Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. The young pioneers club

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Huỳnh Anh
Ngày gửi: 19h:58' 23-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 1 người (Lehuynh Nha Uyen)
UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB
WRITE
PRESENT SIMPLE WITH FUTURE MEANING
2. Read the dialogue between Hoa and her aunt. Then write Hoa’s letter to her parents telling what she is going to do.
Simple Present Tense with Future Meaning ( For Scheduled Events ( outside of our control ))

The simple present tense is used to express future events that are scheduled and arranged. We do not change the events.

Examples:
The bus leaves at 08:00 am on Tuesdays.
The examination starts at 9 o’clock tomorrow.
PRACTICE:
1.The train (leave)…………. for Paris at 10:00 pm.
2.The lesson (start)…………. at nine every day.
3.Hurry up! The plane (depart)…………. in 5 minutes.
4.The program (start)………… every day at 10:30 am on weekdays.
5.The bus (go)…………… at half past 5 pm.
6.When ………….the concert (begin)………….?
7.There’s no need to hurry. The bus (not, come)……………… for another 15 minutes.
8.My brother (come)…………….. tomorrow.
9.She (make) ……… an appointment with Dr Thomas tomorrow.
10.The festival (start)………….. on April 15th and closes on May 15th.
leaves
starts
departs
starts
goes
does
begin
doesn’t come
comes
makes
starts
HOMEWORK
-Review present simple tense
-Prepare Unit 6: Language Focus
 
Gửi ý kiến