Bài 12. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 12h:54' 30-11-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 595
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 12h:54' 30-11-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
TÂY NAM Á
NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
BẮC Á
TRUNG Á
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Xác định các khu vực ở châu Á trên bản đồ?
Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Đặc điểm tự nhiên
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
ĐÔNG Á
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Xác định khu vực Đông Á nằm ở vị trí nào của châu Á ?
ĐÀI OAN
TNA
ĐÔNG Á
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào?
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trung Quốc
HÀN QUỐC
Xác định các quốc gia và vùng lãnh thổ phần đất liền và hải đảo ?
Đ.Hải Nam - TQ
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Biển Hoàng Hải
Biển Nhật
Bản
Biển
Đông
Khu vực Đông Á giáp với các khu vực, biển và đại dương nào?
Biển Hoa Đông
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
- Nằm giữa vĩ độ 530B -> 210B
- Khu vực gồm 2 bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
- Gồm: 4 quốc gia (Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc) và một vùng lãnh thổ- Đài Loan.
2. Đặc điểm tự nhiên:
- Thời gian: 4 phút
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhóm 1: - Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Nhóm 2: Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn), xác định các sông lớn trên bản đồ ?
Nhóm 3: Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 con sông Hoàng Hà và Trường Giang ?
Nhóm 4: Nêu đặc điểm địa hình - sông ngòi phần hải đảo ?
Phía Tây
Phía Dông
Hải đảo
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Đặc điểm địa hình phần đất liền
Ranh giới tây và đông
- Dãy núi cao, hiểm trở: Thiên Sơn, Côn Luân,..
- Sơn nguyên đồ sộ: Tây Tạng,..
- Bồn địa rộng: Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim…
- Vùng đồi núi thấp xen kẽ đồng bằng.
- Đồng bằng màu mỡ, rộng, bằng phẳng:ĐB Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung,..
Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Địa hình phía Tây đất liền
Dãy núi Côn Luân
Dãy núi Thiên Sơn
Địa hình phía đông đất liền
Cánh đồng hoa cải ở Côn Minh
( Trung Quốc )
Bồn địa ta-rim ( Trung Quốc )
A-mua
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn), xác định các sông lớn trên bản đồ ?
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Hoàng Hà
Trường Giang
Đặc điểm sông ngòi:
-Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
-Gồm 3 hệ thống sông lớn: S.Trường Giang, S.Hoàng Hà, S.A-mua
-Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng,…
Amua
Hoàng Hà
Trường Giang
Chảy ở rìa phía Bắc khu vực, đoạn trung lưu làm thành ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Liên Bang Nga.
-Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng, đổ ra biển Hoàng Hải,ở hạ lưu bồi đắp thành những đồng bằng rộng.
-Nguồn cung cấp nước do bang tuyết tan
- Chế độ nước thất thường.
-B?t ngu?n trờn son nguyờn Tõy T?ng, d? ra bi?n Hoa Dụng
-? h? luu b?i d?p thnh nh?ng d?ng b?ng r?ng.
- Ngu?n cung c?p nu?c do bang tuy?t tan, mua giú mựa
- Ch? d? nu?c di?u hũa
Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 con sông Hoàng Hà và Trường Giang ?
- Ngắn hơn
- Chế độ nước thất thường
Đều bắt nguồn từ sơn nguyên cao chảy về phía đông, đổ ra biển
Phần hạ lưu bồi đắp các đồng bằng lớn
Có lũ vào cuối hạ đầu thu, cạn cuối đông đầu xuân.
- Nguồn nước do băng tuyết, mưa mùa hạ cung cấp
Dài hơn
Chế độ nước điều hòa
SN TÂY TẠNG
Giống: Đều bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng, chảy về phía đông đổ ra Thái Bình Dương - Hạ lưu bồi đắp thành các đồng bằng lớn. Nguồn nước do băng tuyết tan và mưa mùa hạ. Lũ lớn vào cuối hạ đầu thu
Khác: Trường Giang dài hơn Hoàng Hà 1.000Km. -Chế độ nước rất khác nhau :Trường Giang có chế độ nước điều hòa vì phần lớn sông chảy qua vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa. Hoàng Hà có chế độ nước phức tạp do chảy qua nhiều vùng khí hậu khác nhau, mực nước chênh lệch giữa mùa lũ và cạn chênh nhau hơn 80 lần
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á, xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông, thủy điện (thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các nhà máy,…
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG DƯƠNG TỬ
Sông Hoàng Hà
Đồng bằng sông Hoàng Hà
Nơi bắt nguồn của sông Trường Giang.
Đồng bằng sông Trường Giang
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
- Nằm giữa vĩ độ 530B -> 210B
- Khu vực gồm 2 bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
- Gồm: 4 quốc gia (Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc) và một vùng lãnh thổ- Đài Loan.
2. Đặc điểm tự nhiên:
Nêu đặc điểm địa hình, sông ngòi phần hải đảo?
Vòng đai lửa Thái Bình Dương
THÁI
BÌNH
DƯƠNG
Đặc điểm địa hình-sông ngòi phần hải đảo:
Nằm trong vòng đai lửa Thái Bình Dương, là vùng núi trẻ,núi lửa hay xảy ra động đất và núi lửa. Sông ngắn và dốc
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa
Núi Phú Sĩ – Nhật Bản (3776m)
Phú Sĩ- biểu tượng của Nhật Bản
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
phần hải đảo
Cobe1/1995
Asana miền trung Nhật Bản
Thảm họa động đất, sóng thần tháng 3 /2011- NHẬT BẢN
Động đất sóng thần Nhật Bản năm 2011 làm 15.881 người chết, 6.142 người bị thương.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên tai gây ra?
- Lập các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra
Trẻ em Nhật Bản được học cách tránh tác hại của động đất
Khí hậu ôn đới lục địa
Khí hậu cận nhiệt lục địa
Khí hậu ôn đới gió mùa
Khí hậu cận nhiệt gió mùa
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
-L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
- Phía đông đất liền và phần hải đảo gần biển nên được gió mùa thổi tới. Phía tây đất liền do nằm sâu trong nội địa gió mùa không xâm nhập vào được nên khí hậu khô hạn.
- Giải thích tại sao khí hậu Đông lại có sự khác biệt giữa khí hậu phía đông đất liền và phần hải đảo với khí hậu phía tây đất liền ?
Thảo nguyên khô:
Hoang mạc
Bán Hoang mạc
NúI CAO
Thảo nguyên
Hoang mạc
Núi cao
R. h?n h?p v R lá rộng
Rừng nhiệt đới ẩm
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Nhắc lại các hướng gió chính ở khu vực đông Á vào mùa đông
và mùa hạ ?
Dựa vào nội dung trong SGK:
Cho biết khí hậu khu vực phía Đông đất liền và hải đảo có đặc điểm gì? Với khí hậu đó thì có cảnh quan như thế nào ?
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
-Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc. núi cao
- Chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm
- L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
Cảnh quan Đông Á
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Dựa vào nội dung trong SGK:
Nửa phía Tây đất liền có khí hậu như thế nào? Với cảnh quan là gì ?
Thảo nguyên khô
Thảo nguyên khô
Xa van
Hoang mạc
Bán hoang mạc
Núi cao
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
2. Đặc điểm tự nhiên:
-Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc. núi cao
- Chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm
-Có 3 sông lớn : A-mua, Hoàng Hà và Trường Giang
-L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
Chế độ nước theo mùa, riêng sông Trường Giang có chế độ
nước phức tạp
- Các sông bồi đắp phù sa màu mỡ cho các đồng bằng
KHU VỰC ĐÔNG Á
Vị trí địa lý
Địa hình
Khí hậu, cảnh quan
Gồm hai bộ phận: phần đất liền và hải đảo
- Đất liền: Phía tây là núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
+ Phía đông : đồi, núi thấp, đồng bằng rộng.
Hải đảo: Vùng núi trẻ.
Phía đông ĐL và hải đảo: gió mùa ẩm
+ Chủ yếu là rừng
Phía tây ĐL : Cận nhiệt lục địa quanh năm khô hạn
+ Thảo nguyên, HM
Sông ngòi
- Nhiều sông lớn.
Chế độ nước phức tạp
1. Phía Tây phần đất liền
2. Phía Đông phần đất liền và Hải đảo
BÀI TẬP : Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa tự nhiên của Đông Á
D. Khí hậu lục địa khô hạn
B. Nhiều động đất, núi lửa
C. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
F. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
G.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
A. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ khóa
2
3
1
4
5
6
7
8
Câu 1: Dân cư châu Á thường tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng và vùng…?
Câu 2: Đây là con sông lớn nhất châu Á và lớn thứ ba thế giới?
Câu 3: Đây là đồng bằng do sông Hoàng Hà bồi đắp lên?
Câu 4: Đây là dãy núi – nơi bắt nguồn của con sông A-mua, chạy theo hướng gần bắc nam?
Câu 5: Đây là một trong ba cảnh quan tiêu biểu của vùng khí
hậu khô hạn nhưng không phải hoang mạc và bán hoang mạc?
Câu 6: Đây là ngọn núi -biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
Câu 7: Đây là cảnh quan tiêu biểu của khí hậu gió mùa?
Câu 8: Đây là châu lục có dân số lớn nhất thế giới?
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B?t d?u
V
n
A
U
C
Đ
U
K
O
H
G
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ khóa
2
3
1
4
5
6
7
8
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B?t d?u
K
H
Á
G
U
V
Ự
C
Đ
Ô
N
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà đọc bài đọc thêm: ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN.
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Làm bài tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
Thanks for listening !
This is where you section ends. Duplicate this set of slides as many times you need to go over all your sections.
TÂY NAM Á
NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
BẮC Á
TRUNG Á
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Xác định các khu vực ở châu Á trên bản đồ?
Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Đặc điểm tự nhiên
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
ĐÔNG Á
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Xác định khu vực Đông Á nằm ở vị trí nào của châu Á ?
ĐÀI OAN
TNA
ĐÔNG Á
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào?
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trung Quốc
HÀN QUỐC
Xác định các quốc gia và vùng lãnh thổ phần đất liền và hải đảo ?
Đ.Hải Nam - TQ
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Biển Hoàng Hải
Biển Nhật
Bản
Biển
Đông
Khu vực Đông Á giáp với các khu vực, biển và đại dương nào?
Biển Hoa Đông
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
- Nằm giữa vĩ độ 530B -> 210B
- Khu vực gồm 2 bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
- Gồm: 4 quốc gia (Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc) và một vùng lãnh thổ- Đài Loan.
2. Đặc điểm tự nhiên:
- Thời gian: 4 phút
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhóm 1: - Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Nhóm 2: Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn), xác định các sông lớn trên bản đồ ?
Nhóm 3: Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 con sông Hoàng Hà và Trường Giang ?
Nhóm 4: Nêu đặc điểm địa hình - sông ngòi phần hải đảo ?
Phía Tây
Phía Dông
Hải đảo
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Đặc điểm địa hình phần đất liền
Ranh giới tây và đông
- Dãy núi cao, hiểm trở: Thiên Sơn, Côn Luân,..
- Sơn nguyên đồ sộ: Tây Tạng,..
- Bồn địa rộng: Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim…
- Vùng đồi núi thấp xen kẽ đồng bằng.
- Đồng bằng màu mỡ, rộng, bằng phẳng:ĐB Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung,..
Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Địa hình phía Tây đất liền
Dãy núi Côn Luân
Dãy núi Thiên Sơn
Địa hình phía đông đất liền
Cánh đồng hoa cải ở Côn Minh
( Trung Quốc )
Bồn địa ta-rim ( Trung Quốc )
A-mua
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn), xác định các sông lớn trên bản đồ ?
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Hoàng Hà
Trường Giang
Đặc điểm sông ngòi:
-Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
-Gồm 3 hệ thống sông lớn: S.Trường Giang, S.Hoàng Hà, S.A-mua
-Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng,…
Amua
Hoàng Hà
Trường Giang
Chảy ở rìa phía Bắc khu vực, đoạn trung lưu làm thành ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Liên Bang Nga.
-Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng, đổ ra biển Hoàng Hải,ở hạ lưu bồi đắp thành những đồng bằng rộng.
-Nguồn cung cấp nước do bang tuyết tan
- Chế độ nước thất thường.
-B?t ngu?n trờn son nguyờn Tõy T?ng, d? ra bi?n Hoa Dụng
-? h? luu b?i d?p thnh nh?ng d?ng b?ng r?ng.
- Ngu?n cung c?p nu?c do bang tuy?t tan, mua giú mựa
- Ch? d? nu?c di?u hũa
Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 con sông Hoàng Hà và Trường Giang ?
- Ngắn hơn
- Chế độ nước thất thường
Đều bắt nguồn từ sơn nguyên cao chảy về phía đông, đổ ra biển
Phần hạ lưu bồi đắp các đồng bằng lớn
Có lũ vào cuối hạ đầu thu, cạn cuối đông đầu xuân.
- Nguồn nước do băng tuyết, mưa mùa hạ cung cấp
Dài hơn
Chế độ nước điều hòa
SN TÂY TẠNG
Giống: Đều bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng, chảy về phía đông đổ ra Thái Bình Dương - Hạ lưu bồi đắp thành các đồng bằng lớn. Nguồn nước do băng tuyết tan và mưa mùa hạ. Lũ lớn vào cuối hạ đầu thu
Khác: Trường Giang dài hơn Hoàng Hà 1.000Km. -Chế độ nước rất khác nhau :Trường Giang có chế độ nước điều hòa vì phần lớn sông chảy qua vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa. Hoàng Hà có chế độ nước phức tạp do chảy qua nhiều vùng khí hậu khác nhau, mực nước chênh lệch giữa mùa lũ và cạn chênh nhau hơn 80 lần
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á, xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông, thủy điện (thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các nhà máy,…
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG DƯƠNG TỬ
Sông Hoàng Hà
Đồng bằng sông Hoàng Hà
Nơi bắt nguồn của sông Trường Giang.
Đồng bằng sông Trường Giang
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
- Nằm giữa vĩ độ 530B -> 210B
- Khu vực gồm 2 bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
- Gồm: 4 quốc gia (Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc) và một vùng lãnh thổ- Đài Loan.
2. Đặc điểm tự nhiên:
Nêu đặc điểm địa hình, sông ngòi phần hải đảo?
Vòng đai lửa Thái Bình Dương
THÁI
BÌNH
DƯƠNG
Đặc điểm địa hình-sông ngòi phần hải đảo:
Nằm trong vòng đai lửa Thái Bình Dương, là vùng núi trẻ,núi lửa hay xảy ra động đất và núi lửa. Sông ngắn và dốc
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa
Núi Phú Sĩ – Nhật Bản (3776m)
Phú Sĩ- biểu tượng của Nhật Bản
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
phần hải đảo
Cobe1/1995
Asana miền trung Nhật Bản
Thảm họa động đất, sóng thần tháng 3 /2011- NHẬT BẢN
Động đất sóng thần Nhật Bản năm 2011 làm 15.881 người chết, 6.142 người bị thương.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên tai gây ra?
- Lập các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra
Trẻ em Nhật Bản được học cách tránh tác hại của động đất
Khí hậu ôn đới lục địa
Khí hậu cận nhiệt lục địa
Khí hậu ôn đới gió mùa
Khí hậu cận nhiệt gió mùa
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
-L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
- Phía đông đất liền và phần hải đảo gần biển nên được gió mùa thổi tới. Phía tây đất liền do nằm sâu trong nội địa gió mùa không xâm nhập vào được nên khí hậu khô hạn.
- Giải thích tại sao khí hậu Đông lại có sự khác biệt giữa khí hậu phía đông đất liền và phần hải đảo với khí hậu phía tây đất liền ?
Thảo nguyên khô:
Hoang mạc
Bán Hoang mạc
NúI CAO
Thảo nguyên
Hoang mạc
Núi cao
R. h?n h?p v R lá rộng
Rừng nhiệt đới ẩm
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Nhắc lại các hướng gió chính ở khu vực đông Á vào mùa đông
và mùa hạ ?
Dựa vào nội dung trong SGK:
Cho biết khí hậu khu vực phía Đông đất liền và hải đảo có đặc điểm gì? Với khí hậu đó thì có cảnh quan như thế nào ?
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
-Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc. núi cao
- Chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm
- L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
Cảnh quan Đông Á
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Dựa vào nội dung trong SGK:
Nửa phía Tây đất liền có khí hậu như thế nào? Với cảnh quan là gì ?
Thảo nguyên khô
Thảo nguyên khô
Xa van
Hoang mạc
Bán hoang mạc
Núi cao
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực
BÀI 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
2. Đặc điểm tự nhiên:
-Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc. núi cao
- Chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm
-Có 3 sông lớn : A-mua, Hoàng Hà và Trường Giang
-L?c d?a khụ h?n
- Gió mùa ẩm
Chế độ nước theo mùa, riêng sông Trường Giang có chế độ
nước phức tạp
- Các sông bồi đắp phù sa màu mỡ cho các đồng bằng
KHU VỰC ĐÔNG Á
Vị trí địa lý
Địa hình
Khí hậu, cảnh quan
Gồm hai bộ phận: phần đất liền và hải đảo
- Đất liền: Phía tây là núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
+ Phía đông : đồi, núi thấp, đồng bằng rộng.
Hải đảo: Vùng núi trẻ.
Phía đông ĐL và hải đảo: gió mùa ẩm
+ Chủ yếu là rừng
Phía tây ĐL : Cận nhiệt lục địa quanh năm khô hạn
+ Thảo nguyên, HM
Sông ngòi
- Nhiều sông lớn.
Chế độ nước phức tạp
1. Phía Tây phần đất liền
2. Phía Đông phần đất liền và Hải đảo
BÀI TẬP : Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa tự nhiên của Đông Á
D. Khí hậu lục địa khô hạn
B. Nhiều động đất, núi lửa
C. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
F. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
G.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
A. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ khóa
2
3
1
4
5
6
7
8
Câu 1: Dân cư châu Á thường tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng và vùng…?
Câu 2: Đây là con sông lớn nhất châu Á và lớn thứ ba thế giới?
Câu 3: Đây là đồng bằng do sông Hoàng Hà bồi đắp lên?
Câu 4: Đây là dãy núi – nơi bắt nguồn của con sông A-mua, chạy theo hướng gần bắc nam?
Câu 5: Đây là một trong ba cảnh quan tiêu biểu của vùng khí
hậu khô hạn nhưng không phải hoang mạc và bán hoang mạc?
Câu 6: Đây là ngọn núi -biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
Câu 7: Đây là cảnh quan tiêu biểu của khí hậu gió mùa?
Câu 8: Đây là châu lục có dân số lớn nhất thế giới?
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B?t d?u
V
n
A
U
C
Đ
U
K
O
H
G
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ khóa
2
3
1
4
5
6
7
8
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B?t d?u
K
H
Á
G
U
V
Ự
C
Đ
Ô
N
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà đọc bài đọc thêm: ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN.
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Làm bài tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
Thanks for listening !
This is where you section ends. Duplicate this set of slides as many times you need to go over all your sections.
 







Các ý kiến mới nhất