Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê Trang
Ngày gửi: 12h:29' 22-11-2021
Dung lượng: 814.7 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: lê Trang
Ngày gửi: 12h:29' 22-11-2021
Dung lượng: 814.7 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô và các em
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
KHOA TIỂU HỌC-MẦM NON-NGHỆ THUẬT
MÔN : TOÁN – LỚP 3
BÀI : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)
SINH VIÊN: NGUYỄN THỊ THU THẢO
LỚP : DT17SGT01
Tam kì, ngày 20 tháng 4 năm 2019
1
NỘI DUNG DẠY HỌC MÔN TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Ôn luyện
Nội dung bài mới
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Viết các số sau:
- Hai nghìn bốn trăm ba mươi hai
- Sáu nghìn năm trăm mười tám
- Bảy nghìn sáu trăm
2) Đọc các số sau :
1258 , 3400 , 5925 , 1980
3
Bài mới : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiếp theo)
4
BÀI TẬP
Đọc các số sau :7800 ; 3690 ; 6504 ; 4081 ; 5005
Mẫu : 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm
Giải : 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi
6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh tư
4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mốt
5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm
2) Điền vào ô trống các số thích hợp :
a)
5616
5617
(1)
(2)
((3)
(4)
A. (1) 5618, (2) 5620, (3) 5619, (4) 5621
5
B. (1) 5618, (2) 5619, (3) 5620, (4) 5621
C. (1) 5616, (2) 5615, (3) 5614, (4) 5613
Hoan hô! Đúng rồi.
Tiếc quá! Sai rồi.
b)
6
8009
8010
(2)
8011
(1)
(3)
A. (1) 8013, (2) 8012 , (3) 8014
B. (1) 8014, (2) 8015 , (3) 8013
C. (1) 8012, (2) 8013, (3) 8014
Hoan hô! Đúng rồi.
Tiếc quá! Sai rồi.
3) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000
b) 9000 : 9100 ; 9200 ; 9300 ; 9400 ; 9500
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450 ; 4460 ; 4470
7
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Viết các số thành tổng :
5247= 5000 +200 + 40 + 7
9683= 9000 + 600 + 80 + 3
3095 = 3000 + 0 + 90 +5 = 3000 +90 + 5
7070= 7000 + 0 + 70 + 0 =7000 +70
8102= 8000 + 100 + 0 + 2 = 8000 + 102
6790= 6000 + 700 + 90 + 0 = 6000 +700 +90
4400= 4000+ 400 + 0 + 0 = 4000 + 400
2005=2000 + 0 + 0 +5 = 2000 + 5
8
BÀI TẬP
Chọn câu trả lời đúng :
1)Viết các số thành tổng :
9
a.1952 = ?
) a. 1952 là tổng của c A. 1000 +95 + 2?
B. 1000 + 900 + 50 + 2
C. 1000 + 90 + 52
ĐÚNG
SAI
b. 6845 = ?
A. 6000 + 800 +40 +5
B. 6000 + 304 + 5
C. 6000 + 804 + 5
ĐÚNG
SAI
10
c. 7508 = ?
A. 7000 + 50 + 8
C. 7000 + 500 + 8
B. 7000 + 500 + 80
ĐÚNG
SAI
d. 8010 = ?
A. 8000 + 10
B. 800 + 10
C. 8000 +100
ĐÚNG
SAI
11
c. 4000 + 400 + 4 = ?
A. 4404
C. 4040
B. 4004
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
d. 6000 + 10 + 2 = ?
A. 6002
C. 6120
B. 6012
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
2) Viết tổng của các số sau :
12
a. 3000 + 600 + 10 + 2 = ?
A. 3602
C. 3162
B. 3612
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
b. 5000 + 500 + 50 + 5 = ?
A. 5050
C. 5555
B. 5055
13
3) Viết các số biết số đó gồm :
13
a. Tám nghìn,năm trăm,năm chục,năm đơn vị
A. 8555
C. 8505
B. 8055
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
14
b. Tám nghìn,năm trăm, năm chục
A. 8050
C. 8550
B. 8005
ĐÚNG
SAI
15
Tám nghìn ,năm trăm
A. 8500
C. 8005
B. 8050
ĐÚNG RỒI
SAI RỒI
CỦNG CỐ KIẾN THỨC VÀ DẶN DÒ
- Các em cần cố gắng luyện đọc và viết các số có bốn chữ số nhiều hơn.
- Thực hành luyện tập bằng cách giải các bài tập trong sách giáo khoa.
- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Điểm ở giữa- Trung điểm của đoạn thẳng.
16
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ
CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
17
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
KHOA TIỂU HỌC-MẦM NON-NGHỆ THUẬT
MÔN : TOÁN – LỚP 3
BÀI : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)
SINH VIÊN: NGUYỄN THỊ THU THẢO
LỚP : DT17SGT01
Tam kì, ngày 20 tháng 4 năm 2019
1
NỘI DUNG DẠY HỌC MÔN TOÁN
Kiểm tra bài cũ
Ôn luyện
Nội dung bài mới
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Viết các số sau:
- Hai nghìn bốn trăm ba mươi hai
- Sáu nghìn năm trăm mười tám
- Bảy nghìn sáu trăm
2) Đọc các số sau :
1258 , 3400 , 5925 , 1980
3
Bài mới : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiếp theo)
4
BÀI TẬP
Đọc các số sau :7800 ; 3690 ; 6504 ; 4081 ; 5005
Mẫu : 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm
Giải : 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi
6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh tư
4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mốt
5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm
2) Điền vào ô trống các số thích hợp :
a)
5616
5617
(1)
(2)
((3)
(4)
A. (1) 5618, (2) 5620, (3) 5619, (4) 5621
5
B. (1) 5618, (2) 5619, (3) 5620, (4) 5621
C. (1) 5616, (2) 5615, (3) 5614, (4) 5613
Hoan hô! Đúng rồi.
Tiếc quá! Sai rồi.
b)
6
8009
8010
(2)
8011
(1)
(3)
A. (1) 8013, (2) 8012 , (3) 8014
B. (1) 8014, (2) 8015 , (3) 8013
C. (1) 8012, (2) 8013, (3) 8014
Hoan hô! Đúng rồi.
Tiếc quá! Sai rồi.
3) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000
b) 9000 : 9100 ; 9200 ; 9300 ; 9400 ; 9500
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450 ; 4460 ; 4470
7
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Viết các số thành tổng :
5247= 5000 +200 + 40 + 7
9683= 9000 + 600 + 80 + 3
3095 = 3000 + 0 + 90 +5 = 3000 +90 + 5
7070= 7000 + 0 + 70 + 0 =7000 +70
8102= 8000 + 100 + 0 + 2 = 8000 + 102
6790= 6000 + 700 + 90 + 0 = 6000 +700 +90
4400= 4000+ 400 + 0 + 0 = 4000 + 400
2005=2000 + 0 + 0 +5 = 2000 + 5
8
BÀI TẬP
Chọn câu trả lời đúng :
1)Viết các số thành tổng :
9
a.1952 = ?
) a. 1952 là tổng của c A. 1000 +95 + 2?
B. 1000 + 900 + 50 + 2
C. 1000 + 90 + 52
ĐÚNG
SAI
b. 6845 = ?
A. 6000 + 800 +40 +5
B. 6000 + 304 + 5
C. 6000 + 804 + 5
ĐÚNG
SAI
10
c. 7508 = ?
A. 7000 + 50 + 8
C. 7000 + 500 + 8
B. 7000 + 500 + 80
ĐÚNG
SAI
d. 8010 = ?
A. 8000 + 10
B. 800 + 10
C. 8000 +100
ĐÚNG
SAI
11
c. 4000 + 400 + 4 = ?
A. 4404
C. 4040
B. 4004
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
d. 6000 + 10 + 2 = ?
A. 6002
C. 6120
B. 6012
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
2) Viết tổng của các số sau :
12
a. 3000 + 600 + 10 + 2 = ?
A. 3602
C. 3162
B. 3612
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
b. 5000 + 500 + 50 + 5 = ?
A. 5050
C. 5555
B. 5055
13
3) Viết các số biết số đó gồm :
13
a. Tám nghìn,năm trăm,năm chục,năm đơn vị
A. 8555
C. 8505
B. 8055
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
14
b. Tám nghìn,năm trăm, năm chục
A. 8050
C. 8550
B. 8005
ĐÚNG
SAI
15
Tám nghìn ,năm trăm
A. 8500
C. 8005
B. 8050
ĐÚNG RỒI
SAI RỒI
CỦNG CỐ KIẾN THỨC VÀ DẶN DÒ
- Các em cần cố gắng luyện đọc và viết các số có bốn chữ số nhiều hơn.
- Thực hành luyện tập bằng cách giải các bài tập trong sách giáo khoa.
- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Điểm ở giữa- Trung điểm của đoạn thẳng.
16
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ
CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
17
 







Các ý kiến mới nhất