Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Phong
Ngày gửi: 19h:11' 24-11-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Phong
Ngày gửi: 19h:11' 24-11-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thư hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Kiến thức: -Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Hình thành các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Hình thành và phát triển năng lực : Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
*Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4.
...
Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Ghi chú:
Đọc là 4 khi: Chữ số hàng chục NHỎ HƠN 2
Ví dụ: 4 ( đọc là BỐN); 14 ( đọc là MƯỜI BỐN)
Đọc là TƯ khi: Chữ số hàng chục LỚN HƠN 2
Ví dụ: 24 ( đọc là HAI MƯỜI TƯ); 34 (đọc là BA MƯƠI TƯ)
Tương tự đọc MỘT hay MỐT
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537’ 519; 425; 241;162
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(Xem sách trang 3 )
Bài sau : Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
PHẦN KÍ DUYỆT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Kiến thức: -Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Hình thành các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Hình thành và phát triển năng lực : Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
*Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4.
...
Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Ghi chú:
Đọc là 4 khi: Chữ số hàng chục NHỎ HƠN 2
Ví dụ: 4 ( đọc là BỐN); 14 ( đọc là MƯỜI BỐN)
Đọc là TƯ khi: Chữ số hàng chục LỚN HƠN 2
Ví dụ: 24 ( đọc là HAI MƯỜI TƯ); 34 (đọc là BA MƯƠI TƯ)
Tương tự đọc MỘT hay MỐT
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537’ 519; 425; 241;162
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(Xem sách trang 3 )
Bài sau : Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Toán ( Tiết 1)
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
PHẦN KÍ DUYỆT
 







Các ý kiến mới nhất