Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liểu
Ngày gửi: 14h:12' 27-11-2021
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liểu
Ngày gửi: 14h:12' 27-11-2021
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC C BÌNH PHÚ
LỚP 4
GV: NGUYỄN THỊ LIỂU
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Đồ chơi – Trò chơi
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
1. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh.
Trò chơi: Thả diều
Đồ chơi: Diều
Đầu sư tử, đèn ông sao, đàn gió
Múa sư tử, rước đèn
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Màn hình, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
Dây thừng, ná cao su
Kéo co, bắn ná
Bịt mắt bắt dê
Khăn bịt mắt
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Tên trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây
Tên trò chơi: Chơi chuyền
Đi tàu siêu tốc
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
b/ Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mờ, dam mờ, say mờ, mờ say, say, hang say, say sua, thớch, ham thớch, thỳ v?, ho h?ng, .
Gượng ép, miễn cưỡng, …
Củng cố - Dặn dò
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe hạnh phúc.
Chúc các em ngoan chăm học giỏi
LỚP 4
GV: NGUYỄN THỊ LIỂU
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Đồ chơi – Trò chơi
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
1. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh.
Trò chơi: Thả diều
Đồ chơi: Diều
Đầu sư tử, đèn ông sao, đàn gió
Múa sư tử, rước đèn
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Màn hình, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
Dây thừng, ná cao su
Kéo co, bắn ná
Bịt mắt bắt dê
Khăn bịt mắt
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Tên trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây
Tên trò chơi: Chơi chuyền
Đi tàu siêu tốc
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
b/ Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mờ, dam mờ, say mờ, mờ say, say, hang say, say sua, thớch, ham thớch, thỳ v?, ho h?ng, .
Gượng ép, miễn cưỡng, …
Củng cố - Dặn dò
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe hạnh phúc.
Chúc các em ngoan chăm học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất