Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quôc Huynh
Ngày gửi: 20h:53' 22-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 944
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quôc Huynh
Ngày gửi: 20h:53' 22-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 944
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Đỗ Ngọc Diệp Thúy
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Tiết Học
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
Tuần 12 Tiết 23:
Hóa Học 8
CHUYỂN ĐỔI
GIỮA KHỐI LƯỢNG – LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
KIỂM TRA BÀI CŨ
(N= 14, Fe= 56)
M: khối lượng mol (g/mol)
m: khối lượng (gam)
n : số mol (mol)
(g)
(mol)
(g/mol)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
x
= 44,8 (lít)
= 89,6 (lít)
x
x
22,4
x
1 x 22,4 = 22,4 (lít)
2
4
22,4
= 14,56 (lít)
x
0,65
22,4
= n. 22,4 (lít)
x
n
22,4
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đktc
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
Vậy 0,5 mol khí Oxi O2 ở điều kiện thường có thể tích là bao nhiêu?
1mol khí O2 (đk thường) có thể tích là 24 lít
0,5 mol khí O2 (đk thường) có thể tích là V lít
0,5
24
1
V
=
.
= 12 (l)
n
n =
V
24
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đk thường
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
2) Bài tập
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
Một hổn hợp gồm có: : 2 mol H2; 1,5 mol O2; 1,15 mol CO2; 0,75 mol CH4.
Thể tích hổn hợp khí ở (đktc) là:
5,4 lit b. 54 lit
c. 120 lit d. 120,96 lit
Công thức tính V khí ở đktc
VH2 = nH2.22,4 = 2 . 22,4 = 44,8 (l)
VO2 = nO2.22,4 = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
VCO2 = nCO2.22,4 = 1,15 . 22,4 = 25,76 (l)
VCH4 = nCH4.22,4 = 0,75 . 22,4 = 16,8 (l)
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4
= 5,4 .22,4
= 120,96 lít
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
2) Bài tập
Vhổn hợp khí = nhổn hợp.22,4
nhổn hợp khí = n1 + n2 + ….
Bài 1: Hãy tìm thể tích các chất khí ở đktc của:
0,25 mol CO2;
b. 21g N2 ;
c. 9.1023 phân tử H2
2) Bài tập
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
Bài 2: Một hổn hợp gồm có: : 2 mol H2; 1,5 mol O2; 1,15 mol CO2; 0,75 mol CH4.
Thể tích hổn hợp khí ở (đktc) là:
5,4 lit b. 54 lit
c. 120 lit d. 120,96 lit
VH2 = nH2.22,4 = 2 . 22,4 = 44,8 (l)
VO2 = nO2.22,4 = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
VCO2 = nCO2.22,4 = 1,15 . 22,4 = 25,76 (l)
VCH4 = nCH4.22,4 = 0,75 . 22,4 = 16,8 (l)
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4
= 5,4 .22,4
= 120,96 lít
GIẢI THÍCH
2) Bài tập
M: gam/ mol
n: mol
M: gam
V: lít
SỐ MOL
(n)
KHỐI
LƯỢNG
(m)
THỂ TÍCH
KHÍ(đktc)
(V)
KHỐI
LƯỢNG
MOL (M)
A. 22,4 (lít) B. 3,36 (lít)
C. 26,88 (lít) D. 28 (lit)
A. 22,4 lít B. 3,36 lít
C. 26,88 lít D. 2,24 lit
A. 179,2 (g) B. 143,36 (g)
C. 8 (g) D. 6,4 (g)
nhổn hợp = 0,2 + 0,15 = 0,35 mol
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4 = 0,35 . 22,4 = 7,84 (lít)
Hướng dẫn tự học
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Tiết Học
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
Tuần 12 Tiết 23:
Hóa Học 8
CHUYỂN ĐỔI
GIỮA KHỐI LƯỢNG – LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
KIỂM TRA BÀI CŨ
(N= 14, Fe= 56)
M: khối lượng mol (g/mol)
m: khối lượng (gam)
n : số mol (mol)
(g)
(mol)
(g/mol)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
x
= 44,8 (lít)
= 89,6 (lít)
x
x
22,4
x
1 x 22,4 = 22,4 (lít)
2
4
22,4
= 14,56 (lít)
x
0,65
22,4
= n. 22,4 (lít)
x
n
22,4
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đktc
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
Vậy 0,5 mol khí Oxi O2 ở điều kiện thường có thể tích là bao nhiêu?
1mol khí O2 (đk thường) có thể tích là 24 lít
0,5 mol khí O2 (đk thường) có thể tích là V lít
0,5
24
1
V
=
.
= 12 (l)
n
n =
V
24
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đk thường
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
2) Bài tập
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
Một hổn hợp gồm có: : 2 mol H2; 1,5 mol O2; 1,15 mol CO2; 0,75 mol CH4.
Thể tích hổn hợp khí ở (đktc) là:
5,4 lit b. 54 lit
c. 120 lit d. 120,96 lit
Công thức tính V khí ở đktc
VH2 = nH2.22,4 = 2 . 22,4 = 44,8 (l)
VO2 = nO2.22,4 = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
VCO2 = nCO2.22,4 = 1,15 . 22,4 = 25,76 (l)
VCH4 = nCH4.22,4 = 0,75 . 22,4 = 16,8 (l)
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4
= 5,4 .22,4
= 120,96 lít
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Công thức tính V khí ở đktc
2) Bài tập
Vhổn hợp khí = nhổn hợp.22,4
nhổn hợp khí = n1 + n2 + ….
Bài 1: Hãy tìm thể tích các chất khí ở đktc của:
0,25 mol CO2;
b. 21g N2 ;
c. 9.1023 phân tử H2
2) Bài tập
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL (t2)
Bài 2: Một hổn hợp gồm có: : 2 mol H2; 1,5 mol O2; 1,15 mol CO2; 0,75 mol CH4.
Thể tích hổn hợp khí ở (đktc) là:
5,4 lit b. 54 lit
c. 120 lit d. 120,96 lit
VH2 = nH2.22,4 = 2 . 22,4 = 44,8 (l)
VO2 = nO2.22,4 = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
VCO2 = nCO2.22,4 = 1,15 . 22,4 = 25,76 (l)
VCH4 = nCH4.22,4 = 0,75 . 22,4 = 16,8 (l)
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4
= 5,4 .22,4
= 120,96 lít
GIẢI THÍCH
2) Bài tập
M: gam/ mol
n: mol
M: gam
V: lít
SỐ MOL
(n)
KHỐI
LƯỢNG
(m)
THỂ TÍCH
KHÍ(đktc)
(V)
KHỐI
LƯỢNG
MOL (M)
A. 22,4 (lít) B. 3,36 (lít)
C. 26,88 (lít) D. 28 (lit)
A. 22,4 lít B. 3,36 lít
C. 26,88 lít D. 2,24 lit
A. 179,2 (g) B. 143,36 (g)
C. 8 (g) D. 6,4 (g)
nhổn hợp = 0,2 + 0,15 = 0,35 mol
Vhổn hợp = nhổn hợp.22,4 = 0,35 . 22,4 = 7,84 (lít)
Hướng dẫn tự học
 








Các ý kiến mới nhất