Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Oanh
Ngày gửi: 21h:11' 28-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Oanh
Ngày gửi: 21h:11' 28-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2021
TOÁN:
Tiết 67: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này, HS đạt được các yêu cầu sau:
- Biết cách chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
-Tạo cơ hội cho HS phát triển PC, NL:
+ HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
+ Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2
II. Đồ dùng dạy học: ti vi, máy tính.
Khởi động:
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Khám phá:
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
Chia cho số có một chữ số
Toán
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
278157 3
08 92719
21
05
27
0
304968 4
24 76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3 475908 : 5
158735 3
08 52911
27
03
05
2
475908 5
25 95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 ( l xăng )
426 127 2
A . 213 063 (dư 1)
B. 213 062 (dư 3)
C. 213 061 (dư 5)
A
*Chọn ý đúng :
*Chọn câu đúng:
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
A
B
C
B
Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
CHÀO CÁC EM !
TOÁN:
Tiết 67: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này, HS đạt được các yêu cầu sau:
- Biết cách chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
-Tạo cơ hội cho HS phát triển PC, NL:
+ HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
+ Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2
II. Đồ dùng dạy học: ti vi, máy tính.
Khởi động:
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Khám phá:
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
Chia cho số có một chữ số
Toán
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
278157 3
08 92719
21
05
27
0
304968 4
24 76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3 475908 : 5
158735 3
08 52911
27
03
05
2
475908 5
25 95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 ( l xăng )
426 127 2
A . 213 063 (dư 1)
B. 213 062 (dư 3)
C. 213 061 (dư 5)
A
*Chọn ý đúng :
*Chọn câu đúng:
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
A
B
C
B
Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất