Tìm kiếm Bài giảng
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 08h:34' 25-11-2021
Dung lượng: 594.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 08h:34' 25-11-2021
Dung lượng: 594.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 36: Em ôn lại những gì đã học
Mục tiêu:
Em viết được số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét?
12,5 dm ; 31,06 m ; 0,348 m ; 0,782 dm
12,5 dm
= 12,5 x 10
= 125 cm
31,06 m
= 3106 cm
0,348 m
= 34,8 cm
0,782 dm
= 7,82 cm
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lo-gam?
7,35 yến 42,39 tạ 5,0123 tấn 0,061 tạ
7,35 yến = 7,35 x 10 = 73,5 kg
42,39 tạ = 4239 kg
5,0123 tấn = 5012,3 kg
0,061tạ = 6,1 kg
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét vuông?
7,2 dm2 14,31dm2 0,045dm2 30,0345dm2
7,2 dm2 = 7,2 x 100= 720 cm2
14,31 dm2 = 1431 cm2
0,045 dm2 = 4,5 cm2
30,0345 dm2 = 3003,45 cm2
5a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 8cm = ………..m
12 tấn 6 kg = …………tấn
56 dm2 21cm2 = ……….dm2
6m2 5cm2 = ……….m2
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
29,83m = ……….m ………….cm
13,5m2 = ……….m2....... dm2
15,08
12,006
56,21
6,0005
29
83
13
50
Cảm ơn các em
Toán
Bài 36: Em ôn lại những gì đã học
Mục tiêu:
Em viết được số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét?
12,5 dm ; 31,06 m ; 0,348 m ; 0,782 dm
12,5 dm
= 12,5 x 10
= 125 cm
31,06 m
= 3106 cm
0,348 m
= 34,8 cm
0,782 dm
= 7,82 cm
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lo-gam?
7,35 yến 42,39 tạ 5,0123 tấn 0,061 tạ
7,35 yến = 7,35 x 10 = 73,5 kg
42,39 tạ = 4239 kg
5,0123 tấn = 5012,3 kg
0,061tạ = 6,1 kg
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét vuông?
7,2 dm2 14,31dm2 0,045dm2 30,0345dm2
7,2 dm2 = 7,2 x 100= 720 cm2
14,31 dm2 = 1431 cm2
0,045 dm2 = 4,5 cm2
30,0345 dm2 = 3003,45 cm2
5a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 8cm = ………..m
12 tấn 6 kg = …………tấn
56 dm2 21cm2 = ……….dm2
6m2 5cm2 = ……….m2
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
29,83m = ……….m ………….cm
13,5m2 = ……….m2....... dm2
15,08
12,006
56,21
6,0005
29
83
13
50
Cảm ơn các em
 








Các ý kiến mới nhất