Bài 16. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Thiện
Ngày gửi: 21h:19' 22-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 881
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Thiện
Ngày gửi: 21h:19' 22-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 881
Số lượt thích:
1 người
(Thanh Thao)
hợp
Chất
Của
Cac
bon
Cacbon đioxit
Axit cacbonic
Muối cacbonat
Cacbon mono oxit
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lí:
- CO là chất Khí không màu, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
- Bền với nhiệt, rất độc.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
2. Dựa vào công thức cấu tạo có nhận xét gì về khả năng hoạt động hóa học của CO?
1. Là oxít trung tính "không tác dụng với nuước, dung dịch axit, dung dịch kiềm"
2. Là chất khử mạnh
C
O
3. Xác định số oxi hóa của C trong CO từ đó dự đoán tính chất hóa học cả khí CO?
1. Trong phân tử CO nguyên tử C và O liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Viết phưuơng trình phản ứng của CO với O2, CuO, Fe2O3, Al2O3?
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
2 CO
2 CO2
+
O2
CO
+
CuO
Cu
CO2
+
3CO
Fe2O3
2 Fe
3CO2
+
+
Al2O3
CO
+
Không phản ứng
2. Là chất khử mạnh:
t/d oxi, oxit kim lo?i (sau Al2O3)
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
Ví dụ 1: Nung nóng hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3 và CuO với khí CO dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn B. Thành phần các chất trong B là?
A. MgO, Fe và CuO
B. MgO, FeO và Cu
C. MgO, Fe và Cu
D. Mg, Fe và Cu
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Phản ứng trên xảy ra hoàn toàn.
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Mg là kim loại đứng trước Al trong dãy điện hóa.
Chúc mừng bạn đã chọn đúng, bạn thật thông minh!
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Phản ứng trên xảy ra hoàn toàn.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
Khi giải bài tập về phản ứng khử oxit kim loại bằng khí CO ta thường sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố để giải:
Ví dụ 2: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với khí CO nung nóng, sau một thời gian thu được 13,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là?
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
A. 16,4 gam
B. 16 gam
C. 14,4 gam
D. 17,6 gam
= 13,6 + 0,15. 16 = 16 gam
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
III. Điều chế:
III. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm
HCOOH
H2SO4 đđ
CO
H2O
+
2. Trong công nghiệp
C + H2O
Sản xuất khí than ướt
CO + H2
Sản xuất khí lò gas
Khoảng 25% CO, còn lại N2, CO2 …
CO2
2CO
Khoảng 44% CO, còn lại CO2, H2, N2…
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Những hình ảnh này gắn với hiện tượng nào trong tự nhiên?
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất vật lý:
I. Tính chất vật lý:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
Chất khí, không màu, không mùi.
Nặng hơn không khí. Tan không nhiều trong nước.
CO2 rắn (màu trắng) gọi là nước đá khô, không nóng chảy mà thăng hoa được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính, làm trái đất nóng lên.
v
v
Nước đá khô hóa hơi nhanh chóng và tạo ra những làn sương mù trắng bay sát mặt đất
Đá khô thăng hoa sẽ thành khí CO2 bao bọc thực phẩm, giúp tránh vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập gây hại.
Đá khô còn dùng bảo quản vắc xin, máu, mẫu sinh học, tế bào sống... trong y học và bệnh viện.
Thiết bị làm mát.
Tạo khói
Tiết 14: hợp chất của cacbon
I. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT VÀ
AXIT CACBONIC
2. Tính chất hóa học:
2. Tính chất hóa học:
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất => dùng bình tạo khí CO2 để chữa cháy.
b. CO2 là một oxit axit
a.
Khi cho khí CO2 tác dụng với dung dịch kiềm NaOH có thể thu được những sản phẩm gì?
Chú ý: Không dùng CO2 để dập tắt các đám cháy kim loại mạnh (Mg, Al) do cháy trong CO2.
CO2 + 2Mg 2MgO + C
(tính oxihoá)
+4
0
CO2 + H2O
H2CO3
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH
NaHCO3
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON
II. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
CO2 khi tác dụng với dung dịch kiềm tùy vào tỉ lệ mol có thể thu được 2 muối
Đặt
- Nếu
Tạo HCO3- và dư CO2
- Nếu
Tạo HCO3- và CO32-
- Nếu
Tạo CO32- và dư OH-
(1)
(2)
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
I. CACBON MONOOXIT
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT VÀ
AXIT CACBONIC
3. Tính chất hóa học:
3. Tính chất hóa học:
Xảy ra 2 pứ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định thành phần dung dịch thu được khi cho x mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol OH-. Vận dụng kết quả thu được giải 2 bài tập sau?
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
II. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
Xảy ra 2 pứ
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
II. Tính chất hóa học:
III. Điều chế:
III. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm:
2. Trong công nghiệp:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
I. Axit cacbonic
C. AXIT CACBONIC
- Phân li theo hai nấc:
- Hai loại muối:
* Muối CO32-
H2CO3 H+ + HCO3-
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính tan
B. CACBON ĐIOXIT
1. Tính tan:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
- Hầu hết các muối cacbonat đều không tan trừ muối của
- Tất cả các muối hidrocacbonat đều tan
Na+ K+ NH4+
hợp chất của cacbon
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với axit
b. Tác dụng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
1. Tính chất hóa học:
c. Phản ứng nhiệt phân
- Muối cacbonat, hidro cacbonat đều bị nhiệt phân hủy trừ muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3…
MgO + CO2
CaO + CO2
Không xảy ra
2
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hỗn hợp A gồm NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69 gam một chất rắn duy nhất. Khối lượng NaHCO3 có trong hỗn hợp trên là?
A. 42 gam.
B. 63 gam.
C. 54,6 gam.
D. 84 gam.
2. Tính chất hóa học:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
m = 1 . 84 = 84 gam
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Bạn đã chọn đúng. Bạn thật thông minh.
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
CaCO3 làm chất độn trong cao su, trong một số ngành công nghiệp.
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
3. Ứng dụng
Na2CO3 (soda)
NaHCO3 (banking soda)
- Bài 2: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và CuO có tỉ lệ mol tương ứng bằng 1 : 1 trong khí CO dư, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí C. Dẫn toàn bộ C qua 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được m1 gam kết tủa và dung dịch D. Đun nóng dung dịch D thu thêm được m2 gam kết tủa nữa. Tìm m, m1, m2?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 1: Cho CO2 hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch A chứa hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Tính tích khí CO2 (đktc) đã phản ứng với dung dịch A?
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 75 SGK cơ bản
Tiết 24: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính tan:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
2. Tính chất hóa học:
a. Muối hidrocacbonat
- Thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng tính có khả năng tác dụng được với dung dịch kiềm mạnh và dung dịch axit mạnh
NaOH + NaHCO3
HCl + NaHCO3
Na2CO3
H2O
+
+
H2O
NaCl
+
H2O
CO2
+
+
H2O
+
Hãy nhận xét về tính chất hóa học của muối hidrocacbonat và muối cacbonat. Lấy NaHCO3 và Na2CO3 để viết phương trình phản ứng minh họa?
+
Slides
26
II. Muối cacbonat:
Chất
Của
Cac
bon
Cacbon đioxit
Axit cacbonic
Muối cacbonat
Cacbon mono oxit
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lí:
- CO là chất Khí không màu, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
- Bền với nhiệt, rất độc.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
2. Dựa vào công thức cấu tạo có nhận xét gì về khả năng hoạt động hóa học của CO?
1. Là oxít trung tính "không tác dụng với nuước, dung dịch axit, dung dịch kiềm"
2. Là chất khử mạnh
C
O
3. Xác định số oxi hóa của C trong CO từ đó dự đoán tính chất hóa học cả khí CO?
1. Trong phân tử CO nguyên tử C và O liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Viết phưuơng trình phản ứng của CO với O2, CuO, Fe2O3, Al2O3?
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
2 CO
2 CO2
+
O2
CO
+
CuO
Cu
CO2
+
3CO
Fe2O3
2 Fe
3CO2
+
+
Al2O3
CO
+
Không phản ứng
2. Là chất khử mạnh:
t/d oxi, oxit kim lo?i (sau Al2O3)
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
Ví dụ 1: Nung nóng hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3 và CuO với khí CO dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn B. Thành phần các chất trong B là?
A. MgO, Fe và CuO
B. MgO, FeO và Cu
C. MgO, Fe và Cu
D. Mg, Fe và Cu
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Phản ứng trên xảy ra hoàn toàn.
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Mg là kim loại đứng trước Al trong dãy điện hóa.
Chúc mừng bạn đã chọn đúng, bạn thật thông minh!
Rất tiếc bạn đã chọn sai. Phản ứng trên xảy ra hoàn toàn.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
Khi giải bài tập về phản ứng khử oxit kim loại bằng khí CO ta thường sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố để giải:
Ví dụ 2: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với khí CO nung nóng, sau một thời gian thu được 13,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là?
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. Cacbon monooxit
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
II. Tính Chất hóa học.
A. 16,4 gam
B. 16 gam
C. 14,4 gam
D. 17,6 gam
= 13,6 + 0,15. 16 = 16 gam
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
III. Điều chế:
III. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm
HCOOH
H2SO4 đđ
CO
H2O
+
2. Trong công nghiệp
C + H2O
Sản xuất khí than ướt
CO + H2
Sản xuất khí lò gas
Khoảng 25% CO, còn lại N2, CO2 …
CO2
2CO
Khoảng 44% CO, còn lại CO2, H2, N2…
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Những hình ảnh này gắn với hiện tượng nào trong tự nhiên?
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất vật lý:
I. Tính chất vật lý:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
Chất khí, không màu, không mùi.
Nặng hơn không khí. Tan không nhiều trong nước.
CO2 rắn (màu trắng) gọi là nước đá khô, không nóng chảy mà thăng hoa được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính, làm trái đất nóng lên.
v
v
Nước đá khô hóa hơi nhanh chóng và tạo ra những làn sương mù trắng bay sát mặt đất
Đá khô thăng hoa sẽ thành khí CO2 bao bọc thực phẩm, giúp tránh vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập gây hại.
Đá khô còn dùng bảo quản vắc xin, máu, mẫu sinh học, tế bào sống... trong y học và bệnh viện.
Thiết bị làm mát.
Tạo khói
Tiết 14: hợp chất của cacbon
I. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT VÀ
AXIT CACBONIC
2. Tính chất hóa học:
2. Tính chất hóa học:
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất => dùng bình tạo khí CO2 để chữa cháy.
b. CO2 là một oxit axit
a.
Khi cho khí CO2 tác dụng với dung dịch kiềm NaOH có thể thu được những sản phẩm gì?
Chú ý: Không dùng CO2 để dập tắt các đám cháy kim loại mạnh (Mg, Al) do cháy trong CO2.
CO2 + 2Mg 2MgO + C
(tính oxihoá)
+4
0
CO2 + H2O
H2CO3
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH
NaHCO3
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON
II. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
CO2 khi tác dụng với dung dịch kiềm tùy vào tỉ lệ mol có thể thu được 2 muối
Đặt
- Nếu
Tạo HCO3- và dư CO2
- Nếu
Tạo HCO3- và CO32-
- Nếu
Tạo CO32- và dư OH-
(1)
(2)
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
Tiết 14: hợp chất của cacbon
I. CACBON MONOOXIT
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT VÀ
AXIT CACBONIC
3. Tính chất hóa học:
3. Tính chất hóa học:
Xảy ra 2 pứ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định thành phần dung dịch thu được khi cho x mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol OH-. Vận dụng kết quả thu được giải 2 bài tập sau?
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
II. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
Xảy ra 2 pứ
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
II. Tính chất hóa học:
III. Điều chế:
III. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm:
2. Trong công nghiệp:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
I. Axit cacbonic
C. AXIT CACBONIC
- Phân li theo hai nấc:
- Hai loại muối:
* Muối CO32-
H2CO3 H+ + HCO3-
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 14: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính tan
B. CACBON ĐIOXIT
1. Tính tan:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
- Hầu hết các muối cacbonat đều không tan trừ muối của
- Tất cả các muối hidrocacbonat đều tan
Na+ K+ NH4+
hợp chất của cacbon
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với axit
b. Tác dụng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
1. Tính chất hóa học:
c. Phản ứng nhiệt phân
- Muối cacbonat, hidro cacbonat đều bị nhiệt phân hủy trừ muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3…
MgO + CO2
CaO + CO2
Không xảy ra
2
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hỗn hợp A gồm NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69 gam một chất rắn duy nhất. Khối lượng NaHCO3 có trong hỗn hợp trên là?
A. 42 gam.
B. 63 gam.
C. 54,6 gam.
D. 84 gam.
2. Tính chất hóa học:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
m = 1 . 84 = 84 gam
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Rất tiếc! Bạn đã chọn sai
Bạn đã chọn đúng. Bạn thật thông minh.
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
Tiết 24: hợp chất của cacbon
CaCO3 làm chất độn trong cao su, trong một số ngành công nghiệp.
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
I. Axit cacbonic:
3. Ứng dụng
Na2CO3 (soda)
NaHCO3 (banking soda)
- Bài 2: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và CuO có tỉ lệ mol tương ứng bằng 1 : 1 trong khí CO dư, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí C. Dẫn toàn bộ C qua 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được m1 gam kết tủa và dung dịch D. Đun nóng dung dịch D thu thêm được m2 gam kết tủa nữa. Tìm m, m1, m2?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 1: Cho CO2 hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch A chứa hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Tính tích khí CO2 (đktc) đã phản ứng với dung dịch A?
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 75 SGK cơ bản
Tiết 24: hợp chất của cacbon
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính tan:
B. CACBON ĐIOXIT
2. Tính chất hóa học:
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
2. Tính chất hóa học:
a. Muối hidrocacbonat
- Thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng tính có khả năng tác dụng được với dung dịch kiềm mạnh và dung dịch axit mạnh
NaOH + NaHCO3
HCl + NaHCO3
Na2CO3
H2O
+
+
H2O
NaCl
+
H2O
CO2
+
+
H2O
+
Hãy nhận xét về tính chất hóa học của muối hidrocacbonat và muối cacbonat. Lấy NaHCO3 và Na2CO3 để viết phương trình phản ứng minh họa?
+
Slides
26
II. Muối cacbonat:
 







Các ý kiến mới nhất