lop 6 KHTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thúy quỳnh
Ngày gửi: 16h:38' 21-11-2021
Dung lượng: 38.4 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thúy quỳnh
Ngày gửi: 16h:38' 21-11-2021
Dung lượng: 38.4 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 34:
Lúa
Ngô
Khoai
Sắn
Bài 14: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
Các nhóm hãy quan sát hình vẽ và dựa vào sự hiểu biết của bản thân, thảo luận. Hãy cho biết trạng thái (hạt, bắp củ) tính chất (dẻo, bùi) và ứng dụng của các loại lương thực sau. Theo bảng
Quan sát thực tế hoàn thành thông tin theo mẫu bảng 14.1
Nhóm 1: Gạo, ngô
Nhóm 2: Ngô, Khoai mì (sắn)
Nhóm 3: Khoai lang, Khoai mì ( sắn)
(Sắn)
Thời gian hoạt động
3 phút
Hạt
Dẻo
Nấu cơm, làm bánh, lên men sản xuất rượu…
Bắp, Hạt
Dẻo
Luộc, làm bánh, lên men sản xuất rượu, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
Củ
Bùi
Luộc, làm bánh, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
Củ
Bùi
Luộc, làm bánh, lên men sản xuất rượu, cồn công nghiệp làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
Bài 14: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
- Dựa vào các tính chất và ứng dụng khác nhau của mỗi loại lương thực mà người ta chế biến thành nhiều sản phẩm ẩm thực có giá trị dinh dưỡng
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
LUẬT CHƠI
Các học sinh xung phong để trả lời câu hỏi, chọn gói quà mà mình mong muốn. Nếu trả lời đúng sẽ nhận được phần quà tương ứng với gói quà đã chọn. Trả lời sai, cơ hội sẽ được nhường cho các bạn khác.
Kết thúc
GO HOME
A. Nước
Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là:
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
CÂU 1
9 điểm
GO HOME
A. Lúa, Ngô, Xoài, Mít
Nhóm nào sâu đây gồm các cây lương thực:
C. Lúa, Sắn, Ngô, Khoai lang
B. Khoai lang, Mía, Đỗ, Nhãn
D. Lúa, Khoai lang, Mít, Cam
CÂU 2
1 bông hoa hồng
A. Hạt, dẻo, dùng để luộc, làm bánh
Gạo có tính chất nào sau đây?
C. Bắp, dẻo, làm bánh, sản xuất rượu….
B. Hạt, bùi, dùng để nấu cơm, làm bánh, nấu rượu…
D. Hạt, bùi, dùng để nấu cơm, làm bánh, nấu rượu…
CÂU 3
9 điểm
GO HOME
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Xem lại bài học hôm nay
Đọc trước nội dung phần 2 “ Một số thực phẩm phổ biến”
TIẾT 35:
2. MỘT SỐ THỰC PHẨM PHỔ BIẾN
THẢO LUẬN
kể tên một số loại thực phẩm gia đình em sử dụng hàng ngày
Nêu một số dấu hiệu nhận biết thực phẩm bị hỏng
Vì sao bao bì, vỏ hộp các loại thực phẩm thường ghi hạn sử dụng
10 phút
Thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Thực phẩm có nguồn gốc động vật
Thực phẩm chế biến từ phương pháp lên men
Hạn sử dụng
Nguyên nhân gây ra ngộ độc thực phẩm
Kí sinh trùng, độc tố của vi khuẩn, virus, nấm,…
Do thức ăn bị biến chất, ôi thiu
Do ăn phải thực phẩm có sẵn độc tố
Do nhiễm các chất hoá học
CÁCH BẢO QUẢN,
CHẾ BIẾN MỘT SỐ THỰC PHẨM
LUYỆN TẬP
1. Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là?
Carbonhydrate
Protein
Calcium
Chất béo
Calcium
LUYỆN TẬP
2. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A
B
C
D
Protein (chất đạm)
Carbonhidrate (chất đường bột)
Lipid (chất béo)
Vitamin
A
LUYỆN TẬP
3. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo
B. Rau xanh
C. Thịt, cá
D. Gạo và rau
4. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo
B. Mía
D. Lúa mì
C. Ngô
B. Mía
LUYỆN TẬP
Hoàn thành các bài tập trong sgk/70
Tìm hiểu về các thực phẩm tương khắc nhau
Hệ thống lại kiến thức của chủ đề 4 (từ bài 11 – 14)
Lúa
Ngô
Khoai
Sắn
Bài 14: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
Các nhóm hãy quan sát hình vẽ và dựa vào sự hiểu biết của bản thân, thảo luận. Hãy cho biết trạng thái (hạt, bắp củ) tính chất (dẻo, bùi) và ứng dụng của các loại lương thực sau. Theo bảng
Quan sát thực tế hoàn thành thông tin theo mẫu bảng 14.1
Nhóm 1: Gạo, ngô
Nhóm 2: Ngô, Khoai mì (sắn)
Nhóm 3: Khoai lang, Khoai mì ( sắn)
(Sắn)
Thời gian hoạt động
3 phút
Hạt
Dẻo
Nấu cơm, làm bánh, lên men sản xuất rượu…
Bắp, Hạt
Dẻo
Luộc, làm bánh, lên men sản xuất rượu, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
Củ
Bùi
Luộc, làm bánh, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
Củ
Bùi
Luộc, làm bánh, lên men sản xuất rượu, cồn công nghiệp làm thức ăn cho gia súc, gia cầm…
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
Bài 14: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
- Dựa vào các tính chất và ứng dụng khác nhau của mỗi loại lương thực mà người ta chế biến thành nhiều sản phẩm ẩm thực có giá trị dinh dưỡng
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
LUẬT CHƠI
Các học sinh xung phong để trả lời câu hỏi, chọn gói quà mà mình mong muốn. Nếu trả lời đúng sẽ nhận được phần quà tương ứng với gói quà đã chọn. Trả lời sai, cơ hội sẽ được nhường cho các bạn khác.
Kết thúc
GO HOME
A. Nước
Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là:
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
CÂU 1
9 điểm
GO HOME
A. Lúa, Ngô, Xoài, Mít
Nhóm nào sâu đây gồm các cây lương thực:
C. Lúa, Sắn, Ngô, Khoai lang
B. Khoai lang, Mía, Đỗ, Nhãn
D. Lúa, Khoai lang, Mít, Cam
CÂU 2
1 bông hoa hồng
A. Hạt, dẻo, dùng để luộc, làm bánh
Gạo có tính chất nào sau đây?
C. Bắp, dẻo, làm bánh, sản xuất rượu….
B. Hạt, bùi, dùng để nấu cơm, làm bánh, nấu rượu…
D. Hạt, bùi, dùng để nấu cơm, làm bánh, nấu rượu…
CÂU 3
9 điểm
GO HOME
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Xem lại bài học hôm nay
Đọc trước nội dung phần 2 “ Một số thực phẩm phổ biến”
TIẾT 35:
2. MỘT SỐ THỰC PHẨM PHỔ BIẾN
THẢO LUẬN
kể tên một số loại thực phẩm gia đình em sử dụng hàng ngày
Nêu một số dấu hiệu nhận biết thực phẩm bị hỏng
Vì sao bao bì, vỏ hộp các loại thực phẩm thường ghi hạn sử dụng
10 phút
Thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Thực phẩm có nguồn gốc động vật
Thực phẩm chế biến từ phương pháp lên men
Hạn sử dụng
Nguyên nhân gây ra ngộ độc thực phẩm
Kí sinh trùng, độc tố của vi khuẩn, virus, nấm,…
Do thức ăn bị biến chất, ôi thiu
Do ăn phải thực phẩm có sẵn độc tố
Do nhiễm các chất hoá học
CÁCH BẢO QUẢN,
CHẾ BIẾN MỘT SỐ THỰC PHẨM
LUYỆN TẬP
1. Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là?
Carbonhydrate
Protein
Calcium
Chất béo
Calcium
LUYỆN TẬP
2. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A
B
C
D
Protein (chất đạm)
Carbonhidrate (chất đường bột)
Lipid (chất béo)
Vitamin
A
LUYỆN TẬP
3. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo
B. Rau xanh
C. Thịt, cá
D. Gạo và rau
4. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo
B. Mía
D. Lúa mì
C. Ngô
B. Mía
LUYỆN TẬP
Hoàn thành các bài tập trong sgk/70
Tìm hiểu về các thực phẩm tương khắc nhau
Hệ thống lại kiến thức của chủ đề 4 (từ bài 11 – 14)
 







Các ý kiến mới nhất