Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Ôn tập về truyện

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thảo Huyền
Ngày gửi: 10h:48' 24-11-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
Trường thcs tr?N VAN PHN
Chào mừng các thầy cô giáo cùng các em học sinh về tham dự giờ dạy
ÔN TẬP GIỮA KI I
3
Nguyễn Đình Chiểu
-Nguyễn Dữ
-Ngô gia văn phái
-Nguyễn Trãi
-Nguyễn Du
-Phạm Đình Hổ
Câu 1: Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?
   A. Nguyễn Du
   B. Nguyễn Dữ
   C. Nguyễn Trãi
   D. Nguyễn Khuyến
Câu 2: Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tác phẩm nào?
   A. Truyền kì mạn lục
   B. Truyện Kiều
   C. Chinh phụ ngâm khúc
   D. Vũ trung tùy bút 
Câu 4: Nhân vật Vũ Nương được miêu tả là người như thế nào?
   A. Tính tình thùy mị nết na, lại thêm tư dung tốt đẹp
   B. Giữ gìn khuôn phép, không để lúc nào với chồng thất hòa
   C. Không ham của cải vật chất
   D. Cả 3 đáp án trên
B
A
D
I.PH?N TR?C NGHI?M:
Câu 3: Truyện truyền kì là gì?
   A. Những câu chuyện được kể giống như truyện truyền thuyết
   B. Những câu chuyện có yếu tố hoang đường, kì ảo
  C. Những câu chuyện kì lạ được ghi chép tản mạn, thường có yếu tố hoang đường kì ảo, nhân vật thường là người phụ nữ đức hạnh, khao khát cuộc sống yên bình, hạnh phúc
   D. Câu chuyện liên quan tới các nhân vật do trí tưởng tượng tạo nên 
Câu 5: Vũ Nương dỗ dành con trong lúc chồng vắng nhà bằng cách nào?
   A. Mỗi tối chỉ vào bóng mình và nói đó là cha của đứa con
   B. Hát ru cho con ngủ
   C. Đưa con đi chơi ở khắp nơi
   D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến cái chết của Vũ Nương?
   A. Do lời nói ngây thơ của bé Đản
   B. Do Trương Sinh tính tình nóng nảy, đa nghi
   C. Do Vũ Nương không thể tự minh oan cho mình
   D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
A
D
C
Câu 7: Trương Sinh là nhân vật như thế nào?
   A. Sinh ra trong gia đình hào phú, nhưng lại không có học, cư xử hồ đồ, thô bạo, đa nghi.
   B. Có học thức nhưng, ích kỉ.
   C. Nóng nảy, nhưng rất thương vợ.
   D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Câu nào nêu đúng nhất cách cư xử của Vũ Nương trước tính hay ghen của chồng?
   A. Đâu có sự mất nết hư thân như lời chàng nói.
   B. Cách biệt ba năm giữ gìn một tiết
   C. Tô son điểm phấn từng đã nguôi lòng, ngõ liễu tường hoa chưa từng bén gót
   D. Nàng cũng giữ gìn khuôn phép, không từng để lúc nào vợ chồng phải đến thất hòa.
Câu 9: Tác phẩm Chuyện người con gái Nam Xương có những chi tiết nào hoang đường kì ảo?
   A. Vũ Nương sống dưới thủy cung, trong động thần rùa Linh Phi
   B. Phan Lang gặp được Vũ Nương dưới động Rùa
   C. Vũ Nương trở về dương thế (hiện lên giữa dòng rồi biến mất)
   D. Cả 3 đáp án trên
A
D
D
Câu 10: Câu nào trong lời trăn trối của bà mẹ nói lên sự ghi nhận nhân cách và công lao của Vũ Nương đối với gia đình nhà chồng?
   A. Mẹ không phải không muốn đợi chồng con về mà không gắng ăn miếng cơm cháo đặng cùng vui sum họp
   B. Một tấm thân tàn, nguy trong sớm tối, việc sống chết không khỏi phiền đến con
   C. Chồng con nơi xa xôi chưa biết thế nào không về đền ơn được
   D. Sau này, trời xét lòng lành, ban phúc đức, giống dòng tươi tốt, con cháu đông đàn, xanh kia quyết chẳng phụ con cũng như con đã chẳng phụ mẹ.

Câu 11: Nhận định nào nói đúng và đầy đủ ý nghĩa của chi tiết Vũ Nương gieo mình xuống sông tự vẫn?
   A. Phản ánh chân thực cuộc sống đầy oan khuất và khổ đau của người phụ nữ trong xã hội phong kiến
   B. Bày tỏ niềm thương cảm của tác giả trước số phận mỏng manh và bi thảm của người phụ nữ trong xã hội phong kiến
   C. Tố cáo xã hội phụ quyền phong kiến chà đạp lên quyền sống của con người, nhất là người phụ nữ
   D. Cả A, B, C đều đúng
D
D
Câu 12: Văn bản Hoàng Lê nhất thông chí do ai sáng tác
   A. Ngô gia văn phái
   B. Ngô Thì Nhậm
   C. Nguyễn Thiếp
   D. Ngô Văn Sở
Câu 13: Đoạn trích Hoàng Lê nhất thống chí thuộc hồi thứ bao nhiêu?
   A. Hồi thứ 12
   B. Hồi thứ 14
   C. Hồi thứ 16
   D. Hồi thứ 17
Câu 14: Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?
   A. GiặcThanh
   B. Giặc Minh
   C. Giặc Ngô
   D. Giặc Hán
B
A
A
Câu 15: Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?
   A. Ngày 25 tháng Chạp
   B. Ngày 29 tháng chạp
   C. Ngày 30 tháng Chạp
   D. Giải thích: Vua Quang Trung lên ngôi và hạ lệnh xuất quân vào ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Thân
Câu16: Vua Quang Trung mở tiệc khao quân vào ngày 30 tháng chạp nhằm mục đích gì?
   A. Cổ vũ động viên tinh thần quân sĩ
   B. Để quân sĩ có thời gian nghỉ ngơi trước khi ra trận
   C. Củng cố tinh thần quân sĩ, thể hiện niềm tin chiến thắng
   D. Tất cả các đáp án trên
Câu 17: Tên tướng giặc nào phải thắt cổ tự vẫn?
   A. Sầm Nghi Đống
   B. Tôn Sĩ Nghị
   C. Thoát Hoan
   D. Tô Định
A
A
D
Câu 18: Thái độ của vua tôi Lê Chiêu Thống khi giặc Thanh vao nước ta?
   A. Vua tôi Lê Chiêu Thống hang hái đem quân đanh Tây Sơn.
   B. Vua tôi Lê Chiêu Thống vui vẻ khi quân thanh vào Thăng Long
   C. Vua tôi Lê Chiêu Thống buồn khi quân Thanh vao Thăng Long.
   D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Hoàng Lê nhất thống chí xây dựng hình ảnh vua Quang Trung như thế nào?
   A. Hành động mạnh mẽ, quyết đoán
   B. Trí tuệ sáng suốt, mẫn cán, điều binh khiển tướng tài tình
   C. Tài thao lược, lãnh đạo tài tình, phi thường
   D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Hình ảnh quân tướng nhà Thanh thua trận được miêu tả như thế nào?
   A. Chân thực, sinh động
   B. Quân tướng nhà Thanh thảm bại, hèn nhát
   C. Quân tướng nhà Thanh bỏ chạy bán sống, bán chết
   D. Cả 3 đáp án trên
A
C
B
Câu 21: Nguyễn Du có tên hiệu là gì?
   A. Thanh Hiên
   B. Tố Như
   C. Thanh Tâm
   D. Thanh Minh
Câu 22: Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?
   A. Thanh Miện, Hải Dương
   B. Nghi Xuân, Hà Tĩnh
   C. Can Lộc, Hà Tĩnh
   D. Thọ Xuân, Thanh Hóa
Câu 23: Nguyễn Du được cử đi sứ ở Trung Quốc lần 1 vào khoảng thời gian nào?
   A. 1786- 1796
   B. 1813- 1814
   C. 1820- 1821
   D. 1823- 1824
A
B
B
Câu 24: Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?
   A. Truyện Lục Vân Tiên
   B. Truyện Tống Trân- Cúc Hoa
   C. Kim Vân Kiều truyện
   D. Sở kính tân trang

Câu 25: Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?
   A. Thanh Tâm tài nhân
   B. Nguyễn Du
   C. Người dân
   D. Không rõ
Giải thích: Truyện Kiều là tên gọi chữ Nôm do người dân gọi theo tên của nhân vật chính trong truyện.
Câu 26: Truyện Kiều gồm mấy phần?
   A. 3      B. 4    C. 5      D. 6
C
C
A
Giải thích: P1: Gặp gỡ đính ước, P2: gia biến lưu lạc, P3: Đoàn tụ
Câu 27: Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?
   A. Đứt từng mảnh ruột
   B. Tiếng kêu mới
   C. Con đường dài màu xanh đứt đoạn
   D. Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

Câu 28: Giá trị về mặt nội dung của Truyện Kiều là gì?
   A. Giá trị nhân đạo, hiện thực
   B. Bức tranh về xã hội bất công, tàn bạo chà đạp lên quyền sống của con người
   C. Đề cao tài năng, nhân phẩm của con người
   D. Cả 3 đáp án trên

Câu 29: Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?
   A. Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới
   B. Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ
   C. Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc
   D. Cách khắc họa tính cách con người độc đáo
D
D
B
Câu 30: Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào?
   A. Gia biến và lưu lạc
   B. Gặp gỡ và đính ước
   C. Đoàn tụ
   D. Phần đề từ
Giải thích: Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm ngay ở phần đầu của phần Gặp gỡ và đính ước
Câu 31: Từ “tố nga” để nói về ai?
   A. Chỉ Thúy Kiều
   B. Chỉ Hoạn Thư
   C. Chỉ Thúy Vân
   D. Đáp án A và C
Câu 32: Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều?
   A. Bút pháp phóng đại
   B. Bút pháp ước lệ tượng trưng
   C. Bút pháp tả cảnh ngụ tình
   D. Bút pháp trần thuật
D
B
B
Câu 33: Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?
   A. Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở
   B. Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này
   C. Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió
   D. Cả 3 đáp án trên
Câu 34: Thúy Kiều được miêu tả như thế nào?
   A. Là một trang tuyệt thế giai nhân, sắc sảo, mặn mà về trí tuệ và tâm hồn
   B. Là người có vẻ đẹp đoan trang, hiền dịu
   C. Là người có đôi mắt đẹp (làn thu thủy) gợi vẻ đẹp trong sáng, lanh lợi, sắc sảo hơn người.
   D. Cả A và C
Câu 35: Trong bức chân dung tả Thúy Kiều tác giả đặc tả tài năng của Thúy Kiều như thế nào?
   A. Tài cầm, kì, thi, họa theo chuẩn mực vẻ đẹp thời phong kiến
   B. Tài năng của Thúy Kiều xếp thứ hai, sau nhan sắc
   C. Tài năng của Thúy Kiều nổi trội hơn hẳn là ở tài chơi đàn
   D. Cả 3 đáp án trên
B
D
A
Câu 36: Sáu câu thơ đầu trong bài Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì?
   A. Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam lỏng ở bốn bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non
   B. Kiều bị giam lỏng ở lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh vắng, cô đơn, trơ trọi
   C. Không gian, thời gian khép kín nhấn mạnh tình cảnh cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều
   D. Cả B và C đều đúng
Câu 37: Những điển cố như Sân Lai, gốc tử, quạt nồng ấp lạnh được sử dụng nhằm mục đích gì?
   A. Nhấn mạnh sự nhớ thương của Thúy Kiều đối với cha mẹ
   B. Nói đến sự thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ khi Thúy Kiều không thể ở bên cạnh khi nàng không ở cạnh
   C. Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng
   D. Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với các em Thúy Vân, Vương Quan
Câu 38: Trong 8 câu thơ cuối, biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng đặc trưng nhất?
   A. Điệp ngữ
   B. Tả cảnh ngụ tình
   C. Ước lệ tượng trưng
   D. Cả A và B
D
B
B
Câu 39: Truyện Lục Vân Tiên được viết bằng loại chữ nào?
   A. Chữ Hán
   B. Chữ Pháp
   C. Chữ Nôm
   D. Chữ quốc ngữ
Giải thích: Truyện Lục Vân Tiên là truyện thơ được viết bằng chữ Nôm
Câu 40: Hình ảnh Lục Vân Tiên trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga khiến em em liên tưởng đến nhân vật trong truyện cổ tích nào?
   A. Anh Khoai trong truyện Cây tre trăm đốt
   B. Người em trong truyện Cây khế
   C. Thạch Sanh trong truyện Thạch Sanh
   D. Nhà vua trong truyện Tấm Cám
Câu 41: Dòng nào nói đúng nhất vẻ đẹp của Lục Vân Tiên thể hiện qua hành động đánh cướp cứu Kiều Nguyệt Nga?
   A. Có tính cách anh hùng
   B. Có tài năng
   C. Có tấm lòng vị nghĩa
   D. Cả A, B, C đều đúng
C
C
D
Câu 4: Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông- Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?
   A. Nhân hóa
   B. Ẩn dụ
   C. So sánh
   D. Nói quá

Câu 5: Hình ảnh Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga được khắc họa giống với motip nào trong truyện cổ?
   A. Một chàng trai tài giỏi, cứu một gái thoát khỏi cảnh nguy hiểm, họ trả nghĩa nhau và thành vợ chồng
   B. Một anh nông dân nghèo nhờ chăm chỉ đã lấy được vẻ đẹp và trở nên giàu có
   C. Một ông vua hạnh phúc đến cho một người đau khổ
   D. Những con người ăn ở hiền lành, thật thà, phúc đức sẽ đền đáp xứng đáng
C
A
Ng.
Dữ

1
II.PH?N Lí THUY?T:
2
3
5
23
 
Gửi ý kiến