Bài 9. Khu vực Tây Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 21h:02' 23-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 21h:02' 23-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
1
D
U
Ỏ
M
Ô CHỮ:
2
B
N
Ậ
Ả
T
N
H
3
Ị
C
H
Ụ
V
4
T
V
N
O
5
M
I
Ệ
A
C
O
E
Ô
T
L
A
G
Ú
Ạ
Ầ
D
Nước có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ở châu Á ?
Những nước có trình độ phát triển cao là những
nước có tỉ lệ ngành này phát triển cao trong cơ
cấu GDP?
Quốc gia xuất khẩu gạo đứng hàng thứ hai trên thế giới?
Loại cây trồng quan trọng của các nước châu Á chiếm 93% sản lượng toàn thế giới?
Quốc gia tiêu biểu thuộc nhóm nước giàu nhưng trình độ kinh tế-xã hội chưa phát triển cao?
Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á?
TIẾT 11 - Bài 9:
KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
> 7 triệu km2
Cực bắc 420B
Cực Nam 120N
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
CHÂU ÂU
CHÂU PHI
CHÂU Á
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Nhóm 1: Dựa
vào H.9.1 cho
biết các miền
địa hình từ ĐB
xuống TN của
khu vực TNA.
Địa hình chia
làm mấy miền,
miền địa hình
nào chiếm S
lớn nhất?
Thảo luận nhóm: (3’)
Nhóm 2: Dựa
vào H.2.1 cho
biết TNA có
các đới khí
hậu nào? Mỗi
đới có những
kiểu khí hậu
nào? Kiểu nào
chiếm S lớn
nhất?
Nhóm 4: Quan
sát H.9.1 cho
biết khu vực
TNA có các
nguồn tài
nguyên quan
trọng nào?
Phân bố ở
đâu ? Kể tên
các nuớc có
nhiều dầu mỏ.
Nhóm 3: Quan
sát H.9.1 kể
tên các sông
lớn trong khu
vực. Dựa vào
kiến thức đã
học cho biết
sông ngòi ở
đây có đặc
điểm gì nổi
bật?
SN Iran
SN Thổ Nhĩ Kì
ĐB
Lưỡng
Hà
SN
Arap
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Nhóm 1:
* Địa hình: Chia làm ba miền:
Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà màu mỡ.
- Phía TN là sơnnguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
Đáp án:
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 2: * Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt (cận nhiệt Địa
Trung Hải, cận nhiệt lục địa) và nhiệt đới (nhiệt đới khô). Kiểu
nhiệt đới khô chiếm S lớn nhất.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 3: * Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là Sông Tigrơ
và Ơphrat.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 4:
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung
ở đồng bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich. Các nuớc có nhiều
dầu mỏ là Arập Xêut, Irăc, Iran, Côoet...
Cho biết TNA xuất khẩu dầu mỏ đến những khu vực nào?
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
* Địa hình: Chia làm ba miền:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
màu mỡ.
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí hậu khô hạn.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là sông Tigrơ và Ơphrat.
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
2.400.000 km2
18.000 km2
22.014 km2
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
* Địa hình: Chia làm ba miền:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
màu mỡ.
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí hậu khô hạn.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là Sông Tigrơ và Ơphrat.
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
b. Kinh tế:
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Bồn chứa dầu mỏ
Khai thác dầu ở I ran
Nhà máy lọc dầu ở Ca - ta
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Không ổn định, là nơi thường xuyên xảy ra chiến tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân tộc trong và ngoài khu vực.
Ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Không ổn định, là nơi thường xuyên xảy ra chiến tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân tộc trong và ngoài khu vực.
Ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
Chiến tranh Irăc-Iran (1980-
1988)
Chiến tranh vùng vịnh 42 ngày
(17/1/199128/2/1991)
Chiến tranh do Mĩ đơn phương
phát động tấn công Irăc (3/2003)
mới rút quân gần đây dưới sự
lên án của dư luận thế giới và
của Nước Mĩ.
Đều bắt nguồn từ dầu mỏ.
Chiến tranh I ran – I rắc
Chiến
tranh
Ixraen
– Li băng
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
Thảo luận từng bàn: (2)
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Khu vực TNA
VTĐL
ĐKTN
DC, KT, XH
Có ý nghiã chiến lược quan trọng
Phần lớn S là núi và sơn nguyên
Khí hậu khô hạn
Ít sông
Tài nguyên: dầu mỏ, khí đốt
Dân số đông, theo đạo Hồi chủ yếu
CN khai thác, chế biến dầu mỏ
Chính tri không ổn định
HƯỚNG DẪN V? NH
D
U
Ỏ
M
Ô CHỮ:
2
B
N
Ậ
Ả
T
N
H
3
Ị
C
H
Ụ
V
4
T
V
N
O
5
M
I
Ệ
A
C
O
E
Ô
T
L
A
G
Ú
Ạ
Ầ
D
Nước có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ở châu Á ?
Những nước có trình độ phát triển cao là những
nước có tỉ lệ ngành này phát triển cao trong cơ
cấu GDP?
Quốc gia xuất khẩu gạo đứng hàng thứ hai trên thế giới?
Loại cây trồng quan trọng của các nước châu Á chiếm 93% sản lượng toàn thế giới?
Quốc gia tiêu biểu thuộc nhóm nước giàu nhưng trình độ kinh tế-xã hội chưa phát triển cao?
Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á?
TIẾT 11 - Bài 9:
KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
> 7 triệu km2
Cực bắc 420B
Cực Nam 120N
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
CHÂU ÂU
CHÂU PHI
CHÂU Á
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Nhóm 1: Dựa
vào H.9.1 cho
biết các miền
địa hình từ ĐB
xuống TN của
khu vực TNA.
Địa hình chia
làm mấy miền,
miền địa hình
nào chiếm S
lớn nhất?
Thảo luận nhóm: (3’)
Nhóm 2: Dựa
vào H.2.1 cho
biết TNA có
các đới khí
hậu nào? Mỗi
đới có những
kiểu khí hậu
nào? Kiểu nào
chiếm S lớn
nhất?
Nhóm 4: Quan
sát H.9.1 cho
biết khu vực
TNA có các
nguồn tài
nguyên quan
trọng nào?
Phân bố ở
đâu ? Kể tên
các nuớc có
nhiều dầu mỏ.
Nhóm 3: Quan
sát H.9.1 kể
tên các sông
lớn trong khu
vực. Dựa vào
kiến thức đã
học cho biết
sông ngòi ở
đây có đặc
điểm gì nổi
bật?
SN Iran
SN Thổ Nhĩ Kì
ĐB
Lưỡng
Hà
SN
Arap
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Nhóm 1:
* Địa hình: Chia làm ba miền:
Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà màu mỡ.
- Phía TN là sơnnguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
Đáp án:
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 2: * Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt (cận nhiệt Địa
Trung Hải, cận nhiệt lục địa) và nhiệt đới (nhiệt đới khô). Kiểu
nhiệt đới khô chiếm S lớn nhất.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 3: * Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là Sông Tigrơ
và Ơphrat.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Đáp án:
Nhóm 4:
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung
ở đồng bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich. Các nuớc có nhiều
dầu mỏ là Arập Xêut, Irăc, Iran, Côoet...
Cho biết TNA xuất khẩu dầu mỏ đến những khu vực nào?
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
* Địa hình: Chia làm ba miền:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
màu mỡ.
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí hậu khô hạn.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là sông Tigrơ và Ơphrat.
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
2.400.000 km2
18.000 km2
22.014 km2
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
- Từ 120B 420B.
- Ý nghĩa nằm trên đường giao thông quốc tế giữa 3 châu lục.
2. Đặc điểm tự nhiên :
* Địa hình: Chia làm ba miền:
- Phía ĐB là núi và sơn nguyên cao.
- Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà
màu mỡ.
- Phía TN là sơn nguyên Arap.
Phần lớn S là núi và sơn nguyên.
* Khí hậu: Thuộc đới khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới. Nhìn chung khí hậu khô hạn.
* Sông ngòi: Rất ít sông, lớn nhất là Sông Tigrơ và Ơphrat.
* Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt tập trung ở đồng
bằng Lưỡng Hà, ven vịnh Pecxich.
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
b. Kinh tế:
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Bồn chứa dầu mỏ
Khai thác dầu ở I ran
Nhà máy lọc dầu ở Ca - ta
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Không ổn định, là nơi thường xuyên xảy ra chiến tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân tộc trong và ngoài khu vực.
Ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
- Dân số: 286 triệu người, chủ yếu là người Arâp theo đạo Hồi.
- Tập trung ở ven biển, các thung lũng có mưa, những nơi có nước ngầm.
- Tỉ lệ dân thành thị cao: 80 -90% dân số.
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
- Công nghiệp (khai thác và chế biến dầu mỏ), thương mại phát triển.
Không ổn định, là nơi thường xuyên xảy ra chiến tranh, xung đột giữa các bộ tộc, dân tộc trong và ngoài khu vực.
Ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
Chiến tranh Irăc-Iran (1980-
1988)
Chiến tranh vùng vịnh 42 ngày
(17/1/199128/2/1991)
Chiến tranh do Mĩ đơn phương
phát động tấn công Irăc (3/2003)
mới rút quân gần đây dưới sự
lên án của dư luận thế giới và
của Nước Mĩ.
Đều bắt nguồn từ dầu mỏ.
Chiến tranh I ran – I rắc
Chiến
tranh
Ixraen
– Li băng
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
1.Vị trí địa lí:
2. Đặc điểm tự nhiên :
3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị :
a. Dân cư:
c. Chính trị:
b. Kinh tế:
Thảo luận từng bàn: (2)
TIẾT 11: BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Khu vực TNA
VTĐL
ĐKTN
DC, KT, XH
Có ý nghiã chiến lược quan trọng
Phần lớn S là núi và sơn nguyên
Khí hậu khô hạn
Ít sông
Tài nguyên: dầu mỏ, khí đốt
Dân số đông, theo đạo Hồi chủ yếu
CN khai thác, chế biến dầu mỏ
Chính tri không ổn định
HƯỚNG DẪN V? NH
 







Các ý kiến mới nhất