Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuỷ
Ngày gửi: 11h:10' 22-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1818
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuỷ
Ngày gửi: 11h:10' 22-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1818
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN ĐẠI SỐ
LUYệN TậP
8
2
1
6
3
Ngôi sao may mắn
4
5
Lu?t choi
HDVN
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
1
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
13
15
14
12
11
Chọn: B
Phần quà là
Điểm 10 và
1 quyển tập
2
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
15
14
13
12
11
Phần quà là
tràng pháo tay
của cả lớp và
2 quyển tập
3
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Phần quà là
1 cây viết và
1 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
4
Phần quà là
2 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
5
Phần thưởng là
1 cây viết và
1 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
6
Điểm 10 và
1 quyển tập
Bài 1: (Bài 58 trang 12 SBT)
1.Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 2: (Bài 60 trang 12/ SBT)
1.Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức sau:
Giải:
với
(đpcm)
c2
(với ).
(với ).
(với ).
(với ).
Công thức cần nhớ:
(với
(với ).
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức sau:
với
Giải: (Cách khác)
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức:
Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức sau:
Giải:
(với ).
(với ).
(với ).
(với ).
Công thức cần nhớ:
(với
(với ).
Câu 1:
2) Giải hệ phương trình:
1) Tính gọn biểu thức: A =
=
=
= 15
Câu 2: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình: .
1) Với giá trị nào của m và n thì d song song với trục Ox.
2) Xác định phương trình của d, biết d đi qua điểm
A(1; - 1) và có hệ số góc bằng -3.
1) d song song với trục Ox khi và chỉ khi
2) Từ giả thiết, ta có:
Vậy đường thẳng d có phương trình:
Giải
Câu 3: Cho biểu thức: P =
với a > 0, a 1, a 2.
1) Rt gọn P.
2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
1) Điều kiện: a ≥ 0, a ≠ 1, a ≠ 2
Ta có:
Giải
Ta có: P =
Vậy khi a = 6 thì P nhận giá trị nguyên
BÀI TẬP :
Câu 1: a) Tìm điều kiện của x biểu thức sau có nghĩa:
b) Tính:
Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
b) B =
, với 0< x < 1
c) C =
với a ≥ 0, a ≠ 1.
a) A =
A =
.
Gi¶i
c) C¸ch kh¸c:
V×
.
Gi¶i
Bài tập 2. Giải các phương trình, hệ phương trình sau
Giải
a) ĐKXĐ: x ? - 5
(Thoả mãn đkxđ )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = - 4
b) ĐKXĐ: x ? 1
(vì hai vế đều dương)
(Với x ? 9)
?` = (-11)2 -1.85 = 36 > 0.
x1= 11 + 6 = 17
x2 = 11 - 6 = 5
( loại )
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 17
b) Cách khác:
ĐKXĐ: x ? 1
Đặt có phương trình:
t2 - 2 t - 8 = 0
?` = (-1)2 -1 .(- 8) = 9 > 0;
t1=1 +3 = 4 ;
t2 = 1 - 3 = - 2
( loại )
Với t = 4
( thoả mãn ĐKXĐ )
Vậy nghiệm của phương trình là x = 17
MÔN ĐẠI SỐ
LUYệN TậP
8
2
1
6
3
Ngôi sao may mắn
4
5
Lu?t choi
HDVN
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
1
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
13
15
14
12
11
Chọn: B
Phần quà là
Điểm 10 và
1 quyển tập
2
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
15
14
13
12
11
Phần quà là
tràng pháo tay
của cả lớp và
2 quyển tập
3
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Phần quà là
1 cây viết và
1 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
4
Phần quà là
2 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
5
Phần thưởng là
1 cây viết và
1 quyển tập
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
11
12
13
14
15
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lê.. ..ê…. ên!
6
Điểm 10 và
1 quyển tập
Bài 1: (Bài 58 trang 12 SBT)
1.Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 2: (Bài 60 trang 12/ SBT)
1.Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức sau:
Giải:
với
(đpcm)
c2
(với ).
(với ).
(với ).
(với ).
Công thức cần nhớ:
(với
(với ).
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức sau:
với
Giải: (Cách khác)
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức:
Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức sau:
Giải:
(với ).
(với ).
(với ).
(với ).
Công thức cần nhớ:
(với
(với ).
Câu 1:
2) Giải hệ phương trình:
1) Tính gọn biểu thức: A =
=
=
= 15
Câu 2: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình: .
1) Với giá trị nào của m và n thì d song song với trục Ox.
2) Xác định phương trình của d, biết d đi qua điểm
A(1; - 1) và có hệ số góc bằng -3.
1) d song song với trục Ox khi và chỉ khi
2) Từ giả thiết, ta có:
Vậy đường thẳng d có phương trình:
Giải
Câu 3: Cho biểu thức: P =
với a > 0, a 1, a 2.
1) Rt gọn P.
2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
1) Điều kiện: a ≥ 0, a ≠ 1, a ≠ 2
Ta có:
Giải
Ta có: P =
Vậy khi a = 6 thì P nhận giá trị nguyên
BÀI TẬP :
Câu 1: a) Tìm điều kiện của x biểu thức sau có nghĩa:
b) Tính:
Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
b) B =
, với 0< x < 1
c) C =
với a ≥ 0, a ≠ 1.
a) A =
A =
.
Gi¶i
c) C¸ch kh¸c:
V×
.
Gi¶i
Bài tập 2. Giải các phương trình, hệ phương trình sau
Giải
a) ĐKXĐ: x ? - 5
(Thoả mãn đkxđ )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = - 4
b) ĐKXĐ: x ? 1
(vì hai vế đều dương)
(Với x ? 9)
?` = (-11)2 -1.85 = 36 > 0.
x1= 11 + 6 = 17
x2 = 11 - 6 = 5
( loại )
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 17
b) Cách khác:
ĐKXĐ: x ? 1
Đặt có phương trình:
t2 - 2 t - 8 = 0
?` = (-1)2 -1 .(- 8) = 9 > 0;
t1=1 +3 = 4 ;
t2 = 1 - 3 = - 2
( loại )
Với t = 4
( thoả mãn ĐKXĐ )
Vậy nghiệm của phương trình là x = 17
 








Các ý kiến mới nhất