Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Từ trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Bến
Ngày gửi: 07h:58' 02-12-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1151
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Bến
Ngày gửi: 07h:58' 02-12-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1151
Số lượt thích:
0 người
TỪ TRƯỜNG
Bài 19
1. Nam châm và tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
4. Từ trường đều
a. Cực của nam châm
Nam châm thường có hai cực:
+ Cực Bắc: kí hiệu N (North)
+ Cực Nam: kí hiệu S (South)
N
S
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Nam châm
Xem hình
4. Từ trường đều
B?c
Nam
Bắt đầu
Bắt đầu
Bắc
nam
Bắt đầu
Bắc
nam
Bắt đầu
Bắt đầu
B?c
Ti?p t?c
Quay lai
Nam
B?c
Bài 26. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Nam châm
Nhận xét
Hai cực cùng tên: đẩy nhau
Hai cực khác tên: hút nhau
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Dòng điện
Nhận xét
Dòng điện tác dụng lực lên nam châm.
Đổi chiều dòng điện: lực tác dụng lên nam châm dổi hướng.
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Dòng điện
Thí nghiệm Ơ–xtét
Ơ–xtét
(Hans Christian Oersted)
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
+ Hai dòng điện cùng chiều: hút nhau.
+ Hai dòng điện ngược chiều: đẩy nhau.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Dòng điện – Dòng điện
Nhận xét
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
+ Hai dòng điện cùng chiều: hút nhau.
+ Hai dòng điện ngược chiều: đẩy nhau.
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Từ trường
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có từ trường.
1. Tương tác từ
Tại sao kim nam châm bị lệch khi đặt gần nam châm khác hoặc gần dòng điện?
Tại sao các dòng điện tương tác được với nhau?
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Từ trường
Xung quanh điện tích chuyển động có từ trường.
Tính chất cơ bản:
Từ trường gây ra lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Định nghĩa
Đường sức từ
Chiều đường sức từ là chiều từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử.
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Định nghĩa
Đường sức từ là đường được vẽ sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường cũng trùng với hướng của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Tính chất
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường trái đất
+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
+ Các đường sức là các đường cong kín.
+ Các đường sức từ đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm xác định theo quy tắc bàn tay phải và Nam -Bắc
+ Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ dày, nơi nào cảm ứng từ bé hơn thi các đường sức từ thưa.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường trái đất
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
-* Đặc điểm đường sức từ dòng thẳng :
+ là đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện
* Quy tắc bàn tay phải : đặt bàn tay phải sao cho:
ngón tay cái chỉ chiều dòng điện
Các ngón còn lại khum lại chỉ chiều đường sức từ của dòng điện thẳng
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
-* Đặc điểm đường sức từ dòng tròn :
+ là đường khép kín vào một mặt này và ra ở mặt đối diện nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện hoặc vô hạn ở hai đầu
Quy tắc Nam -Bắc :
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ là nhìn thấy mặt nam của dòng điện và ngược lại là mặt bắc
Đường sức từ có chiều vào mặt nam ra mặt bắc
Dòng điện tròn
TỪ TRƯỜNG TRÁI ĐẤT (SGK)
CHAÂN THAØNH CAÙM ÔN SÖÏ THEO DOÕI CUÛA THAÀY VAØ CAÙC BAÏN
CHAÂN THAØNH CAÙM ÔN SÖÏ THEO DOÕI CUÛA CAÙC EM
Bài 19
1. Nam châm và tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
4. Từ trường đều
a. Cực của nam châm
Nam châm thường có hai cực:
+ Cực Bắc: kí hiệu N (North)
+ Cực Nam: kí hiệu S (South)
N
S
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Nam châm
Xem hình
4. Từ trường đều
B?c
Nam
Bắt đầu
Bắt đầu
Bắc
nam
Bắt đầu
Bắc
nam
Bắt đầu
Bắt đầu
B?c
Ti?p t?c
Quay lai
Nam
B?c
Bài 26. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Nam châm
Nhận xét
Hai cực cùng tên: đẩy nhau
Hai cực khác tên: hút nhau
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Dòng điện
Nhận xét
Dòng điện tác dụng lực lên nam châm.
Đổi chiều dòng điện: lực tác dụng lên nam châm dổi hướng.
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Nam châm – Dòng điện
Thí nghiệm Ơ–xtét
Ơ–xtét
(Hans Christian Oersted)
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
+ Hai dòng điện cùng chiều: hút nhau.
+ Hai dòng điện ngược chiều: đẩy nhau.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Thí nghiệm về tương tác từ
Dòng điện – Dòng điện
Nhận xét
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
+ Hai dòng điện cùng chiều: hút nhau.
+ Hai dòng điện ngược chiều: đẩy nhau.
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Từ trường
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có từ trường.
1. Tương tác từ
Tại sao kim nam châm bị lệch khi đặt gần nam châm khác hoặc gần dòng điện?
Tại sao các dòng điện tương tác được với nhau?
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Từ trường
Xung quanh điện tích chuyển động có từ trường.
Tính chất cơ bản:
Từ trường gây ra lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Định nghĩa
Đường sức từ
Chiều đường sức từ là chiều từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử.
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
1. Tương tác từ
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
Định nghĩa
Đường sức từ là đường được vẽ sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường cũng trùng với hướng của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
b. Tính chất
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường trái đất
+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
+ Các đường sức là các đường cong kín.
+ Các đường sức từ đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm xác định theo quy tắc bàn tay phải và Nam -Bắc
+ Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ dày, nơi nào cảm ứng từ bé hơn thi các đường sức từ thưa.
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường trái đất
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
-* Đặc điểm đường sức từ dòng thẳng :
+ là đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện
* Quy tắc bàn tay phải : đặt bàn tay phải sao cho:
ngón tay cái chỉ chiều dòng điện
Các ngón còn lại khum lại chỉ chiều đường sức từ của dòng điện thẳng
Bài 19. TỪ TRƯỜNG
c. Ví dụ :
1. Tương tác từ
2. Từ trường
3. Đường sức từ
4. Từ trường đều
-* Đặc điểm đường sức từ dòng tròn :
+ là đường khép kín vào một mặt này và ra ở mặt đối diện nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện hoặc vô hạn ở hai đầu
Quy tắc Nam -Bắc :
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ là nhìn thấy mặt nam của dòng điện và ngược lại là mặt bắc
Đường sức từ có chiều vào mặt nam ra mặt bắc
Dòng điện tròn
TỪ TRƯỜNG TRÁI ĐẤT (SGK)
CHAÂN THAØNH CAÙM ÔN SÖÏ THEO DOÕI CUÛA THAÀY VAØ CAÙC BAÏN
CHAÂN THAØNH CAÙM ÔN SÖÏ THEO DOÕI CUÛA CAÙC EM
 








Các ý kiến mới nhất