Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo My
Ngày gửi: 19h:10' 22-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo My
Ngày gửi: 19h:10' 22-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Chương II
Hàm số và đồ thị
1. Đại lượng
tỉ lệ thuận
2. Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
5. Hàm số
3. Đại lượng
tỉ lệ nghịch
4. Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch
1. Định nghĩa:
Đại lượng
tỉ lệ thuận
2. Tính chất:
a) Viết công thức tính Quãng đường (s) theo vận tốc (v) và thời gian (t):....................................................................................................................................................
b) Viết công thức tính khối lượng (m) theo thể tích (V) của thanh kim loại có khối lượng riêng (D):
...........................................................................................................................................................................................................
c)Viết công thức tính Quãng đường đi được S (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15km/h: ..................................................................................................................................................................................................
d)Viết công thức tính khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại sắt (biết khối lượng riêng của sắt là D sắt = 7800 kg/m 3:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................
Điền vào chỗ chấm:
s = v.t
m = D . V
s=v.t =15.t
m =D . V= 7800. V
?1
s = 15 . t
m = 7800 . V
y = .x
k
y
x
k
Ta nói đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k.
Em có nhận xét gì về sự giống nhau giữa 2 công thức trên?
Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Hãy rút x theo y?
Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x có tỉ lệ thuận với y không?
ĐỊNH NGHĨA:
?3
Hình 9 là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột b), c), d) nặng bao nhiêu tấn biết con khủng long ở cột a) nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau.
30
50
8
?3
Giải:
Vậy: m = 1.h
a) Hãy xác định hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
?4
b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên để được một kết quả đúng.
c) Tính
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau
d) Tính
Cho bi?t hai d?i lu?ng y v x t? l? thu?n v?i nhau
a. Hãy xác định hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
?3
b. Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số để được kết quả đúng
c. Tính các tỉ số sau:
Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên
y1 = k.x1
?
8
10
12
= 2
= 2
= 2
= 2
= 2
2
= k
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
11
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học thuộc và nắm vững định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận.
Làm bài tập: 1; 2; 3;4 SGK trang 54, 55.
Đọc trước bài “Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận”.
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Chương II
Hàm số và đồ thị
1. Đại lượng
tỉ lệ thuận
2. Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
5. Hàm số
3. Đại lượng
tỉ lệ nghịch
4. Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch
1. Định nghĩa:
Đại lượng
tỉ lệ thuận
2. Tính chất:
a) Viết công thức tính Quãng đường (s) theo vận tốc (v) và thời gian (t):....................................................................................................................................................
b) Viết công thức tính khối lượng (m) theo thể tích (V) của thanh kim loại có khối lượng riêng (D):
...........................................................................................................................................................................................................
c)Viết công thức tính Quãng đường đi được S (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15km/h: ..................................................................................................................................................................................................
d)Viết công thức tính khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại sắt (biết khối lượng riêng của sắt là D sắt = 7800 kg/m 3:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................
Điền vào chỗ chấm:
s = v.t
m = D . V
s=v.t =15.t
m =D . V= 7800. V
?1
s = 15 . t
m = 7800 . V
y = .x
k
y
x
k
Ta nói đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k.
Em có nhận xét gì về sự giống nhau giữa 2 công thức trên?
Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Hãy rút x theo y?
Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x có tỉ lệ thuận với y không?
ĐỊNH NGHĨA:
?3
Hình 9 là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột b), c), d) nặng bao nhiêu tấn biết con khủng long ở cột a) nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau.
30
50
8
?3
Giải:
Vậy: m = 1.h
a) Hãy xác định hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
?4
b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên để được một kết quả đúng.
c) Tính
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau
d) Tính
Cho bi?t hai d?i lu?ng y v x t? l? thu?n v?i nhau
a. Hãy xác định hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
?3
b. Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số để được kết quả đúng
c. Tính các tỉ số sau:
Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên
y1 = k.x1
?
8
10
12
= 2
= 2
= 2
= 2
= 2
2
= k
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
11
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học thuộc và nắm vững định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận.
Làm bài tập: 1; 2; 3;4 SGK trang 54, 55.
Đọc trước bài “Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận”.
 








Các ý kiến mới nhất