Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Liên bang Nga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mọi người muốn làm bài nào để comment lại nha
Người gửi: Lilly Anh
Ngày gửi: 17h:00' 22-11-2021
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn: mọi người muốn làm bài nào để comment lại nha
Người gửi: Lilly Anh
Ngày gửi: 17h:00' 22-11-2021
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
Liên Bang Nga
Bài 8
T? nhiín, dđn cu vă xê h?i
Tiết 1
T? nhiín, dđn cu vă xê h?i
Tiết 1
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
- Nga có diện tích lớn nhất thế giới
- Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu.
- Vị trí: Tiếp giáp với 14 nước, nhiều biển và đại dương.
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
- Nga có diện tích lớn nhất thế giới
- Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu.
- Vị trí: Tiếp giáp với 14 nước, nhiều biển và đại dương.
Thuận lợi
Khó khăn
Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng
Giao lưu và phát triển các ngành
kinh tế, nhất là kinh tế biển
Bảo vệ an ninh – quốc phòng
Quản lí và khai thác lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Thuận lợi
Khó khăn
Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng
Giao lưu và phát triển các ngành
kinh tế, nhất là kinh tế biển
Bảo vệ an ninh – quốc phòng
Quản lí và khai thác lãnh thổ
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
Cầu quay ở St. Peterburg
Quảng trường đỏ
II. Điều kiện tự nhiên
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
Cầu quay ở St. Peterburg
Quảng trường đỏ
1. Địa hình
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
Than đá
Dầu mỏ
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
Than đá
Dầu mỏ
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Than đá
Dầu mỏ
Khí tự nhiên ( Bắc Cực )
Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Khí tự nhiên ( Bắc Cực )
Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
- Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,...
- Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác
II. Điều kiện tự nhiên
3. Khí hậu
- Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,...
- Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác
Chủ yếu là ôn đới (80%)
Ngoài ra còn có khí hậu cận cực và cận nhiệt
Thuận lợi: Phát triển nền nông nghiệp ôn đới
Khó khăn: Khí hậu băng giá chiếm diện tích lớn
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Chủ yếu là ôn đới (80%)
Ngoài ra còn có khí hậu cận cực và cận nhiệt
Thuận lợi: Phát triển nền nông nghiệp ôn đới
Khó khăn: Khí hậu băng giá chiếm diện tích lớn
Sông Yenisei
Sông Volga
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Sông Yenisei
Sông Volga
Hồ Baikal
Hồ muối Baskunchak
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Hồ Baikal
Hồ muối Baskunchak
- Thuận lợi : Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch.
- Khó khăn : Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ
II. Điều kiện tự nhiên
5. Rừng
- Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch.
- Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ
Rừng Taiga
Rừng nguyên sinh Komi
II. Điều kiện tự nhiên
5. Rừng
Rừng Taiga
Rừng nguyên sinh Komi
- Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch
- Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng
III. Dân cư và xã hội
1. Dân cư
- Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch
- Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhà thờ thánh Basil
Đại học Tổng hợp
Quốc gia Matxcova
Cung điện Mùa Đông
Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhà thờ thánh Basil
Đại học Tổng hợp
Quốc gia Matxcova
Cung điện Mùa Đông
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Các nhà văn nổi tiếng người Nga
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Các nhà văn nổi tiếng người Nga
Piotr Ilich Tchaikovsky
là một nhà soạn nhạc người Nga thời kỳ Lãng mạn
của
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Piotr Ilich Tchaikovsky
là một nhà soạn nhạc người Nga thời kỳ Lãng mạn
của
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Dmitri Mendeleev
Ông đã khám phá ra định luật cơ bản của khoa học tự nhiên-bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (năm 1869)
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Dmitri Mendeleev
Ông đã khám phá ra định luật cơ bản của khoa học tự nhiên-bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (năm 1869)
Nikolai Lobachevsky
Tạo ra hình học Lobachevsky (1829), sau này được công nhận là sự thay thế hoàn toàn cho hình học Euclide
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Nikolai Lobachevsky
Tạo ra hình học Lobachevsky (1829), sau này được công nhận là sự thay thế hoàn toàn cho hình học Euclide
- Là cường quốc văn hóa và khoa học
- Trình độ học vấn cao, tỉ lệ biết chữ 99%
Kinh t?
Tiết 2
Kinh t?
Tiết 2
I. Quá trình phát triển kinh tế
1. LB Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết
- Là bộ phận trụ cột của Liên Bang Xô viết cũ.
- Chiếm tỉ trọng lớn trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp của Liên Xô.
I. Quá trình phát triển kinh tế
2. Thời kỳ đầy khó khăn biến động (những năm 1990 của Thế kỉ XX)
- Là bộ phận trụ cột của Liên Bang Xô viết cũ.
- Chiếm tỉ trọng lớn trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp của Liên Xô.
- Cuối 1991 Liên Xô tan rã.
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm, sản lượng các ngành kinh tế giảm.
- Đời sống nhân dân khó khăn.
→ Suy giảm vị trí trên thế giới.
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
- Cuối 1991 Liên Xô tan rã.
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm, sản lượng các ngành kinh tế giảm.
- Đời sống nhân dân khó khăn.
→ Suy giảm vị trí trên thế giới.
a. Chiến lược kinh tế mới
- Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:
+ Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng.
+ Xây dựng nền kinh tế thị trường.
+ Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
+ Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc.
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
a. Chiến lược kinh tế mới
- Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:
+ Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng.
+ Xây dựng nền kinh tế thị trường.
+ Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
+ Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc.
b. Những thành tựu đạt được sau năm 2000
- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới (2005).
- Trả xong các khoản nợ nước ngoài.
- Xuất siêu ngày càng tăng.
- Đời sống nhân dân được cải thiện.
- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế.
- Gia nhập nhóm G8.
2014 Nga bị loại bỏ khỏi G8
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
b. Những thành tựu đạt được sau năm 2000
- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới (2005).
- Trả xong các khoản nợ nước ngoài.
- Xuất siêu ngày càng tăng.
- Đời sống nhân dân được cải thiện.
- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế.
- Gia nhập nhóm G8.
2014 Nga bị loại bỏ khỏi G8
c. Khó khăn
- Chảy máu chất xám
Là thuật ngữ dùng để chỉ vấn đề di cư quy mô lớn của nguồn nhân lực có kiến thức và kĩ thuật từ một nước qua những nước khác
khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia ngày càng rõ rệt
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
c. Khó khăn
- Chảy máu chất xám
Là thuật ngữ dùng để chỉ vấn đề di cư quy mô lớn của nguồn nhân lực có kiến thức và kĩ thuật từ một nước qua những nước khác
khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia ngày càng rõ rệt
- Vai trò: Là xương sống của nền kinh tế Nga ( chiếm 35,1% trong GDP)
Cơ cấu: đa dạng
+ Ngành truyền thống: luyện kim, dệt may, khai thác dầu khí…
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
+ Ngành hiện đại: điện tử tin học, công nghiệp vũ trụ…
- Phân bố: tập trung chủ yếu ở phía tây và phía nam lãnh thổ
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành hiện đại: điện tử tin học, công nghiệp vũ trụ…
- Phân bố: tập trung chủ yếu ở phía tây và phía nam lãnh thổ
- Vai trò: cung cấp lương thực – thực phẩm cho con người
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây lương thực: lúa mì, mạch, …Sản xuất đạt 82,9 triệu tấn (2020)
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây công nghiệp : hướng dương, củ cải đường…
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây ăn quả: rau quả ôn đới và cận nhiệt
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành chăn nuôi và đánh bắt: tương đối phát triển
- Phân bố: phân bố ở đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xibia
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
1. Vùng trung ương
- Quanh thủ đô
- Phát triển cả công nghiệp, cả nông nghiệp
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
2. Vùng trung tâm đất đen
- Quanh thủ đô
- Phát triển cả công nghiệp, cả nông nghiệp
- Đồng bằng Tây Âu.
- Phát triển nông nghiệp và ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
3. Vùng U-ran
- Đồng bằng Tây Âu.
- Phát triển nông nghiệp và ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp
Công nghiệp khai khoáng và chế biến.
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
4. Vùng Viễn Đông
- Phía đông nam Nga
- Phát triển các ngành khai thác khoáng sản, gỗ, đánh bắt và chế biến hải sản
IV. Quan hệ Nga – Việt trong bối cảnh quốc tế mới
- Truyền thống, hợp tác trên nhiều mặt: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, khoa học kĩ thuật…
- Bình đẳng, mang lại lợi ích cho hai bên
Cảm ơn
thầy cô và các bạn đã lắng nghe
Bài 8
T? nhiín, dđn cu vă xê h?i
Tiết 1
T? nhiín, dđn cu vă xê h?i
Tiết 1
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
- Nga có diện tích lớn nhất thế giới
- Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu.
- Vị trí: Tiếp giáp với 14 nước, nhiều biển và đại dương.
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
- Nga có diện tích lớn nhất thế giới
- Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu.
- Vị trí: Tiếp giáp với 14 nước, nhiều biển và đại dương.
Thuận lợi
Khó khăn
Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng
Giao lưu và phát triển các ngành
kinh tế, nhất là kinh tế biển
Bảo vệ an ninh – quốc phòng
Quản lí và khai thác lãnh thổ
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Thuận lợi
Khó khăn
Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng
Giao lưu và phát triển các ngành
kinh tế, nhất là kinh tế biển
Bảo vệ an ninh – quốc phòng
Quản lí và khai thác lãnh thổ
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
Cầu quay ở St. Peterburg
Quảng trường đỏ
II. Điều kiện tự nhiên
Mát-xcơ-va
Lăng Lênin
Cầu quay ở St. Peterburg
Quảng trường đỏ
1. Địa hình
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
Than đá
Dầu mỏ
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Phía tây
Phía đông
- Đồng bằng Đông Âu
- Đồng bằng Tây Xibia và các vùng trũng.
Núi cao
và sơn nguyên
- Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát triển kinh tế xã hội ở phía Tây.
- Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
Than đá
Dầu mỏ
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Than đá
Dầu mỏ
Khí tự nhiên ( Bắc Cực )
Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
II. Điều kiện tự nhiên
2. Khoáng sản
Khí tự nhiên ( Bắc Cực )
Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
- Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,...
- Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác
II. Điều kiện tự nhiên
3. Khí hậu
- Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,...
- Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác
Chủ yếu là ôn đới (80%)
Ngoài ra còn có khí hậu cận cực và cận nhiệt
Thuận lợi: Phát triển nền nông nghiệp ôn đới
Khó khăn: Khí hậu băng giá chiếm diện tích lớn
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Chủ yếu là ôn đới (80%)
Ngoài ra còn có khí hậu cận cực và cận nhiệt
Thuận lợi: Phát triển nền nông nghiệp ôn đới
Khó khăn: Khí hậu băng giá chiếm diện tích lớn
Sông Yenisei
Sông Volga
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Sông Yenisei
Sông Volga
Hồ Baikal
Hồ muối Baskunchak
II. Điều kiện tự nhiên
4. Sông hồ
Hồ Baikal
Hồ muối Baskunchak
- Thuận lợi : Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch.
- Khó khăn : Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ
II. Điều kiện tự nhiên
5. Rừng
- Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch.
- Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ
Rừng Taiga
Rừng nguyên sinh Komi
II. Điều kiện tự nhiên
5. Rừng
Rừng Taiga
Rừng nguyên sinh Komi
- Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch
- Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng
III. Dân cư và xã hội
1. Dân cư
- Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch
- Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhà thờ thánh Basil
Đại học Tổng hợp
Quốc gia Matxcova
Cung điện Mùa Đông
Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhà thờ thánh Basil
Đại học Tổng hợp
Quốc gia Matxcova
Cung điện Mùa Đông
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Các nhà văn nổi tiếng người Nga
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Các nhà văn nổi tiếng người Nga
Piotr Ilich Tchaikovsky
là một nhà soạn nhạc người Nga thời kỳ Lãng mạn
của
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị
Piotr Ilich Tchaikovsky
là một nhà soạn nhạc người Nga thời kỳ Lãng mạn
của
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Dmitri Mendeleev
Ông đã khám phá ra định luật cơ bản của khoa học tự nhiên-bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (năm 1869)
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Dmitri Mendeleev
Ông đã khám phá ra định luật cơ bản của khoa học tự nhiên-bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (năm 1869)
Nikolai Lobachevsky
Tạo ra hình học Lobachevsky (1829), sau này được công nhận là sự thay thế hoàn toàn cho hình học Euclide
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
Nhiều nhà khoa học, tư tưởng tài ba
Nikolai Lobachevsky
Tạo ra hình học Lobachevsky (1829), sau này được công nhận là sự thay thế hoàn toàn cho hình học Euclide
- Là cường quốc văn hóa và khoa học
- Trình độ học vấn cao, tỉ lệ biết chữ 99%
Kinh t?
Tiết 2
Kinh t?
Tiết 2
I. Quá trình phát triển kinh tế
1. LB Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết
- Là bộ phận trụ cột của Liên Bang Xô viết cũ.
- Chiếm tỉ trọng lớn trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp của Liên Xô.
I. Quá trình phát triển kinh tế
2. Thời kỳ đầy khó khăn biến động (những năm 1990 của Thế kỉ XX)
- Là bộ phận trụ cột của Liên Bang Xô viết cũ.
- Chiếm tỉ trọng lớn trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp của Liên Xô.
- Cuối 1991 Liên Xô tan rã.
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm, sản lượng các ngành kinh tế giảm.
- Đời sống nhân dân khó khăn.
→ Suy giảm vị trí trên thế giới.
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
- Cuối 1991 Liên Xô tan rã.
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm, sản lượng các ngành kinh tế giảm.
- Đời sống nhân dân khó khăn.
→ Suy giảm vị trí trên thế giới.
a. Chiến lược kinh tế mới
- Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:
+ Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng.
+ Xây dựng nền kinh tế thị trường.
+ Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
+ Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc.
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
a. Chiến lược kinh tế mới
- Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:
+ Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng.
+ Xây dựng nền kinh tế thị trường.
+ Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
+ Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc.
b. Những thành tựu đạt được sau năm 2000
- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới (2005).
- Trả xong các khoản nợ nước ngoài.
- Xuất siêu ngày càng tăng.
- Đời sống nhân dân được cải thiện.
- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế.
- Gia nhập nhóm G8.
2014 Nga bị loại bỏ khỏi G8
I. Quá trình phát triển kinh tế
3. Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc
b. Những thành tựu đạt được sau năm 2000
- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới (2005).
- Trả xong các khoản nợ nước ngoài.
- Xuất siêu ngày càng tăng.
- Đời sống nhân dân được cải thiện.
- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế.
- Gia nhập nhóm G8.
2014 Nga bị loại bỏ khỏi G8
c. Khó khăn
- Chảy máu chất xám
Là thuật ngữ dùng để chỉ vấn đề di cư quy mô lớn của nguồn nhân lực có kiến thức và kĩ thuật từ một nước qua những nước khác
khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia ngày càng rõ rệt
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
c. Khó khăn
- Chảy máu chất xám
Là thuật ngữ dùng để chỉ vấn đề di cư quy mô lớn của nguồn nhân lực có kiến thức và kĩ thuật từ một nước qua những nước khác
khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia ngày càng rõ rệt
- Vai trò: Là xương sống của nền kinh tế Nga ( chiếm 35,1% trong GDP)
Cơ cấu: đa dạng
+ Ngành truyền thống: luyện kim, dệt may, khai thác dầu khí…
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
+ Ngành hiện đại: điện tử tin học, công nghiệp vũ trụ…
- Phân bố: tập trung chủ yếu ở phía tây và phía nam lãnh thổ
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành hiện đại: điện tử tin học, công nghiệp vũ trụ…
- Phân bố: tập trung chủ yếu ở phía tây và phía nam lãnh thổ
- Vai trò: cung cấp lương thực – thực phẩm cho con người
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây lương thực: lúa mì, mạch, …Sản xuất đạt 82,9 triệu tấn (2020)
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây công nghiệp : hướng dương, củ cải đường…
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt:
*Cây ăn quả: rau quả ôn đới và cận nhiệt
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
+ Ngành chăn nuôi và đánh bắt: tương đối phát triển
- Phân bố: phân bố ở đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xibia
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
1. Vùng trung ương
- Quanh thủ đô
- Phát triển cả công nghiệp, cả nông nghiệp
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
2. Vùng trung tâm đất đen
- Quanh thủ đô
- Phát triển cả công nghiệp, cả nông nghiệp
- Đồng bằng Tây Âu.
- Phát triển nông nghiệp và ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
3. Vùng U-ran
- Đồng bằng Tây Âu.
- Phát triển nông nghiệp và ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp
Công nghiệp khai khoáng và chế biến.
III. Một số vùng kinh tế quan trọng
4. Vùng Viễn Đông
- Phía đông nam Nga
- Phát triển các ngành khai thác khoáng sản, gỗ, đánh bắt và chế biến hải sản
IV. Quan hệ Nga – Việt trong bối cảnh quốc tế mới
- Truyền thống, hợp tác trên nhiều mặt: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, khoa học kĩ thuật…
- Bình đẳng, mang lại lợi ích cho hai bên
Cảm ơn
thầy cô và các bạn đã lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất