Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tính chất hoá học của axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị trang
Ngày gửi: 19h:27' 02-12-2021
Dung lượng: 790.2 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người


Nêu tính chất hóa học của AXIT ?
CHỦ ĐỀ: AXIT
Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 là chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
?
4
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
Quan sát đoạn clip sau và rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Trước và sau khi bị bỏng do Axit
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A. AXIT CLOHIĐRIC( HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Chú ý: Cách pha loãng dd H2SO4 : rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều . Không làm ngược lại.
- Dung dịch H2SO4 chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
?
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
a. Tác dụng với kim loại:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng? Khí sinh ra có mùi hắc gây mưa axit đó là khí gì?
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
dd CuSO4
SO2
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
a. Tác dụng với kim loại:
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
C12 H22O11 11 H2O + 12C
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
17
AXIT CLOHIDRIC
2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
III. Ứng dụng:
Quan sát hình và nêu ứng dụng của H2SO4
AXIT CLOHIDRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng: (sgk)
IV. Sản xuất axit sunfuric:
Nguyên liệu: là S hoặc quặng pirit (FeS2), không khí và nước.
3) Sản xuất H2SO4: SO3 + H2O -> H2SO4
Sản xuất axit sunfuric: theo 3 giai đoạn:
Sản xuất SO2: S + O2 -> SO2
2) Sản xuất SO3: 2SO2 + O2 -> 2SO3

BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với những chất nào sau đây:
MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
B
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
a) H2SO4 + ……….  ZnSO4 + H2
b) NaOH + ……….  Na2SO4+ H2O
c) Cu + ….……….  CuSO4 + …….. + ……..
Zn
H2SO4
H2SO4(đặc,nóng)
SO2
H2O
2
2
2
2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:
- Học bài cũ
Làm bài tập 1, 6 SGK/19
Xem tiếp phần còn lại
468x90
 
Gửi ý kiến