Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vĩnh Nam
Ngày gửi: 20h:35' 29-11-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vĩnh Nam
Ngày gửi: 20h:35' 29-11-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán 5
Năm học: 2021 - 2022
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
KHỞI ĐỘNG
Bài tập: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = . . . m
8m 12cm = . . . cm
354 dm = ... m . . . dm
3040 m = ... km . . . m
4037
812
4
35
3
40
* Nêu tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Thứ Ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu
- Củng cố các đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo khối lượng.
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
A.1800
B.81
C.18
D.180
18 yến = … kg
A.20
B.2000
D.200 000
C.20 000
200 tạ = … kg
A. 350 000
C. 3500
D.350
B. 35 000
35 tấn = … kg
B. 430
C. 4300
D. 43 000
A. 43
430 kg = … yến
B. 250
C. 2500
D. 250 000
A. 25
2500 kg = … tạ
A. 10
C. 100
D. 160
B. 16
16 000 kg = … tấn
A. 23
B. 230
D. 23 600
C. 2362
2kg 326g = … g
A. 63
B. 603
D. 6300
C. 6003
6kg 3g = … g
A. 40 và 8
C. 4 và 80
D. 40 và 80
B. 4 và 8
4008g = … kg…g
A.90 và 50
C. 90 và 5
B. 9 và 5
D. 9 và 50
9050kg = … tấn…kg
GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG THÀNH CÔNG !
* Bài 3: Điền dấu > , < , =
2kg 50g …. 2500g
2050g
13kg 85g … 13kg 805g
6090kg … 6 tấn 8kg
<
13 085g
13 805g
<
6008kg
>
250kg
=
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được
300kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng
bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Cả ba ngày : 1 tấn đường
Ngày đầu : 300kg
Ngày thứ hai : gấp đôi ngày đầu
Ngày thứ ba : … kg đường ?
Tóm tắt :
1 tấn = 1000kg
Ngày thứ hai bán được số kg đường là :
300 x 2 = 600 (kg)
Hai ngày đầu bán được số kg đường là:
300 + 600 = 900 (kg)
Ngày thứ ba bán được số kg đường là :
1000 – 900 = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg
Bài giải
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
Làm vở bài tập Toán
Xem trước bài: Luyện tập
Năm học: 2021 - 2022
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
KHỞI ĐỘNG
Bài tập: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = . . . m
8m 12cm = . . . cm
354 dm = ... m . . . dm
3040 m = ... km . . . m
4037
812
4
35
3
40
* Nêu tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Thứ Ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu
- Củng cố các đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo khối lượng.
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
A.1800
B.81
C.18
D.180
18 yến = … kg
A.20
B.2000
D.200 000
C.20 000
200 tạ = … kg
A. 350 000
C. 3500
D.350
B. 35 000
35 tấn = … kg
B. 430
C. 4300
D. 43 000
A. 43
430 kg = … yến
B. 250
C. 2500
D. 250 000
A. 25
2500 kg = … tạ
A. 10
C. 100
D. 160
B. 16
16 000 kg = … tấn
A. 23
B. 230
D. 23 600
C. 2362
2kg 326g = … g
A. 63
B. 603
D. 6300
C. 6003
6kg 3g = … g
A. 40 và 8
C. 4 và 80
D. 40 và 80
B. 4 và 8
4008g = … kg…g
A.90 và 50
C. 90 và 5
B. 9 và 5
D. 9 và 50
9050kg = … tấn…kg
GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG THÀNH CÔNG !
* Bài 3: Điền dấu > , < , =
2kg 50g …. 2500g
2050g
13kg 85g … 13kg 805g
6090kg … 6 tấn 8kg
<
13 085g
13 805g
<
6008kg
>
250kg
=
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được
300kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng
bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Cả ba ngày : 1 tấn đường
Ngày đầu : 300kg
Ngày thứ hai : gấp đôi ngày đầu
Ngày thứ ba : … kg đường ?
Tóm tắt :
1 tấn = 1000kg
Ngày thứ hai bán được số kg đường là :
300 x 2 = 600 (kg)
Hai ngày đầu bán được số kg đường là:
300 + 600 = 900 (kg)
Ngày thứ ba bán được số kg đường là :
1000 – 900 = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg
Bài giải
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
Làm vở bài tập Toán
Xem trước bài: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất