Chương II. §3. Số đo góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 07h:00' 29-11-2021
Dung lượng: 511.1 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 07h:00' 29-11-2021
Dung lượng: 511.1 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG IV
CHÀO MỪNG
QÚY THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT DẠY
Tiết:......................
KHỞI ĐỘNG
Nào, chúng ta cùng khởi động nhé!
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Tôi là ai?
Tôi là hình có bốn góc vuông, có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
chữ nhật.
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh, tôi là ai?
Tôi là hình
tam giác.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có một cặp cạnh đối diện song song nhưng không bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
thang.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông, tôi là ai?
Tôi là hình
vuông.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
a
b
P = (a + b) . 2
S = a . b
Hình chữ nhật
*Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
P = (a + b) . 2
S = a . b
a
b
Hình chữ nhật
a
P = 4 . a
S = a . a
Hình vuông
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
h
a
Hình bình hành
S = a . h
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
n
m
Hình thoi
S =
m . n
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a . h
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) . h
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
Bài 4.28:
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật
Dạng 1: Nhận biết các hình
Bài 4.29:
Hãy đếm số hình tam giác đều, số
hình thang cân và số hình thoi trong
hình vẽ bên
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
2 Phút
Dạng 2: Tính chu vi diện tích các hình
Bài 4.34: Một mảnh vườn có dạng như
hình dưới đây.Tính diện tích mảnh vườn
S1
S2
S3
Hoạt động
nhóm bàn
Giải
Tổng diện tích S1, S2,S3 là: 13.7 = 91 m2
Diện tích S1 là: 6.3 = 18 m2
Diện tích S3 là: 2.2 = 4 m2
Diện tích S2 là: 91 - (18+4) = 69 m2
? Ngoài ra còn nhiều
cách chia khác có thể tính
được diên tích cần tìm,
các em về nhà suy nghĩ
Bài 4.36:
Dạng 3: Bài toán thực tiễn
Bài 4.36:
Bài giải
Bản thiết kế một mái hiên công ty được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi 9dm2 hiên là 108000 đồng thì chi phí của cả mái hiên công ty sẽ là bao nhiêu?
Bài tập:
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Để làm một con diều, bạn Nam lấy một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành một hình thoi như hình bên dưới. Hãy tính:
Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật.
Phần diện tích giấy còn lại sau khi làm con diều
Bài tập:
Bài giải
Để làm một con diều, bạn Nam lấy một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành một hình thoi như hình bên dưới. Hãy tính:
Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật.
Phần diện tích giấy còn lại sau khi làm con diều
a) Diện tích tờ giấy hình chữ nhật là:
b) Diện tích hình thoi là:
Diện tích giấy còn lại sau khi làm
con diều là:
- Về nhà các em học thuộc các công thức tính chu vi và diện tích các hình và xem lại các bài tập đã chữa!
- Làm các bài 4.30; 4.31; 4.32;4.33 SGK Toán 6 tập 1 trang 97
Chuẩn bị tốt chương 5–“ Tính đối xứng hình phẳng trong tự nhiên”.
Hướng dẫn về nhà
Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ,
chúc các em học tốt!
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG IV
CHÀO MỪNG
QÚY THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT DẠY
Tiết:......................
KHỞI ĐỘNG
Nào, chúng ta cùng khởi động nhé!
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Tôi là ai?
Tôi là hình có bốn góc vuông, có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
chữ nhật.
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh, tôi là ai?
Tôi là hình
tam giác.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có một cặp cạnh đối diện song song nhưng không bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
thang.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
Tôi là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông, tôi là ai?
Tôi là hình
vuông.
Trò chơi: Tôi là ai?
KHỞI ĐỘNG
a
b
P = (a + b) . 2
S = a . b
Hình chữ nhật
*Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
P = (a + b) . 2
S = a . b
a
b
Hình chữ nhật
a
P = 4 . a
S = a . a
Hình vuông
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
h
a
Hình bình hành
S = a . h
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
n
m
Hình thoi
S =
m . n
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a . h
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) . h
2
P = (a + b) . 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
Bài 4.28:
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật
Dạng 1: Nhận biết các hình
Bài 4.29:
Hãy đếm số hình tam giác đều, số
hình thang cân và số hình thoi trong
hình vẽ bên
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
2 Phút
Dạng 2: Tính chu vi diện tích các hình
Bài 4.34: Một mảnh vườn có dạng như
hình dưới đây.Tính diện tích mảnh vườn
S1
S2
S3
Hoạt động
nhóm bàn
Giải
Tổng diện tích S1, S2,S3 là: 13.7 = 91 m2
Diện tích S1 là: 6.3 = 18 m2
Diện tích S3 là: 2.2 = 4 m2
Diện tích S2 là: 91 - (18+4) = 69 m2
? Ngoài ra còn nhiều
cách chia khác có thể tính
được diên tích cần tìm,
các em về nhà suy nghĩ
Bài 4.36:
Dạng 3: Bài toán thực tiễn
Bài 4.36:
Bài giải
Bản thiết kế một mái hiên công ty được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi 9dm2 hiên là 108000 đồng thì chi phí của cả mái hiên công ty sẽ là bao nhiêu?
Bài tập:
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Để làm một con diều, bạn Nam lấy một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành một hình thoi như hình bên dưới. Hãy tính:
Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật.
Phần diện tích giấy còn lại sau khi làm con diều
Bài tập:
Bài giải
Để làm một con diều, bạn Nam lấy một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành một hình thoi như hình bên dưới. Hãy tính:
Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật.
Phần diện tích giấy còn lại sau khi làm con diều
a) Diện tích tờ giấy hình chữ nhật là:
b) Diện tích hình thoi là:
Diện tích giấy còn lại sau khi làm
con diều là:
- Về nhà các em học thuộc các công thức tính chu vi và diện tích các hình và xem lại các bài tập đã chữa!
- Làm các bài 4.30; 4.31; 4.32;4.33 SGK Toán 6 tập 1 trang 97
Chuẩn bị tốt chương 5–“ Tính đối xứng hình phẳng trong tự nhiên”.
Hướng dẫn về nhà
Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ,
chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất