Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 52

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Đoàn
Ngày gửi: 12h:17' 27-11-2021
Dung lượng: 898.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
SỐ 10 000 - LUYỆN TẬP
Toán
Thứ bảy, ngày 9 tháng 1 năm 2010
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
9000
10 000
10 000 d?c l mu?i nghìn ho?c m?t v?n
Bài tập
Bài 1 : Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000
10 000
, , , , , , , , ,
2000
8000
4000
3000
6000
5000
7000
9000
Bài 2 : Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9300
9900
, , , , , ,
9400
9600
9500
9800
9700
Bài 3 : Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
9940
9990
, , , , ,
9950
9970
9960
9980
Bài 4 : Viết các số từ 9995 đến 10 000
9995
10 000
, , , , ,
9996
9998
9997
9999
Bài tập 5 : Viết số liền trước, liền sau của mỗi số :
2665
2002
1999
9999
6890
Số đã cho
Số liền trước
Số liền sau
2665
2664
....................
2002
2001
6890
9999
2666
....................
....................
....................
....................
....................
....................
....................
....................
2003
1999
....................
1998
2000
9998
10 000
6889
6891
Tiết học đến đây là hết
chúc quý thầy cô dồi dào sức khỏe,
thành công trong công tác.
Trân trọng kính chào
468x90
 
Gửi ý kiến