Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 6 sach moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hoài Nhi
Ngày gửi: 17h:43' 21-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 6
REVIEW
REVIEW
 student
 table
 beautiful
 doctor
 handsome
 strong
tusdnte
albet
ueifatulb
tocdro
mahnsoed
nsgrot
ĐỘNG TỪ “TO BE” VỚI CÂU PHỦ ĐỊNH
REVIEW GRAMMAR 1
STRUCTURE
I am not …… = I’m not ……
He is not …… = He’s not ……
She is not …… = She’s not ……
It is not …… = It’s not ……
We are not …… = We’re not ……
They are not …… = They’re not ……
You are not …… = You’re not ……
BE + NOT
3. We are not students. (Chúng tôi không phải là những học sinh.)
 
EXAMPLES
1. I am not a student. (Tôi không phải là 1 học sinh.)
2. He is not a student. (Anh ấy không phải là 1 học sinh.)
Đối với các câu có chủ ngữ là danh từ, khi phủ định ta thêm “not” vào sau “is” hoặc “are”.
Examples:
Their students are not good. (Các học trò của họ thì không giỏi.)
My name is not Na. (Tên của tôi không phải là Na.)
Your dogs are not fat. (Mấy chú chó của bạn thì không mập.)
EXERCISES
1. It not is a chair.
A/ Find and correct the mistake
5. We not are students.
2. I am a not doctor.
4. She is thin not.

3. They not are nice.

 It is not a chair.
 They are not nice.
 She is not thin.
 We are not students
 I am not a doctor.
6. His name is Nam not.
A/ Find and correct the mistake
9. They not are in Vũng Tàu.
10. My teacher not is thin.
8. He is handsome not.
7. Not you are a boy.
 His name is not Nam.
 You are not a boy.
 He is not handsome
 They are not in VT
 My teacher is not thin.
1. We are students.
B/ Change these sentences into negative form
4. They are boys.
5. It is a chair.
3. He’s sick.
2. Her doctor is good.

 We are not students.
 Her doctor is not good.
 He is not sick
 They are not boys
 It is not a chair.
6. You’re handsome.
B/ Change these sentences into negative form
9. Their students are nice.
10. His cat is fat.
8. I’m a doctor.
7. She is in Ha Long Bay.

 You are not handsome.
 She is not in HL Bay.
 I’m not a doctor.
 Their students aren’t nice.
 His cat is not fat.
 
1. Cô giáo của tôi thì đẹp.
C/ Translate into English
4. Anh ấy ở thành phố Hồ Chí Minh.
5. Tôi là học sinh.
3. Họ là bác sĩ.
2. Tên của tôi là Nancy.

 My teacher is pretty.
 My name is Nancy.
 They are doctors.
 He is in HCM City
 I am a student.
1. My teacher is pretty.
D/ Change these sentences into Negative form
4. He is in HCM City
5. I am a student.
3. They are doctors.
2. My name is Nancy.

 My teacher is not pretty.
 My name is not Nancy.
 They are not doctors.
 He is not in HCM City
 I am not a student.
 
Gửi ý kiến