Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Dien
Ngày gửi: 21h:26' 25-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Dien
Ngày gửi: 21h:26' 25-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng
QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Cặp đôi hoàn hảo
Luật chơi: Gồm 5 bạn nam và 4 bạn nữ xếp thành 2 hàng ngang. Các bạn nam sẽ cầm thẻ có thành phần tạo nên chất, các bạn nữ sẽ cầm thẻ có công thức hóa học của chất. Nhiệm vụ các bạn nam sẽ tìm bạn nữ có thẻ phù hợp với thẻ của mình thì trở thành cặp đôi hoàn hảo.
NHÓM 1, 2: VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY: CÔNG THỨC HÓA HỌC
NHÓM 3, 4: VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY: HÓA TRỊ
Ai nhanh ai đúng
Luật chơi
Có 10 câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
Cả 4 đội trả lời bằng cách giơ đáp án.
Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi là 10s.
Công thức hóa học của đơn chất oxi, hiđro, lưu huỳnh, kẽm lần lượt là:
O, H, S, Zn
O2 , H2 , S2 , Zn
O2 , H2 , S, Zn2
O2 , H2 , S, Zn
1.
Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
HNO3
HN3O
H3NO
HNO3
2.
Cách viết sau chỉ ý gì: H2O ; 2Cu
Môt nguyên tử nước, một phân tử đồng
Hai phân tử nước; một nguyên tử đồng
Một phân tử nước; hai nguyên tử đồng
Một phân tử nước; hai phân tử đồng
3.
Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, P, H2SO4. Số đơn chất và số hợp chất là?
4.
Hóa trị của nhôm trong phân tử Al2(SO4)3 là
5.
Công thức hoá học viết sai là:
ZnO2 B. NaCl
C . Na3PO4 D. H2O
6.
7.
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Mg (II) và nhóm (SO4) (II) là:
Hóa trị của N trong hợp chất N2O5 là:
II
III
IV
V
8.
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?
A. CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3
B. O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O
C. HBr , Cu , HNO3 , NH3 , CO2
D. H2O , NaCl , Al(OH)3 , ZnSO4
9.
Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y của Cl như sau: XH2, YCl3. Hãy chọn CTHH nào thích hợp cho hợp chất của X và Y trong số các CTHH cho sau đây:
A . XY3 B. XY
C . X3Y2 D. X2Y3
10.
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ .
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Phân tử khối của chất.
b . Hợp chất :
1. Công thức hóa học:
a . Đơn chất :
* Ý nghĩa của công thức hóa học .
Nguyên tố nào tạo ra chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Quy tắc hóa trị : x.a = y.b
*Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết:
B1: Gọi hóa trị của nguyên tố là a .
B2: Áp dụng quy tắc hóa trị để tìm hoá trị.
Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử .
a b
Với hợp chất: AxBy
2. Hóa trị:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
B4: Viết công thức hóa học đúng của hợp chất .
* Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
a b
B1: Viết công thức chung : AxBy
B2: Viết biểu thức quy tắc hóa trị : x.a = y.b
*CHÚ Ý : a = b thì x = y = 1
a b thì: - a: b tối giản thì x = b , y = a .
- a: b chưa tối giản thì x= b’, y= a’
Bài 1: Một số công thức hóa học viết như sau:
N2, MgO, NaCl2, Zn2SO4 , S
Hãy chỉ ra những công thức hóa học viết sai và sửa lại cho đúng.
II. BÀI TẬP
Mg (II); Na (I) , Cl (I) ; Zn (II) ; (SO4) (II)
II. BÀI TẬP
a
II
I
a
THẢO LUẬN NHÓM
a. Gọi công thức dạng chung của hợp chất là
Theo quy tắc hoá trị ta có :
x. VI = y . II
x = 1
y = 3
Vậy CTHH của hợp chất là SO3
Lập tỉ lệ:
=>
* Ý nghĩa của SO3
+ Nguyên tố tạo nên chất là: S, O
+ Có 1S và 3O trong 1 phân tử SO3
+ Phân tử khối: (SO3 ) = 1. 32+ 3.16 = 80
b.Gọi CT dang Chung của hợp chất là:
Theo quy tắc hoá trị ta có :
x. I = y . II
x = 2
y = 1
Vậy CTHH của hợp chất là Na2SO4
Lập tỉ lệ:
=>
* Ý nghĩa của Na2SO4 :
+ Nguyên tố tạo nên chất là: Na, S, O
+ Có 2Na, 1S và 4O trong 1 phân tử Na2SO4
+ PTK (Na2SO4) = 2.23 + 1.32+ 4.16 = 142
Bài ca hóa trị
Kali, Iot, Hiđro
Natri với Bạc, clo một loài
Là hóa trị I em ơi
Nhớ ghi cho kỹ kẻo rồi phân vân
Magie, chì, kẽm,thủy ngân
Oxi, đồng ấy cũng gần bari
Cuối cùng thêm chú can xi
Hóa trị II đó có gì khó khăn
Bác nhôm hóa trị III lần
Ghi sâu vào trí khi cần có ngay
Các bon, Silic lúc này
Là hóa trị IV chẳng ngày nào quên
Sắt kia kể cũng quen tên
II,III lên xuống thật phiền lắm thay
Nitơ rắc rối nhất đời
I,II,III,IV, khi thời thứ năm V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Xuống II lên VI khi nằm thứ tư
Phôt pho nói đến không dư
Hễ mà nhắc đến thì ừ III, V
Khuyên em cố gắng học hành
Sao cho hóa trị nửa năm thuộc làu
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
D. CaCO3 --- Hợp chất
D. Canxi cacbonat tạo nên từ 1Ca , 1C , 3O .
II.BÀI TẬP
Bài tập 1 : Viết công thức hóa học của những chất sau và cho biết đâu là đơn chất ,đâu là hợp chất ?
A. Khí Amoniac , tạo nên từ 1N và 3H.
B. Phot pho đỏ tạo nên từ P .
C. Kim loại Magie tạo nên từ Mg.
A . NH3 --- Hợp chất
B . P --- Đơn chất
C. Mg --- Đơn chất
Đáp án:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
Đáp án:
a. Cu: có hóa trị II.
b. P: có hóa trị V
c. Fe: có hóa trị III
d. Si: có hóa trị IV
a.
Kali liên kết với Clo
c.
Bari liên kết với nhóm nitrat
( NO3)
b.
Canxi liên kết với nhóm sunfat(SO4)
Thảo luận nhóm:
Bài tập 3: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI A,B,C,D ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG .
1. Dãy công thức nào sau đây là đơn chất :
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
A. Cu, H2O, N2 , Cl2
B. H2O, NaCl , H2SO4 , NaOH
C.Cu , Fe , Cl2 ,O2
D. Cl2 , O2 , Cu , H2O.
2.Dãy công thức nào sau đây là hợp chất :
A. Cu , H2O , N2 , Cl2
B .Cu , H2O , NaCl , H2SO4
C. H2SO4 , NaOH ,H2O, NaCl
D. Na , S ,CaCO3 , P , K2O
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Điền từ thích hợp điền vào chỗ ….. Trong các câu sau :
- Với công thức hóa học FeO , Sắt (Fe) mang hóa trị là ..…..
- Với công thức hóa học Fe2O3 , Sắt (Fe) mang hóa trị là …….
- Với S (IV) và O(II) Công thức hóa học cần tìm là ……..
- Với Al (III) và Cl (I) Công thức hóa học cần tìm là………
(II)
(III)
(SO2)
(AlCl3)
III. Hướng dẫn ôn tập kiểm tra 1 tiết
1.Lý thuyết:
Nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, nguyên tố hóa học, CTHH, hóa trị
2. Các bài tập vận dụng
- So sánh sự nặng nhẹ của nguyên tử
- Nêu ý nghĩa của CTHH
- Tính hóa trị của nguyên tố trong CTHH
- Lập CTHH, tính Phân tử khối
- Xác định công thức đúng sai
- Ôn tập lại lí thuyết về công thức hóa học, hóa trị.
Làm bài tập : 1-> 4/SGK/41; 11.2, 11.3, 11.4/SBT/14
Ôn tập lí thuyết chương 1
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG VÀ TÌM TÒI KIẾN THỨC
HOÀN THÀNH BẢNG
HOÀN THÀNH BẢNG
QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Cặp đôi hoàn hảo
Luật chơi: Gồm 5 bạn nam và 4 bạn nữ xếp thành 2 hàng ngang. Các bạn nam sẽ cầm thẻ có thành phần tạo nên chất, các bạn nữ sẽ cầm thẻ có công thức hóa học của chất. Nhiệm vụ các bạn nam sẽ tìm bạn nữ có thẻ phù hợp với thẻ của mình thì trở thành cặp đôi hoàn hảo.
NHÓM 1, 2: VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY: CÔNG THỨC HÓA HỌC
NHÓM 3, 4: VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY: HÓA TRỊ
Ai nhanh ai đúng
Luật chơi
Có 10 câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
Cả 4 đội trả lời bằng cách giơ đáp án.
Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi là 10s.
Công thức hóa học của đơn chất oxi, hiđro, lưu huỳnh, kẽm lần lượt là:
O, H, S, Zn
O2 , H2 , S2 , Zn
O2 , H2 , S, Zn2
O2 , H2 , S, Zn
1.
Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
HNO3
HN3O
H3NO
HNO3
2.
Cách viết sau chỉ ý gì: H2O ; 2Cu
Môt nguyên tử nước, một phân tử đồng
Hai phân tử nước; một nguyên tử đồng
Một phân tử nước; hai nguyên tử đồng
Một phân tử nước; hai phân tử đồng
3.
Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, P, H2SO4. Số đơn chất và số hợp chất là?
4.
Hóa trị của nhôm trong phân tử Al2(SO4)3 là
5.
Công thức hoá học viết sai là:
ZnO2 B. NaCl
C . Na3PO4 D. H2O
6.
7.
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Mg (II) và nhóm (SO4) (II) là:
Hóa trị của N trong hợp chất N2O5 là:
II
III
IV
V
8.
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?
A. CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3
B. O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O
C. HBr , Cu , HNO3 , NH3 , CO2
D. H2O , NaCl , Al(OH)3 , ZnSO4
9.
Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y của Cl như sau: XH2, YCl3. Hãy chọn CTHH nào thích hợp cho hợp chất của X và Y trong số các CTHH cho sau đây:
A . XY3 B. XY
C . X3Y2 D. X2Y3
10.
I .KIẾN THỨC CẦN NHỚ .
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Phân tử khối của chất.
b . Hợp chất :
1. Công thức hóa học:
a . Đơn chất :
* Ý nghĩa của công thức hóa học .
Nguyên tố nào tạo ra chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Quy tắc hóa trị : x.a = y.b
*Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết:
B1: Gọi hóa trị của nguyên tố là a .
B2: Áp dụng quy tắc hóa trị để tìm hoá trị.
Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử .
a b
Với hợp chất: AxBy
2. Hóa trị:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
B4: Viết công thức hóa học đúng của hợp chất .
* Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
a b
B1: Viết công thức chung : AxBy
B2: Viết biểu thức quy tắc hóa trị : x.a = y.b
*CHÚ Ý : a = b thì x = y = 1
a b thì: - a: b tối giản thì x = b , y = a .
- a: b chưa tối giản thì x= b’, y= a’
Bài 1: Một số công thức hóa học viết như sau:
N2, MgO, NaCl2, Zn2SO4 , S
Hãy chỉ ra những công thức hóa học viết sai và sửa lại cho đúng.
II. BÀI TẬP
Mg (II); Na (I) , Cl (I) ; Zn (II) ; (SO4) (II)
II. BÀI TẬP
a
II
I
a
THẢO LUẬN NHÓM
a. Gọi công thức dạng chung của hợp chất là
Theo quy tắc hoá trị ta có :
x. VI = y . II
x = 1
y = 3
Vậy CTHH của hợp chất là SO3
Lập tỉ lệ:
=>
* Ý nghĩa của SO3
+ Nguyên tố tạo nên chất là: S, O
+ Có 1S và 3O trong 1 phân tử SO3
+ Phân tử khối: (SO3 ) = 1. 32+ 3.16 = 80
b.Gọi CT dang Chung của hợp chất là:
Theo quy tắc hoá trị ta có :
x. I = y . II
x = 2
y = 1
Vậy CTHH của hợp chất là Na2SO4
Lập tỉ lệ:
=>
* Ý nghĩa của Na2SO4 :
+ Nguyên tố tạo nên chất là: Na, S, O
+ Có 2Na, 1S và 4O trong 1 phân tử Na2SO4
+ PTK (Na2SO4) = 2.23 + 1.32+ 4.16 = 142
Bài ca hóa trị
Kali, Iot, Hiđro
Natri với Bạc, clo một loài
Là hóa trị I em ơi
Nhớ ghi cho kỹ kẻo rồi phân vân
Magie, chì, kẽm,thủy ngân
Oxi, đồng ấy cũng gần bari
Cuối cùng thêm chú can xi
Hóa trị II đó có gì khó khăn
Bác nhôm hóa trị III lần
Ghi sâu vào trí khi cần có ngay
Các bon, Silic lúc này
Là hóa trị IV chẳng ngày nào quên
Sắt kia kể cũng quen tên
II,III lên xuống thật phiền lắm thay
Nitơ rắc rối nhất đời
I,II,III,IV, khi thời thứ năm V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Xuống II lên VI khi nằm thứ tư
Phôt pho nói đến không dư
Hễ mà nhắc đến thì ừ III, V
Khuyên em cố gắng học hành
Sao cho hóa trị nửa năm thuộc làu
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
D. CaCO3 --- Hợp chất
D. Canxi cacbonat tạo nên từ 1Ca , 1C , 3O .
II.BÀI TẬP
Bài tập 1 : Viết công thức hóa học của những chất sau và cho biết đâu là đơn chất ,đâu là hợp chất ?
A. Khí Amoniac , tạo nên từ 1N và 3H.
B. Phot pho đỏ tạo nên từ P .
C. Kim loại Magie tạo nên từ Mg.
A . NH3 --- Hợp chất
B . P --- Đơn chất
C. Mg --- Đơn chất
Đáp án:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
Đáp án:
a. Cu: có hóa trị II.
b. P: có hóa trị V
c. Fe: có hóa trị III
d. Si: có hóa trị IV
a.
Kali liên kết với Clo
c.
Bari liên kết với nhóm nitrat
( NO3)
b.
Canxi liên kết với nhóm sunfat(SO4)
Thảo luận nhóm:
Bài tập 3: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI A,B,C,D ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG .
1. Dãy công thức nào sau đây là đơn chất :
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
A. Cu, H2O, N2 , Cl2
B. H2O, NaCl , H2SO4 , NaOH
C.Cu , Fe , Cl2 ,O2
D. Cl2 , O2 , Cu , H2O.
2.Dãy công thức nào sau đây là hợp chất :
A. Cu , H2O , N2 , Cl2
B .Cu , H2O , NaCl , H2SO4
C. H2SO4 , NaOH ,H2O, NaCl
D. Na , S ,CaCO3 , P , K2O
BÀI 11 :BÀI LUYỆN TẬP 2
Điền từ thích hợp điền vào chỗ ….. Trong các câu sau :
- Với công thức hóa học FeO , Sắt (Fe) mang hóa trị là ..…..
- Với công thức hóa học Fe2O3 , Sắt (Fe) mang hóa trị là …….
- Với S (IV) và O(II) Công thức hóa học cần tìm là ……..
- Với Al (III) và Cl (I) Công thức hóa học cần tìm là………
(II)
(III)
(SO2)
(AlCl3)
III. Hướng dẫn ôn tập kiểm tra 1 tiết
1.Lý thuyết:
Nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, nguyên tố hóa học, CTHH, hóa trị
2. Các bài tập vận dụng
- So sánh sự nặng nhẹ của nguyên tử
- Nêu ý nghĩa của CTHH
- Tính hóa trị của nguyên tố trong CTHH
- Lập CTHH, tính Phân tử khối
- Xác định công thức đúng sai
- Ôn tập lại lí thuyết về công thức hóa học, hóa trị.
Làm bài tập : 1-> 4/SGK/41; 11.2, 11.3, 11.4/SBT/14
Ôn tập lí thuyết chương 1
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG VÀ TÌM TÒI KIẾN THỨC
HOÀN THÀNH BẢNG
HOÀN THÀNH BẢNG
 








Các ý kiến mới nhất