Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan hong ai
Ngày gửi: 15h:48' 27-11-2021
Dung lượng: 26.5 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: phan hong ai
Ngày gửi: 15h:48' 27-11-2021
Dung lượng: 26.5 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ MÂY - LỚP 4/1
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG CHUYÊN ĐỀ TOÁN
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
GV: Phan Thị Hồng Ái
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020.
Kiểm tra bài cũ:
Toán
Đặt tính rồi tính:
a) 213 x 24
b) 32 x 12
a) 213 x 24 = 5112
b) 32 x 12 = 384
213
24
x
852
426
5112
32
12
64
32
384
x
Bài cũ:
Luyện tập.
Đặt tính rồi tính:
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020
Toán
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
27
11
x
27
27
297
- Hai tích riêng đều bằng 27. Khi cộng hai
tích riêng ta chỉ cần cộng hai chữ số của số 27 (2 + 7 = 9) rồi viết 9 vào giữa hai chữ số của 27.
- Từ đó ta có cách nhẩm:
. 2 cộng 7 bằng 9 ;
.Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27,được 297
Đặt tính rồi tính:
VD: Tính nhẩm: 35 x 11 =
385
41 x 11 =
451
Cách nhẩm (2 bước):
- Tính tổng hai chữ số.
- Viết tổng vào giữa hai chữ số của số đó.
Ví dụ 1: 27 x 11 =
297
?
2 7
9
Vậy 27 x 11 =
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
48
11
x
Ta có cách nhẩm:
. 4 cộng 8 bằng 12;
.Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428.
. Thêm 1 vào 4 của 428, được 528.
5
836
64 x 11 =
704
Đặt tính rồi tính:
Ví dụ 2. 48 x 11 =
Cách nhẩm (3 bước):
- Tính tổng hai chữ số.
- Viết chữ số hàng đơn vị của tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
?
8
4
4
8
528
8
4
2
5
8
2
Tính nhẩm: 76 x 11 =
Vậy: 48 x 11 =
Dựa vào bước cộng các tích riêng của phép nhân 48 x 11, nhận xét về các chữ số trong kết quả phép nhân 48 x 11 = 528.
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
Trường hợp tổng hai chữ số
lớn hơn hoặc bằng 10
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết tổng xen vào giữa hai chữ số.
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết chữ số hàng đơn vị của
tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
(2 bước)
(3 bước)
a. 34 x 11 b. 11 x 95
c. 82 x 11
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tỡm x
*Luyện Tập
=374
=1045
= 902
x = 25 x 11
x = 275
x =78 x 11
x = 858
x : 11 = 25 x : 11 = 78
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
* Thực hành:
Bài 3: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
? Học sinh
Số học sinh cả hai khối
Số học sinh khối Bốn + Số học sinh khối Năm
Số hs 1 hàng x số hàng khối Bốn
Số hs 1 hàng x số hàng khối Năm
Bài 3: Tóm tắt
Toán
Khối lớp Bốn : 17 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Khối lớp Năm :15 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
? học sinh
* Luyện tập:
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Bài 3:
Bài giải:
Số học sinh của khối lớp Bốn:
11 x 17 = 187 (học sinh)
Số học sinh của khối lớp Năm:
11 x 15 = 165 (học sinh)
Số học sinh cả hai khối lớp:
187 + 165 = 352 (học sinh)
Đáp số : 352 học sinh
Số hàng của cả hai khối lớp:
17 + 15 = 32 (hàng)
Số học sinh cả hai khối lớp:
11 x 32 = 352 (học sinh)
Đáp số : 352 học sinh
Cách 2:
Cách 1:
Bài 4: Phòng họp A có 12 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 11 người ngồi. Phòng họp B có 14 dãy ghế, mỗi dãy có 9 người ngồi. Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 9 người.
Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 6 người.
Phòng họp A có ít hơn phòng họp B 6 người.
Hai phòng họp có số người như nhau.
S
Đ
S
S
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
Trường hợp tổng hai chữ số
lớn hơn hoặc bằng 10
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết tổng xen vào giữa hai chữ số.
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết chữ số hàng đơn vị của
tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
(2 bước)
(3 bước)
67 X 11 =
54 X 11=
91 X 11 =
11 X 78 =
Trò chơi: Bông hoa niềm vui
594
737
1001
858
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG CHUYÊN ĐỀ TOÁN
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
GV: Phan Thị Hồng Ái
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020.
Kiểm tra bài cũ:
Toán
Đặt tính rồi tính:
a) 213 x 24
b) 32 x 12
a) 213 x 24 = 5112
b) 32 x 12 = 384
213
24
x
852
426
5112
32
12
64
32
384
x
Bài cũ:
Luyện tập.
Đặt tính rồi tính:
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020
Toán
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
27
11
x
27
27
297
- Hai tích riêng đều bằng 27. Khi cộng hai
tích riêng ta chỉ cần cộng hai chữ số của số 27 (2 + 7 = 9) rồi viết 9 vào giữa hai chữ số của 27.
- Từ đó ta có cách nhẩm:
. 2 cộng 7 bằng 9 ;
.Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27,được 297
Đặt tính rồi tính:
VD: Tính nhẩm: 35 x 11 =
385
41 x 11 =
451
Cách nhẩm (2 bước):
- Tính tổng hai chữ số.
- Viết tổng vào giữa hai chữ số của số đó.
Ví dụ 1: 27 x 11 =
297
?
2 7
9
Vậy 27 x 11 =
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
48
11
x
Ta có cách nhẩm:
. 4 cộng 8 bằng 12;
.Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428.
. Thêm 1 vào 4 của 428, được 528.
5
836
64 x 11 =
704
Đặt tính rồi tính:
Ví dụ 2. 48 x 11 =
Cách nhẩm (3 bước):
- Tính tổng hai chữ số.
- Viết chữ số hàng đơn vị của tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
?
8
4
4
8
528
8
4
2
5
8
2
Tính nhẩm: 76 x 11 =
Vậy: 48 x 11 =
Dựa vào bước cộng các tích riêng của phép nhân 48 x 11, nhận xét về các chữ số trong kết quả phép nhân 48 x 11 = 528.
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
Trường hợp tổng hai chữ số
lớn hơn hoặc bằng 10
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết tổng xen vào giữa hai chữ số.
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết chữ số hàng đơn vị của
tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
(2 bước)
(3 bước)
a. 34 x 11 b. 11 x 95
c. 82 x 11
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tỡm x
*Luyện Tập
=374
=1045
= 902
x = 25 x 11
x = 275
x =78 x 11
x = 858
x : 11 = 25 x : 11 = 78
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
* Thực hành:
Bài 3: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
? Học sinh
Số học sinh cả hai khối
Số học sinh khối Bốn + Số học sinh khối Năm
Số hs 1 hàng x số hàng khối Bốn
Số hs 1 hàng x số hàng khối Năm
Bài 3: Tóm tắt
Toán
Khối lớp Bốn : 17 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Khối lớp Năm :15 hàng, mỗi hàng 11 học sinh
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
? học sinh
* Luyện tập:
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Bài 3:
Bài giải:
Số học sinh của khối lớp Bốn:
11 x 17 = 187 (học sinh)
Số học sinh của khối lớp Năm:
11 x 15 = 165 (học sinh)
Số học sinh cả hai khối lớp:
187 + 165 = 352 (học sinh)
Đáp số : 352 học sinh
Số hàng của cả hai khối lớp:
17 + 15 = 32 (hàng)
Số học sinh cả hai khối lớp:
11 x 32 = 352 (học sinh)
Đáp số : 352 học sinh
Cách 2:
Cách 1:
Bài 4: Phòng họp A có 12 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 11 người ngồi. Phòng họp B có 14 dãy ghế, mỗi dãy có 9 người ngồi. Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 9 người.
Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 6 người.
Phòng họp A có ít hơn phòng họp B 6 người.
Hai phòng họp có số người như nhau.
S
Đ
S
S
Thứ bảy ngày 28 tháng 11 năm 2020
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
Trường hợp tổng hai chữ số
lớn hơn hoặc bằng 10
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết tổng xen vào giữa hai chữ số.
- Tính tổng hai chữ số.
-Viết chữ số hàng đơn vị của
tổng vào giữa hai chữ số.
- Thêm 1 vào chữ số hàng trăm.
(2 bước)
(3 bước)
67 X 11 =
54 X 11=
91 X 11 =
11 X 78 =
Trò chơi: Bông hoa niềm vui
594
737
1001
858
 







Các ý kiến mới nhất