BÀI 9 - ƯỚC VÀ BỘI(2 TIẾT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Phúc
Ngày gửi: 22h:04' 22-11-2021
Dung lượng: 405.4 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Phúc
Ngày gửi: 22h:04' 22-11-2021
Dung lượng: 405.4 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Lớp 6A có 36 học sinh. Trong một tiết mục đồng diễn thể dục, lớp xếp thành đội hình gồm những hàng đều nhau. Hãy hoàn thành bảng sau để tìm cách mà lớp có thể xếp đội hình:
KHỞI ĐỘNG
Bài 9
ƯỚC VÀ BỘI
Số và Đại số
Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Ta thấy 36 chia hết cho các số 1;2;3;4;6;9;12;18;36. Ta nói 36 là bội của các số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 và mỗi số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 là một ước của 36.
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
Tập hợp các ước của a được kí hiệu là Ư(a)
Tập hợp các bội của a được kí hiệu là B(a)
VD1: Ư(4) = {1; 2; 4}; B(6) = {0; 6; 12; 18; …}
Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
Chú ý:
- Số 0 là bội của tất các các số tự nhiên khác 0. Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- Số 1 chỉ có một ước là 1. Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
- Mọi số tự nhiên a lớn hơn 1 luôn có ít nhất hai ước là 1 và chính nó.
TH1: Chọn từ thích hợp “ước”, “bội” thay thế ? ở mỗi câu sau để có khẳng định đúng.
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
a) 48 là ? của 6
b) 12 là ? của 48
c) 48 là ? của 48
d) 0 là ? của 48
a) 48 là bội của 6
b) 12 là ước của 48
c) 48 là bội và là ước của 48
d) 0 là bội của 48
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Các ước của 6 là: 1; 2; 3; và 6
24 là bội của: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24.
? Hãy chỉ ra các ước của 6
Số 24 là bội của những số nào?
2. Cách tìm ước
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
18 có thể chia hết cho: 1; 2; 3; 6; 9; 18.
Số 18 có thể chia hết cho những số nào?
Muốn tìm ước của số tự nhiên a ta làm thế nào?
Muốn tìm ước của số tự nhiên a (a > 1), ta có thể lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
VD2: Lấy 18 chia cho các số từ 1 đến 18. Ta thấy 18 chỉ chia hết cho các số 1, 2, 3, 6, 9, 18 nên Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
2. Cách tìm ước
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
TH2: Hãy tìm các tập hợp sau:
Ư(17)
Ư(20)
Giải:
a) Ư(17) = {1; 17}
b) Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
- Độ dài băng giấy đầu tiên là 3 (cm)
- Độ dài băng giấy thứ hai là 6 (cm)
- Độ dài băng giấy thứ ba, thứ tư lần lượt là:
3 . 3 = 9 (cm); 3 . 4 = 12 (cm)
Hãy tính độ dài của hai băng giấy tiếp theo?
Nhận xét về mối liên hệ giữa số đo độ dài (cm) của các băng giấy nói trên với 3?
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Cách tìm B(a):
Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…
VD3: B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; …}
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Cách tìm B(a):
Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…
TH3: Hãy tìm các tập hợp sau:
B(4)
B(7)
Giải:
a) B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20;…}
b) B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; …}
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a) A = {8; 10; 20; 40}
b) B = {24; 36; 48; 60}
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Bài 3: a) Tìm tập hợp các ước của 30
b) Tìm tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 50.
c) Tìm tập hợp C các số tự nhiên x sao cho x vừa là bội của 18, vừa là ước của 72
Giải:
a) A = {1;2;3;5;6;10;15;30}
b) B = {0;6;12;18;24;30;36;42;48}
c) C = {18; 36; 72}
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Lớp 6A có 36 học sinh. Trong một tiết mục đồng diễn thể dục, lớp xếp thành đội hình gồm những hàng đều nhau. Hãy hoàn thành bảng sau để tìm cách mà lớp có thể xếp đội hình:
KHỞI ĐỘNG
Bài 9
ƯỚC VÀ BỘI
Số và Đại số
Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Ta thấy 36 chia hết cho các số 1;2;3;4;6;9;12;18;36. Ta nói 36 là bội của các số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 và mỗi số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 là một ước của 36.
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
Tập hợp các ước của a được kí hiệu là Ư(a)
Tập hợp các bội của a được kí hiệu là B(a)
VD1: Ư(4) = {1; 2; 4}; B(6) = {0; 6; 12; 18; …}
Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
Chú ý:
- Số 0 là bội của tất các các số tự nhiên khác 0. Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- Số 1 chỉ có một ước là 1. Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
- Mọi số tự nhiên a lớn hơn 1 luôn có ít nhất hai ước là 1 và chính nó.
TH1: Chọn từ thích hợp “ước”, “bội” thay thế ? ở mỗi câu sau để có khẳng định đúng.
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
a) 48 là ? của 6
b) 12 là ? của 48
c) 48 là ? của 48
d) 0 là ? của 48
a) 48 là bội của 6
b) 12 là ước của 48
c) 48 là bội và là ước của 48
d) 0 là bội của 48
1. Ước và bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Các ước của 6 là: 1; 2; 3; và 6
24 là bội của: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24.
? Hãy chỉ ra các ước của 6
Số 24 là bội của những số nào?
2. Cách tìm ước
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
18 có thể chia hết cho: 1; 2; 3; 6; 9; 18.
Số 18 có thể chia hết cho những số nào?
Muốn tìm ước của số tự nhiên a ta làm thế nào?
Muốn tìm ước của số tự nhiên a (a > 1), ta có thể lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
VD2: Lấy 18 chia cho các số từ 1 đến 18. Ta thấy 18 chỉ chia hết cho các số 1, 2, 3, 6, 9, 18 nên Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
2. Cách tìm ước
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
TH2: Hãy tìm các tập hợp sau:
Ư(17)
Ư(20)
Giải:
a) Ư(17) = {1; 17}
b) Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
- Độ dài băng giấy đầu tiên là 3 (cm)
- Độ dài băng giấy thứ hai là 6 (cm)
- Độ dài băng giấy thứ ba, thứ tư lần lượt là:
3 . 3 = 9 (cm); 3 . 4 = 12 (cm)
Hãy tính độ dài của hai băng giấy tiếp theo?
Nhận xét về mối liên hệ giữa số đo độ dài (cm) của các băng giấy nói trên với 3?
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Cách tìm B(a):
Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…
VD3: B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; …}
3. Cách tìm bội
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Cách tìm B(a):
Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…
TH3: Hãy tìm các tập hợp sau:
B(4)
B(7)
Giải:
a) B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20;…}
b) B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; …}
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a) A = {8; 10; 20; 40}
b) B = {24; 36; 48; 60}
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI
Bài 3: a) Tìm tập hợp các ước của 30
b) Tìm tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 50.
c) Tìm tập hợp C các số tự nhiên x sao cho x vừa là bội của 18, vừa là ước của 72
Giải:
a) A = {1;2;3;5;6;10;15;30}
b) B = {0;6;12;18;24;30;36;42;48}
c) C = {18; 36; 72}
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất