Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Diện tích hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 17h:18' 02-12-2021
Dung lượng: 502.9 KB
Số lượt tải: 1034
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 17h:18' 02-12-2021
Dung lượng: 502.9 KB
Số lượt tải: 1034
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
DIEÄN TÍCH HÌNH CHÖÕ NHAÄT
A. Các công thức tính diện tích
KI?M TRA BI CU
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông?
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau?
S
S
D
S
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Em hãy tính diện tích đất của trường một THCS theo kích thước trên hình vẽ:
S1 = 89.(25+38) = 5607 m2
S2 = 38 . 12,5 = 475 m2
S3 = ( 25 . 12,5) : 2 = 156,25 m2
S4 = 5 . 10 = 50 m2
S = S1 +S2 + S3 + S4 = 6288,25 m2
3). Bài 10/119/SGK: Cho tam giác vuông. Hãy so sánh tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông với diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền.
Bài làm
A
B
C
a
b
c
S
Ta có:
- áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC có:
* Vậy tổng diện tích của 2 hình vuông dựng trên 2 cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
LUY?N T?P
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Bài 13/119/SGK: Cho hình chữ nhật ABCD, E là điểm bất kì nằm trên đưuờng chéo AC, FG//AD và HK//AB. Tìm các tam giác có diện tích bằng nhau, các hình chữ nhật có diện tích bằng nhau.
K
D
F
B
G
A
C
H
E
đáp án:
l himh ch? nh?t
Ta có
Tuong t?: Ta c/m du?c EKCG l hỡnh ch? nh?t
T? (1), (2) v (3) ta cú:
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
5). Bài toán thực tế: Một khu vuườn hình chữ nhật, có chiều dài 100m, chiều rộng 40m, nguười ta làm con đưuờng xung quanh vưuờn có chiều rộng 2m. Tính diện tích đất đã sử dụng để làm đuường?
A
B
C
D
G
H
I
K
Diện tích đất đã sử dụng để làm đưuờng là:
Bài làm
= AB. BC - GH. HI
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
5. Bài 12/119/SGK: Tính diện tích các hình dưới đây (mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích).
Trả lời: Diện tích mỗi hình là 6(đ.vị diện tích)
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
HưUớng dẫn học ở nhà:
- Ôn công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vuông và ba tính chất diện tích đa giác.
- Làm bài tập: 16, 17, 20, 21, 22/SBT(127-128)
Bài tập: Cho hình vẽ: AH = 3cm, BH = 1cm, HC =3cm.
a, Tính diện tích tam giác ABC
b, So sánh diện tích tam giác ABC và diện tích hình chữ nhật BCDE
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
DIEÄN TÍCH HÌNH CHÖÕ NHAÄT
A. Các công thức tính diện tích
KI?M TRA BI CU
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông?
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau?
S
S
D
S
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Em hãy tính diện tích đất của trường một THCS theo kích thước trên hình vẽ:
S1 = 89.(25+38) = 5607 m2
S2 = 38 . 12,5 = 475 m2
S3 = ( 25 . 12,5) : 2 = 156,25 m2
S4 = 5 . 10 = 50 m2
S = S1 +S2 + S3 + S4 = 6288,25 m2
3). Bài 10/119/SGK: Cho tam giác vuông. Hãy so sánh tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông với diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền.
Bài làm
A
B
C
a
b
c
S
Ta có:
- áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC có:
* Vậy tổng diện tích của 2 hình vuông dựng trên 2 cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
LUY?N T?P
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Bài 13/119/SGK: Cho hình chữ nhật ABCD, E là điểm bất kì nằm trên đưuờng chéo AC, FG//AD và HK//AB. Tìm các tam giác có diện tích bằng nhau, các hình chữ nhật có diện tích bằng nhau.
K
D
F
B
G
A
C
H
E
đáp án:
l himh ch? nh?t
Ta có
Tuong t?: Ta c/m du?c EKCG l hỡnh ch? nh?t
T? (1), (2) v (3) ta cú:
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
5). Bài toán thực tế: Một khu vuườn hình chữ nhật, có chiều dài 100m, chiều rộng 40m, nguười ta làm con đưuờng xung quanh vưuờn có chiều rộng 2m. Tính diện tích đất đã sử dụng để làm đuường?
A
B
C
D
G
H
I
K
Diện tích đất đã sử dụng để làm đưuờng là:
Bài làm
= AB. BC - GH. HI
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
5. Bài 12/119/SGK: Tính diện tích các hình dưới đây (mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích).
Trả lời: Diện tích mỗi hình là 6(đ.vị diện tích)
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
HưUớng dẫn học ở nhà:
- Ôn công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vuông và ba tính chất diện tích đa giác.
- Làm bài tập: 16, 17, 20, 21, 22/SBT(127-128)
Bài tập: Cho hình vẽ: AH = 3cm, BH = 1cm, HC =3cm.
a, Tính diện tích tam giác ABC
b, So sánh diện tích tam giác ABC và diện tích hình chữ nhật BCDE
A. Các công thức tính diện tích
LUY?N T?P
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
 








Các ý kiến mới nhất