Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Nhi
Ngày gửi: 23h:07' 29-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Nhi
Ngày gửi: 23h:07' 29-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: Châu Văn Cang
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Đại số 9:
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP
----------
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
(đã học ở lớp 7)
* Định nghĩa:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Bài tập 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của các hàm số bậc nhất đó.
Hàm số bậc nhất
(nếu m ≠ 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất: y = 2x + 1 có a = 2 > 0
* Hai hàm số bậc nhất: y = 2x + 1 và y = -2x + 1
luôn xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Hai hàm số trên xác định khi nào?
Em có nhận xét gì về hệ số a của hai hàm số trên?
2. Tính chất:
- Hàm số bậc nhất: y = -2x + 1 có a = -2 < 0
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
+ Đồng biến trên R, khi a > 0
+ Nghịch biến trên R, khi a < 0
* Tính chất:
Hàm số bậc nhất
(nếu m ≠ 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Xét xem hàm số bậc nhất no đồng biến, nghịch biến?
Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ: B(-2; -1); A(-1; 1); C (0; 3); D(1;5); E (2; 7).
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
0
Nhận xét:
+ A, B, C, D, E thẳng hàng
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đuường thẳng .
Ví dụ: Xét hàm số y = 2x + 3. Tính giá trị tương ứng của x và y trong bảng sau.
1
-1
3
5
7
* Tổng quát:
Đå thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0) lµ mét ®ưêng th¼ng:
- Song song với đưuờng thẳng y = ax nếu b ? 0
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đuường thẳng y = ax nếu b = 0
Chú ý:
Dồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn duược gọi là du?ng thẳng y = ax + b; b đưuợc gọi là tung độ gốc của du?ng thẳng.
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
y = 2x
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
- Song song với đường thẳng y = 2x.
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Ví dụ:
4. Cỏch v? d? th? c?a hm s? y = ax + b ( a ? 0)
a) Khi b = 0 thỡ hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đuường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Buước1: Cho x = 0 thỡ y = b, ta đưuợc di?m A(0; b) thuộc trục tung 0y.
Trong thực hành ta x¸c ®Þnh hai giao ®iÓm cña ®å thÞ víi hai trôc to¹ ®é:
Buước 2: Cho y = 0 thỡ , ta đuược điểm
Khi đó ®å thÞ hµm sè y= ax+b là ®ưêng th¼ng AB .
b) Xét trưuờng hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
* Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
* Cho y = 0 thì 2x- 2 = 0 => x =1, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
* Vẽ đường thẳng đi qua điểm có tung độ bằng -2 và
hoành độ bằng 1 ta được đồ thị hàm số y = 2x – 2.
(?) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x - 2
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
4. Cỏch v? d? th? c?a hm s? y = ax + b ( a ? 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
y = ax+b
(0 ; b)
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
y = ax +b
Lập bảng
a > 0
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y = ax +b
Lập bảng
y = ax+b
(0 ; b)
a < 0
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
A
B
y = 2x - 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
A
B
y = 2x-3
y = -2x+3
D
C
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
A
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
1
2
B
y = 5x – 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y
2
2
-3
A
B
C
D
y = 5x – 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
D
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y
2
2
-3
A
B
C
y = 5x – 3
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
c) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 9, 12, 13, 15; 16 (sgk/ trang 48, 51)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax+b
- Xác định được tọa độ giao điểm của hai đồ thị
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Đại số 9:
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP
----------
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
(đã học ở lớp 7)
* Định nghĩa:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Bài tập 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của các hàm số bậc nhất đó.
Hàm số bậc nhất
(nếu m ≠ 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất: y = 2x + 1 có a = 2 > 0
* Hai hàm số bậc nhất: y = 2x + 1 và y = -2x + 1
luôn xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Hai hàm số trên xác định khi nào?
Em có nhận xét gì về hệ số a của hai hàm số trên?
2. Tính chất:
- Hàm số bậc nhất: y = -2x + 1 có a = -2 < 0
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau:
+ Đồng biến trên R, khi a > 0
+ Nghịch biến trên R, khi a < 0
* Tính chất:
Hàm số bậc nhất
(nếu m ≠ 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Xét xem hàm số bậc nhất no đồng biến, nghịch biến?
Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ: B(-2; -1); A(-1; 1); C (0; 3); D(1;5); E (2; 7).
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
0
Nhận xét:
+ A, B, C, D, E thẳng hàng
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đuường thẳng .
Ví dụ: Xét hàm số y = 2x + 3. Tính giá trị tương ứng của x và y trong bảng sau.
1
-1
3
5
7
* Tổng quát:
Đå thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0) lµ mét ®ưêng th¼ng:
- Song song với đưuờng thẳng y = ax nếu b ? 0
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đuường thẳng y = ax nếu b = 0
Chú ý:
Dồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn duược gọi là du?ng thẳng y = ax + b; b đưuợc gọi là tung độ gốc của du?ng thẳng.
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
y = 2x
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
- Song song với đường thẳng y = 2x.
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Ví dụ:
4. Cỏch v? d? th? c?a hm s? y = ax + b ( a ? 0)
a) Khi b = 0 thỡ hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đuường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Buước1: Cho x = 0 thỡ y = b, ta đưuợc di?m A(0; b) thuộc trục tung 0y.
Trong thực hành ta x¸c ®Þnh hai giao ®iÓm cña ®å thÞ víi hai trôc to¹ ®é:
Buước 2: Cho y = 0 thỡ , ta đuược điểm
Khi đó ®å thÞ hµm sè y= ax+b là ®ưêng th¼ng AB .
b) Xét trưuờng hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
* Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
* Cho y = 0 thì 2x- 2 = 0 => x =1, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
* Vẽ đường thẳng đi qua điểm có tung độ bằng -2 và
hoành độ bằng 1 ta được đồ thị hàm số y = 2x – 2.
(?) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x - 2
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
4. Cỏch v? d? th? c?a hm s? y = ax + b ( a ? 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
y = ax+b
(0 ; b)
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
y = ax +b
Lập bảng
a > 0
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y = ax +b
Lập bảng
y = ax+b
(0 ; b)
a < 0
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
A
B
y = 2x - 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
A
B
y = 2x-3
y = -2x+3
D
C
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
A
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
1
2
B
y = 5x – 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y
2
2
-3
A
B
C
D
y = 5x – 3
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
D
Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3
Đồ thị của hàm số y = ax + b
4
y
2
2
-3
A
B
C
y = 5x – 3
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
c) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
§2, 3. HÀM SỐ BẬC NHẤT - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT.
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 9, 12, 13, 15; 16 (sgk/ trang 48, 51)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax+b
- Xác định được tọa độ giao điểm của hai đồ thị
 







Các ý kiến mới nhất