Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập giữa kỳ I KHTN6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 20h:11' 24-11-2021
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Câu 1: Biện pháp bảo vệ môi trường không khí nào sau đây ít tốn kém nhưng có hiệu quả ổn định và lâu dài?
A. Di chuyển các nhà máy, cơ sở sản xuất ra xa khu dân cư.
B. Trồng cây, gây rừng, bảo vệ rừng; tuyên truyền để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của nhân dân.
C. Xây dựng hệ thống xử lý khí thải gây ô nhiễm môi trường.
D. Thay thế máy móc cũ, lạc hậu bằng máy móc hiện đại.
Câu 2: Chất nào trong số những chất cho sau đây nén được?
A. khí oxygen B. cát C. nước D. đá
Câu 3: Chất rắn có hình dạng và thể tích xác định là do:
A. Các hạt liên kết không chặt chẽ. B. Các hạt chuyển động tự do.
C. các hạt cách xa nhau. D. Các hạt liên kết chặt chẽ.
Câu 4: Chất lỏng có thể chảy loang ra trên bề mặt đĩa là do:
A. Các hạt liên kết không chặt chẽ, chuyển động trượt lên nhau.
B. Các hạt cách xa nhau, chuyển động tự do.
C. Các hạt liên kết chặt chẽ, không có chuyển động trượt lên nhau.
D. Không giải thích được.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, ký hiệu cảnh báo cấm có đặc điểm gì?
Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.
B. Hình tam giác đều, viền đen, nền vàng.
C. Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.
D. Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Câu 6: Trong tự nhiên, chất nào sau đây tồn tại ở cả ba trạng thái?
A. Nước B. Sắt C. Oxygen D. Cát
Câu 7: Đâu là tính chất hoá học của một chất?
A. Khả năng dẫn điện B. Dễ tan trong nước
C. Dẻo D. Dễ cháy
Câu 8: Oxygen chiếm bao nhiêu % thể tích không khí?
A. 1% B. 78% C. 21% D. 49%
Câu 9: Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?
A. Chất khí, không màu. B. Không mùi, không vị.
C. Tan rất ít trong nước D. làm đục nước vôi trong (calcium hydroxide)
Câu 10: Quá trình nào sau đây gọi là sự ngưng tụ?
A. quá trình chất rắn chuyển thành chất lỏng.
B. quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí (hơi).
C. quá trình chất khí (hơi) chuyển thành chất lỏng.
D. quá trình chất lỏng chuyển thành chất rắn.
Câu 11: Quá trình nào sau đây gọi là sự sôi/bay hơi?
A. quá trình chất rắn chuyển thành chất lỏng.
B. quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí (hơi).
C. quá trình chất khí (hơi) chuyển thành chất lỏng.
D. quá trình chất lỏng chuyển thành chất rắn.
Câu 12: Một phòng học có thể tích 210 m3, thể tích khí oxygen có trong phòng học là bao nhiêu? (Giả thiết oxygen chiếm 20% thể tích không khí).
A. 42,0 m3 B. 35,5 m3 C. 163,3 m3 D. 50,2 m3
Câu 13: Mỗi giờ một người lớn hít/thở khoảng 0,5 m3 không khí. Trong một ngày đêm, một người lớn đã hít/thở bao nhiêu m3 không khí?
A. 6 m3 B. 8 m3 C. 10 m3 D. 12 m3
Câu 14: Chất khí nào sau đây chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong không khí?
A. Oxygen B. Nitrogen C. Carbon dioxide D. Hydrogen
Câu 15: Đâu là tỉ lệ đúng về thể tích các chất khí có trong không khí?
A. 21% Oxygen, 78% các chất khí khác, 1% Nitrogen
B. 21% Oxygen, 1% các chất khí khác, 78% Nitrogen
C. 1% Oxygen, 78% Nitrogen, 21% các chất khí khác
D. 21% các chất khí khác, 78% Oxygen, 1% Nitrogen
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Câu 16: Vật sống có những đặc điểm nào?
A. Trao đổi chất; B. Sinh trưởng, phát triển;
C. Sinh sản, cảm ứng,.. D. Tất cả các ý trên.
Câu 17: Bằng quan sát, ta nhận biết tính chất vật lý nào của chất?
A. thể, mùi B. màu, vị C. thể, màu D. mùi, vị
Câu 18: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả những ý trên.
Câu 19: Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể nhân tạo với vật thể tự nhiên là:
A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
C. vật thể nhân tạo làm từ vật liệu, còn vật thể tự nhiên làm từ chất.
D. vật thể tự nhiên làm từ chất có trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ chất nhân tạo.
Câu 20: Nhóm nào sau đây tất cả là chất?
A. Sắt, ghế nhựa, xe đạp. B. Cái kéo, cái mũ, muối ăn.
C. Đường mía, muối ăn, con dao. D. Nhôm, muối ăn, đường mía.
Câu 21: Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là:
A. kilômét (km) B. mét(m) C. đềximét(dm) D. milimét(mm)
Câu 22: GHĐ và ĐCNN của thước ở hình bên dưới lần lượt là :
A. 100 cm và 2 cm. B. 100 cm và 1 cm.
C. 100 cm và 2,5 cm. D. 100 cm và 10 cm.
Câu 23: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tấn. B. miligam. C. kilôgam. D. gam.
Câu 24: Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là:
A. cân đồng hồ. B. cân tạ.
C. cân roberval. D. cân tiểu li.
Câu 25: Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Con số đó chỉ
A. sức nặng của hộp mứt. B. thể tích của hộp mứt.
C. khối lượng của mứt trong hộp mứt. D. khối lượng của cả mứt và hộp.
Câu 26: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. tuần. B. ngày. C. giây. D.giờ.
Câu 27: Thời gian chạy 800 m của bạn Bình là 3 phút 15 giây. Nếu bạn Bình xuất phát lúc 7 giờ 15 phút thì bạn Bình về đến đích lúc:
A. 7giờ 18phút 15giây. B. 7giờ 15phút.
C. 7giờ 3phút 15giây. D. 7giờ 12phút 15giây.
Câu 28: Để đo nhiệt độ người ta dùng:
A. cân B. nhiệt kế C. đồng hồ D. thước
Câu 34: Khi nào thì môi trường không khí bị xem là ô nhiễm?
A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.
B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.
C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.
D. Khi tỉ lệ % các chất khí có sự biến đổi nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Câu 29: Một hộp quả cân có các quả cân loại 2g, 5g, 10g, 50g, 200g, 200mg, 500g, 500mg. Để cân một vật có khối lượng 267,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?
A. 200g, 200mg, 50g, 5g, 2g, 10g B. 2g, 5g, 10g, 200g, 500mg, 50g
C. 2g, 5g, 10g, 200g, 500g. D. 2g, 5g, 10g, 200mg, 500mg.
Câu 30: Chất khí nào sau đây chiếm khoảng 0,03% thể tích không khí?
A. Oxygen B. Nitrogen C. Carbon dioxide D. Hydrogen
Câu 31: Chất khí nào sau đây của không khí là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen B. Nitrogen C. Carbon dioxide D. Hydrogen
Câu 32: Nguồn năng lượng nào sau đây khi sử dụng sẽ gây ô nhiễm không khí nhiều nhất?
A. Thuỷ điện. B. Nhiệt điện. C. Điện mặt trời. D. Điện gió.
Câu 33: Chất khí nào sau đây được thực vật thải ra trong quá trình quang hợp?
A. Hydrogen B. Nitrogen C. Carbon dioxide D. Oxygen
 
Gửi ý kiến