Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Duyên
Ngày gửi: 20h:51' 01-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Duyên
Ngày gửi: 20h:51' 01-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TIẾP THEO)
TOÁN
Giáo viên: Huỳnh Thị Duyên
Lớp : Năm 1
Ngày dạy: 1-11-2021
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Đổi các đơn vị đo sau sang mét:
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
Được viết thành
Được viết thành
Được viết thành
Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
Đọc là : không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần thập phân
Phần nguyên
90, 638
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
Toán
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và phần thập phân ,chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
- Em hãy nêu về cấu tạo của số thập phân:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Phần thập phân
Phần nguyên
25, 477
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Toán
Năm phẩy chín.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân.
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số
810,005;
82,04
* Chú ý:
00
000
04
005
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Đáp án:
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Chän ®¸p ¸n ®óng:
8,34
8,034
8,340
83,400
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2021
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
TOÁN
Giáo viên: Huỳnh Thị Duyên
Lớp : Năm 1
Ngày dạy: 1-11-2021
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Đổi các đơn vị đo sau sang mét:
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
Được viết thành
Được viết thành
Được viết thành
Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
Đọc là : không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần thập phân
Phần nguyên
90, 638
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
Toán
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và phần thập phân ,chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
- Em hãy nêu về cấu tạo của số thập phân:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Phần thập phân
Phần nguyên
25, 477
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Toán
Năm phẩy chín.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân.
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số
810,005;
82,04
* Chú ý:
00
000
04
005
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Đáp án:
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Chän ®¸p ¸n ®óng:
8,34
8,034
8,340
83,400
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2021
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất