Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 13. MRVT: Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 10h:23' 27-11-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 10h:23' 27-11-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Từ ngữ về địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ ngày tháng năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ về dịa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở 3 miền Bắc, Trung, Nam qua đó biết phân loại và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phương.
- Luyện tập biết sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua bài tập đặt dấu..
- Rèn kĩ năng sử dụng và phát triển vốn từ, có kỹ năng sử dụng từ ngữ hợp lý trong các hoàn cảnh giao tiếp.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- HS thực hành đọc, kể chuyện qua đó bước đầu hình thành NL tự học, giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL ngôn ngữ.
- Bước đấu hình thành PC yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu nội dung bài, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, Vở các môn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
KHỞI ĐỘNG
. Trong khổ thơ sau, những hoạt động nào được so sánh với nhau:
Con trâu đen lông mượt
Cái sừng nó vênh vênh
Nó cao lớn lênh khênh
Chân đi như đập đất
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
2. Luyện tập,
thực hành
Bài1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại:
bố/ba, mẹ/má, anh cả/anh hai, quả/trái, hoa/bông, dứa /thơm /khóm, sắn/mì, ngan/vịt xiêm.
Luyện từ và câu
Từ địa phương. Dấu chấm hỏi; dấu chấm than
bố
ba
mẹ
má
anh cả
anh hai
quả
trái
hoa
bông
dứa
thơm, khóm
sắn
mì
ngan
vịt xiêm
bố/ba, mẹ/má, anh cả/anh hai, quả/trái, hoa/bông, dứa/thơm/khóm, sắn/mì, ngan/vịt xiêm.
mãng cầu
na
MỘT SỐ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
mận
roi
quả trứng gà
quả lê-ki-ma
con lợn
con heo
Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
( thế, nó, gì, tôi, à)
Bài 2 : Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy:
Gan gan , mẹ ?
Mẹ rằng : Cứu nước, mình chờ ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay bắn sớm trưa
Thì cứ việc nắng mưa đưa đò…
Tố Hữu
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than.
gì
thế
nó
tôi
à
chi
rứa
nờ
hắn
chi
tui
gì
Luyện từ và câu
Gan gì gan thế, mẹ à?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ gì ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay nó bắn sớm trưa
Thì tôi cứ việc nắng mưa đưa đò...
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
chi cùng nghĩa với …gì
.
rứa cùng nghĩa với …thế
hắn cùng nghĩa với nó
tui cùng nghĩa với …. tôi
nờ cùng nghĩa với …à
chi cùng nghĩa với …gì.
tê
không
mô
kia
đâu
nỏ
sao
răng
Từ dùng ở miền Trung
Từ dùng ở miền Bắc
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than.
Mẹ Suốt, tên thật là Nguyễn Thị Suốt - một phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom đạn địch, chở hàng nghìn chuyến đò đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. Bỗng có tiếng đập nước ùm ùm như có ai đang tập bơi. Một người kêu lên : “Cá heo ” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô : “A Cá heo nhảy múa đẹp quá ” Thế là cá thích, nhảy vút lên thật cao. Có chú quá đà, vọt lên boong tàu cách mặt nước đến một mét. Có lẽ va vào sắt bị đau, chú nằm im, mắt nhắm nghiền. Một anh chiến sĩ đến nâng con cá lên hai tay, nói nựng :
- Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
Anh vuốt ve con cá rồi thả xuống nước. Cả đàn cá quay ngay lại phía boong tàu, nhảy vung lên một cái như để cảm ơn rồi toả ra biển rộng.
!
!
!
!
?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than.
4. VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
hoa, quả, dứa
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Từ dùng ở miền Bắc là:
Hết giờ
1
2
3
4
5
3. Em sẽ điền dấu câu nào vào các câu sau đây:
- Em học bài xong chưa
- Tiếng Việt của chúng ta phong phú quá
- Theo em, từ địa phương có dễ nhớ không
?
?
!
Từ miền Trung: cá tràu
1. Tìm từ dùng ở miền Bắc - Trung - Nam
Từ miền Bắc: cá chuối (cá quả)
Từ miền Nam: cá lóc
4.Trong các câu sau, câu nào là câu đã sử dụng từ địa phương (miền Trung)?
A. Bạn đi đâu thế?
B. Bạn đi mô rứa?
Từ miền Trung: đọi
Từ miền Bắc: bát
Từ miền Nam: chén
2. Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Từ dùng ở miền Nam là:
Hết giờ
1
2
3
4
5
ba, má, anh hai
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
Từ ngữ về địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ ngày tháng năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ về dịa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở 3 miền Bắc, Trung, Nam qua đó biết phân loại và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phương.
- Luyện tập biết sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua bài tập đặt dấu..
- Rèn kĩ năng sử dụng và phát triển vốn từ, có kỹ năng sử dụng từ ngữ hợp lý trong các hoàn cảnh giao tiếp.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- HS thực hành đọc, kể chuyện qua đó bước đầu hình thành NL tự học, giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL ngôn ngữ.
- Bước đấu hình thành PC yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu nội dung bài, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, Vở các môn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
KHỞI ĐỘNG
. Trong khổ thơ sau, những hoạt động nào được so sánh với nhau:
Con trâu đen lông mượt
Cái sừng nó vênh vênh
Nó cao lớn lênh khênh
Chân đi như đập đất
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
2. Luyện tập,
thực hành
Bài1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại:
bố/ba, mẹ/má, anh cả/anh hai, quả/trái, hoa/bông, dứa /thơm /khóm, sắn/mì, ngan/vịt xiêm.
Luyện từ và câu
Từ địa phương. Dấu chấm hỏi; dấu chấm than
bố
ba
mẹ
má
anh cả
anh hai
quả
trái
hoa
bông
dứa
thơm, khóm
sắn
mì
ngan
vịt xiêm
bố/ba, mẹ/má, anh cả/anh hai, quả/trái, hoa/bông, dứa/thơm/khóm, sắn/mì, ngan/vịt xiêm.
mãng cầu
na
MỘT SỐ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
mận
roi
quả trứng gà
quả lê-ki-ma
con lợn
con heo
Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
( thế, nó, gì, tôi, à)
Bài 2 : Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy:
Gan gan , mẹ ?
Mẹ rằng : Cứu nước, mình chờ ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay bắn sớm trưa
Thì cứ việc nắng mưa đưa đò…
Tố Hữu
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than.
gì
thế
nó
tôi
à
chi
rứa
nờ
hắn
chi
tui
gì
Luyện từ và câu
Gan gì gan thế, mẹ à?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ gì ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay nó bắn sớm trưa
Thì tôi cứ việc nắng mưa đưa đò...
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
chi cùng nghĩa với …gì
.
rứa cùng nghĩa với …thế
hắn cùng nghĩa với nó
tui cùng nghĩa với …. tôi
nờ cùng nghĩa với …à
chi cùng nghĩa với …gì.
tê
không
mô
kia
đâu
nỏ
sao
răng
Từ dùng ở miền Trung
Từ dùng ở miền Bắc
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than.
Mẹ Suốt, tên thật là Nguyễn Thị Suốt - một phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom đạn địch, chở hàng nghìn chuyến đò đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. Bỗng có tiếng đập nước ùm ùm như có ai đang tập bơi. Một người kêu lên : “Cá heo ” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô : “A Cá heo nhảy múa đẹp quá ” Thế là cá thích, nhảy vút lên thật cao. Có chú quá đà, vọt lên boong tàu cách mặt nước đến một mét. Có lẽ va vào sắt bị đau, chú nằm im, mắt nhắm nghiền. Một anh chiến sĩ đến nâng con cá lên hai tay, nói nựng :
- Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
Anh vuốt ve con cá rồi thả xuống nước. Cả đàn cá quay ngay lại phía boong tàu, nhảy vung lên một cái như để cảm ơn rồi toả ra biển rộng.
!
!
!
!
?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than.
4. VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
hoa, quả, dứa
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Từ dùng ở miền Bắc là:
Hết giờ
1
2
3
4
5
3. Em sẽ điền dấu câu nào vào các câu sau đây:
- Em học bài xong chưa
- Tiếng Việt của chúng ta phong phú quá
- Theo em, từ địa phương có dễ nhớ không
?
?
!
Từ miền Trung: cá tràu
1. Tìm từ dùng ở miền Bắc - Trung - Nam
Từ miền Bắc: cá chuối (cá quả)
Từ miền Nam: cá lóc
4.Trong các câu sau, câu nào là câu đã sử dụng từ địa phương (miền Trung)?
A. Bạn đi đâu thế?
B. Bạn đi mô rứa?
Từ miền Trung: đọi
Từ miền Bắc: bát
Từ miền Nam: chén
2. Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Từ dùng ở miền Nam là:
Hết giờ
1
2
3
4
5
ba, má, anh hai
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
 








Các ý kiến mới nhất