Tìm kiếm Bài giảng
Bài 22. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Gi Thi Nhat
Ngày gửi: 21h:48' 29-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 999
Nguồn:
Người gửi: Gi Thi Nhat
Ngày gửi: 21h:48' 29-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 999
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CHƯ PRÔNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ VĂN TÁM
Ia Piơr ngày 01 tháng 12 năm 2021
ĐỊA LÍ 9
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì đất nước thực hiện CNH – HĐH.
Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải Phòng.
Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP, SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…
Dọc bài tập sau và cho biết đáp án nào là đúng nhất:
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng dồng bằng sông Hồng là:
A.Tang nang suất lúa đạt cao nhất cả nước, do thâm canh tang nang suất.
B. Trồng được các cây ưa lạnh trong vụ đông.
C. Dàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
5
Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
6
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
+ Thể hiện tỉ lệ (%)
+ Giá trị nhỏ nhất 100% và lớn nhất là 131.1%
+ Độ cao 1cm <=> 5%
7
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
- Vẽ trục hoành:
+ Thể hiện các mốc năm 1995, 1998, 2000, 2002
+ 1cm <=>1 năm
8
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
Chú giải :
Dân số
* Dân số:
9
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
* Sản lượng lương thực:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
10
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
113,8
121,8
121,2
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
* Bình quân lương thực theo đầu người:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Chú giải:
Dân số
Sản lượng lương thực
BQLT theo đầu người
_________________Bài 22. Thực hành___________________
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
(%)
Tên biểu đồ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ VĂN TÁM
Ia Piơr ngày 01 tháng 12 năm 2021
ĐỊA LÍ 9
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì đất nước thực hiện CNH – HĐH.
Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải Phòng.
Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP, SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…
Dọc bài tập sau và cho biết đáp án nào là đúng nhất:
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng dồng bằng sông Hồng là:
A.Tang nang suất lúa đạt cao nhất cả nước, do thâm canh tang nang suất.
B. Trồng được các cây ưa lạnh trong vụ đông.
C. Dàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
5
Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
6
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
+ Thể hiện tỉ lệ (%)
+ Giá trị nhỏ nhất 100% và lớn nhất là 131.1%
+ Độ cao 1cm <=> 5%
7
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
- Vẽ trục hoành:
+ Thể hiện các mốc năm 1995, 1998, 2000, 2002
+ 1cm <=>1 năm
8
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
Chú giải :
Dân số
* Dân số:
9
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
* Sản lượng lương thực:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
10
105
100
115
110
125
120
135
130
(%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
113,8
121,8
121,2
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
* Bình quân lương thực theo đầu người:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
1. Các bước vẽ biểu đồ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
a. Lập hệ trục tọa độ:
Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Chú giải:
Dân số
Sản lượng lương thực
BQLT theo đầu người
_________________Bài 22. Thực hành___________________
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
(%)
Tên biểu đồ
 








Các ý kiến mới nhất