Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6C: Trung thực- Tự trọng ( Tiết 1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 11h:42' 26-11-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2021



Tiếng Việt
Bài 6C: Trung thực – tự trọng – tiết 1
Mục tiêu
1. Mở rộng vốn từ: Trung thực- Tự trọng (tiếp theo)
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ có tiếng "tự"
Cặp đôi tìm nhanh từ có tiếng "tự" ghi vào nháp
Mẫu: tự tin
2 . Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa:
- Tự ti: thấy mình nhỏ bé, kém cỏi, không tin tưởng vào khả năng của mình.
- Tự tin: tin tưởng vào khả năng của bản thân mình.
- Tự trọng: tự tôn trọng bản thân giữ gìn phẩm giá, không để ai coi thường mình.
- Tự kiêu: luôn đề cao bản thân.
- Tự hào:lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.
- Tự ái:quá nghĩ đến mình nên tỏ ra giận dỗi, khó chịu khi người khác không đề cao mình.
3. Sắp xếp các từ :
vào hai nhóm, viết vào vở.
b/ Các từ chỉ tính xấu:
a/ Các từ chỉ tính tốt:
tự tin,
tự ti,
tự kiêu,
tự trọng,
tự hào,
tự ái,
4. a) Chọn từ nào trong ngoặc đơn cho mỗi chỗ trống?
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng (1) ...... " Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không (2)..........Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, (3).......nhất cũng dần dần thấy (4)...... hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái. Lớp 4A chúng em rất (5).... ….về bạn Minh.
(Từ để chọn:


b) Đọc lại đoạn văn, xét xem từ chọn điền đã đúng với mỗi chỗ trống và đúng với cả đoạn văn chưa.
c) Viết vào vở theo mẫu: M: (1) tự trọng
tự tin
tự ti
tự trọng
tự kiêu
tự hào
)
a) Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng (1) tự trọng " Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không (2) tự kiêu. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, (3) tự ti nhất cũng dần dần thấy (4) tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái. Lớp 4A chúng em rất (5) tự hào về bạn Minh.
5 . Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Trung bình, trung thu,
trung tâm
Trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu,
trung kiên
6 . Đặt câu với một từ đã cho ở hoạt động 5 và viết vào vở
CHÀO CÁC EM!
 
Gửi ý kiến