Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập cuối kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Hong Linh
Ngày gửi: 11h:32' 29-11-2021
Dung lượng: 216.2 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Câu 1. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
A. đồng bằng.      
B. đồi núi thấp.
C. núi trung bình.      
D. núi cao.
Câu 2. Độ dốc chung của địa hình nước ta là
A. thấp dần từ Bắc xuống Nam.
B. thấp dần từ Tây sang Đông.
C. thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam.
D. thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
Câu 3. Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
A. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.
B. vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
Câu 4. Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở
A. sự xâm thực mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi tụ phù sa ở đồng bằng.
B. sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…
C. sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình.
D. cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: TB – ĐN và vòng cung.
Câu 5. Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng
A. Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.
B. Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc.
C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
D. Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn.
Câu 6. Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi
A. Trường Sơn Bắc.
B. Trường Sơn Nam.
C. Đông Bắc.       
D. Tây Bắc.
Câu 7. Ở vùng núi Đông Bắc, từ Tây sang Đông lần lượt là các cánh cung
A. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Chiều.
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
C. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm.
D. Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn.
Câu 8. Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng nằm ở các bậc độ cao khác nhau là
A. Đông Bắc.      
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.      
D. Trường Sơn Nam.
Câu 9. Ở đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A. vùng trong đê.      
B. vùng ngoài đê.
C. các ô trũng ngập nước.      
D. rìa phía tây và tây bắc.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?
A. Hải Dương.
B. Quảng Ngãi.
C. Phú Yên.
D. Hà Nam.
Câu 11. Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là
A. vùng trũng thấp – cồn cát, đầm phá – đồng bằng.
B. cồn cát, đầm phá – đồng bằng – vùng thấp trũng.
C. cồn cát, dầm phá – vùng thấp trũng- đồng bằng.
D. đồng bằng – cồn cát – đầm phá – vùng thấp trũng.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết thành phố nào sau đây là đô thị trực thuộc tỉnh?
A. Biên Hòa.
B. Cần Thơ.
C. Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội.
Câu 13. Thế mạnh nào dưới đây không có ở khu vực đồi núi?
A. Khoáng sản.
B. Nguồn thủy năng.
C. Nguồn hải sản.       
D. Rừng và đất trồng.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không tiếp giáp với Biển Đông?
A. Mianma.
B. Malaysia.
C. Philippin.
D. Brunây.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 8, mỏ khoáng sản không phải mỏ than đá là
A. Vàng Danh.      
B. Quỳnh Nhai.
C. Phong Thổ.      
D. Nông Sơn.
Câu 16. Thiên tai nào dưới đây không xảy ra ở khu vực đồi núi?
A. Lũ ống, lũ quét.      
B. Triều cường, ngập mặn.
C. Động đất, trượt lở đất.      
D. Sương muối, rét hại.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi
A. Con Voi.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Tam Điệp.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
A. Tây Côn Lĩnh.
B. Phu Luông.
C. Kiều Liêu Ti.
D. Pu Tha Ca.
Câu 20. Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là
A. mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn.
B. mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn.
C. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông.
D. làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè.
Câu 22. Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển là
A. tài nguyên du lịch biển.      
B. tài nguyên khoáng sản.
C. tài nguyên hải sản.      
D. tài nguyên điện gió.
Câu 23.  Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là
A. sạt lở bờ biển.
B. nạn cát bay.
C. triều cường.
D. bão.
Câu 24. Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
A. sạt lở bờ biển.
B. nạn cát bay.
C. triều cường.      
D. bão
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?
A. Bạch Mã.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Hoành Sơn.
Câu 27.Do tác động của gió mà Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
A. ấm áp, khô ráo.       
B. lạnh, khô.
C. ấm áp, ẩm ướt.       
D. lạnh, ẩm.
Câu 28. Nước ta có Tín phong hoạt động là vì vị trí nước ta
A. thuôc châu Á.
B. thuộc nửa cầu Bắc.
C. nằm trong vùng nội chí tuyến.
D. nằm ven biển Đông, phía Tây Thái Bình Dương.
Câu 29. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ
A. trung tâm áp cao Nam Ấn Đô Dương.
B. trung tâm áp cao Xibia.
C. trung tâm áp cao Haoai.
D. trung tâm áp cao Ôxtraylia.
Câu 30. Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do
A. tín phong mang mưa tới.
B. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
C. các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.
D. địa hình cao đón gió gây mưa.
Câu 31. Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là
A. gió mùa Đông Bắc.     
B. tín phong.
C. gió mùa Tây Nam.      
D. gió mùa Đông Nam.
Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự nhiên nào sau đây?
A. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
B. Miền Bắc.
C. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
D. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết đỉnh núi Bi Doup có độ cao là
A. 2287m.
B. 2405m.
C. 1761m.
D. 2051m.
Câu 35. Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. tổng lượng nước sông lớn.
C. chế độ nước sông thay đổi theo mùa.
D. quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi.
Câu 36. Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng
A. núi cao.      
B. đồi núi thấp.
C. đồng bằng ven biển.      
D. đồng bằng châu thổ.
Câu 37. ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A. rừng gió mùa thường xanh.
B. rừng rậm nhiệt đới ẩm là rộng thường xanh.
C. rừng gió mùa nửa rụng lá.
D. rừng thưa khô rựng lá.
Câu 38. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là
A. Đak Krông, La Súp.      
B. Xê Xan, Xrê Pôc.
C. Xê Công, Sa Thầy.      
D. Xê Xan, Đak Krông.
Câu 39. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là
A. hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk.      
B. hồ dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ.
C. hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.      
D. hồ Trị An, hồ Thác Bà.
Câu 40. chế độ nước sống theo mùa là do
A. sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ.
B. sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn.
C. 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ.
D. nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa.
 
Gửi ý kiến