Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:24' 21-11-2021
Dung lượng: 147.6 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 20h:24' 21-11-2021
Dung lượng: 147.6 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 8
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 31 –Bài 1
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1/ Định nghĩa
2/ Hai phân thức nhau
1. Định nghĩa:
A và B là những biểu thức có đặc điểm gì?
Những biểu thức trên gọi là phân thức.
Vậy phân thức là gì?
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A và B là những đa thức
1. Định nghĩa :
Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1.
?1
Em hãy viết một phân thức đại số.
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
a.d = b.c
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài tập 1SGK/36
Dùng định nghĩa chứng tỏ hai phân thức bằng nhau.
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ta có: 5y.28x = 140xy
7.20xy = 140xy
Vậy =
=> 5y.28x = 7.20xy (= 140xy)
Bài tập 1SGK/36
Dùng định nghĩa chứng tỏ hai phân thức bằng nhau.
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ta có: (x +2)(x2 -1) =(x + 2)(x +1)(x-1)
(x-1)(x + 2)(x +1)
Vậy
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại ĐN phân thức đại số.Hai phân thức bằng nhau
Làm BT 1bde;2,3SGK/36
Tiết sau “Luyện tập”
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 31 –Bài 1
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1/ Định nghĩa
2/ Hai phân thức nhau
1. Định nghĩa:
A và B là những biểu thức có đặc điểm gì?
Những biểu thức trên gọi là phân thức.
Vậy phân thức là gì?
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A và B là những đa thức
1. Định nghĩa :
Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1.
?1
Em hãy viết một phân thức đại số.
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
a.d = b.c
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài tập 1SGK/36
Dùng định nghĩa chứng tỏ hai phân thức bằng nhau.
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ta có: 5y.28x = 140xy
7.20xy = 140xy
Vậy =
=> 5y.28x = 7.20xy (= 140xy)
Bài tập 1SGK/36
Dùng định nghĩa chứng tỏ hai phân thức bằng nhau.
Tiết 31-Bài 1-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ta có: (x +2)(x2 -1) =(x + 2)(x +1)(x-1)
(x-1)(x + 2)(x +1)
Vậy
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại ĐN phân thức đại số.Hai phân thức bằng nhau
Làm BT 1bde;2,3SGK/36
Tiết sau “Luyện tập”
 








Các ý kiến mới nhất