Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Đan Chi
Ngày gửi: 18h:10' 27-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người

HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 8
GV dạy: Nguyễn Thị Đan Chi
Tổ: Khoa học tự nhiên
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết công thức hóa học (CTHH) và tính phân tử khối (PTK) của các chất sau:
Với O = 16đvC; Cl = 35,5đvC; H = 1đvC; S = 32đvC; Na = 23đvC
Cl2
H2O
H2SO4
NaCl
71đvC
18đvC
98đvC
58,5đvC
Axit sunfuric
Mô hình phân tử
Mô hình phân tử
Hoàn toàn không có chất này trong thực tế
mà chỉ có CTHH là Al2(SO4)3
Vậy thì làm cách nào để chúng ta
Biết cách lập CTHH trên?
Muối nhôm sunphat
Chẳng hạn một hợp chất 2Al; 3S; 12O.
Ta viết là Al2S3O12,?
TIẾT 12.BÀI 10: HÓA TRỊ
I. Hóa trị của một nguyên tố:
1. Cách xác định:
Quy ước: H có hóa trị I (Được viết bằng chữ số La Mã). Một nguyên tử nguyên tố khác liên kết với bao nhiêu nguyên tử hiđro thì nói nguyên tố đó có hóa trị bằng bấy nhiêu.
Hãy cho biết hóa trị của các nguyên tố Cl, O, N dựa vào hóa trị của H là I, theo bảng sau??
O
H
H
N
H
H
H
Cl hóa trị I
O hóa trị II
N hóa trị III
Cl liên kết với 1 H
O liên kết với 2 H
N liên kết với 3 H
Một cách nhanh chóng, ta dựa vào số nguyên tử H mà xác định hóa trị.
VD: CH4
H2S
Vậy xác định 1 nhóm nguyên tử liên kết với H cũng vậy
VD: H2SO4 : nhóm SO4 có hóa trị II
H3PO4 : nhóm PO4 có hóa trị III
: C có hóa trị IV
: S có hóa trị II
VD: CTHH của: I II III IV
có hóa trị : HCl ; H2O ; NH3 ; CH4
Dựa vào cách xác định trên ta biết Oxi có hóa trị II. Em hãy xác định hóa trị của các nguyên tố khác khi liên kết với Oxi??
Na
Na
Na hóa trị I
Ca hóa trị II
C hóa trị IV
Xung quanh Na có 1 liên kết
Xung quanh Ca có 2 liên kết
Xung quanh C có 4 liên kết
Tương tự, ta cũng dựa vào số nguyên tử O(II)mà tính hóa trị của các nguyên tố khác.
Vd: SO3 thì S có hóa trị VI (vì 1 nguyên tử Ocó hóa trị II mà S liên kết với 3 nguyên tử O)
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết
của nguyên tử nguyên tố này
với nguyên tử nguyên tố khác
Vậy Hóa trị là gì?
BẢNG HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ THƯỜNG GẶP
Hóa trị của một số nguyên tố:
H, F, Cl, Br
Li, Na, K, Ag
O
Mg, Ca, Zn, Ba
B
Al
Si
(Học thuộc)
BẢNG HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
(Học thuộc)
II. QUI TẮC HÓA TRỊ:
Ta kiểm chứng một số công thức:
Chú ý: Dù hóa trị là số La Mã nhưng khi tính toán vẫn như số bình thường.
Ví dụ: Hóa trị I (như số 1); Hóa trị IV (như số 4)…
K2O
Al2O3
III II
I II
2 x I
(kết quả là 2)
2 x III
(kết quả là 6)
1 x II
(kết quả là 2)
3 x II
(kết quả là 6)
2 x I = 1 x II
2 x III = 3 x II
Vậy em nào hãy rút ra qui tắc hóa trị?
QUI TẮC HÓA TRỊ:
Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
Công thức chung: AxBy
a b
x.a = y.b
Công thức:
Công thức chung: AxBy
x.a = y.b
Qui tắc :
Vd1: Viết công thức về quy tắc hóa trị cho các chất sau:
a, AlCl3
III I
II I
a b
Ta có: 1.III = 3.I
b, Cu(OH)2
Ta có: 1.II = 2.I
KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ (5p)
Câu 1: Xác định hóa trị của nguyên tố, nhóm nguyên tử trong các chất sau:
a/ PH3 , KH, H3PO4
b/ SiO2 , Ag2O , MgO.
Câu 2:Viết công thức về quy tắc hóa trị cho các chất sau:

a, Fe2O3 b, Ca(NO3)2

III II
II I
Câu 1:
a/ PH3 : P hóa trị III vì P liên kết với 3H
Đáp án:
Câu 2:
a/ 2. III = 3. II b/ 1. II = 2. I

KH: K hóa trị I vì K liên kết với 1H
H2S: S hóa trị II vì S liên kết với 2H
b/ SiO2 : Si hóa trị IV vì 1Si liên kết 2O mà 1O:2 đơn vị
 1Si: 4 đơn vị
Ag2O: Ag hóa trị I vì 2Ag liên kết 1O: 2 đơn vị,
 1Ag: 1 đơn vị
MgO: Mg hóa trị II vì 1Mg liên kết 1O: 2 đơn vị
 Mg : 2 đơn vị
- Các em về xem phần 2 vận dụng.
- Học bài, làm BT từ 1 đến 4 trong SGK.
DẶN DÒ:
 
Gửi ý kiến