Bài 22. Vấn đề phát triển nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huệ
Ngày gửi: 20h:15' 03-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 696
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huệ
Ngày gửi: 20h:15' 03-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích:
0 người
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005 và 2016 (%)
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
a. Sản xuất lương thực
- Vai trò:
+ Đảm bảo lương thực cho người dân.
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+ Nguồn hàng xuất khẩu.
- ĐK sản xuất:
+ Thuận lợi: Đất, nước, khí hậu thuận lợi.
+ Khó khăn: Thiên tai và sâu bệnh.
- Phân bố:
+ ĐBSCL là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước chiếm hơn 50% sản lượng lúa cả nước.
+ ĐBSH vùng sản xuất lớn thứ 2 và có năng suất lúa cao nhất cả nước.
1
2
- Tình hình phát triển:
+ Diện tích tăng, gần đây có xu hướng giảm nhẹ.
+ Năng suất và sản lượng tăng mạnh.
+ Bình quân lương thực theo đầu người tăng, gần đây giảm.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
a. Sản xuất lương thực
c. Sản xuất cây công nghiệp
- Tình hình phát triển:
+ Chủ yếu trồng cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây có nguồn gốc cận nhiệt.
+ Diện tích tăng, cây công nghiệp lâu năm chiếm tỉ trọng cao.
- Phân bố:
* Cây công nghiệp lâu năm:
+ Cà phê: Tây Nguyên, ĐNB và rãi rác BTB.
+ Cao su: ĐNB, Tây Nguyên, một số tỉnh DHMT.
+ Điều: nhiều nhất ĐNB.
+ Hồ tiêu: TN, ĐNB, DHMT.
+ Dừa: ĐBSCL.
+ Chè: Trung du MNBB, Tây Nguyên (Lâm Đồng).
* Cây công nghiệp hàng năm
+ Mía: ĐBSCL, ĐNB và DHMT
+ Lạc: trồng nhiều các ĐB Thanh Hoá- Nghệ – Tỉnh, trên đất xám bạc màu ĐNB và Đắc Lắc.
+ Đậu tương: TD và MNBB gần đây phát triển mạnh Đắc Lắc, Hà Tây và Đồng Tháp.
+ Đay: ĐBSH.
+ Cói: lớn nhất ven biển Ninh Bình, Thanh Hoá.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
2. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng nhỏ trong giá trị sản xuất NN và ngày càng tăng.
- Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn nuôi theo hình thức trang trại.
- Các sản phẩm không qua giết mổ (trứng, sữa) ngày càng cao.
a. Chăn nuôi lợn và gia cầm
- Tình hình phát triển
+ Là nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
+ Đàn lợn: tăng, cung cấp ¾ sản lượng thịt các loại.
+ Gia cầm: tăng mạnh, gà công nghiệp phát triển mạnh ở các tỉnh giáp TP lớn.
- Phân bố: ĐBSH và ĐBSCL.
b. Chăn nuôi gia súc ăn cỏ
Tình hình phát triển và phân bố
- Đàn trâu: ổn định, TDMNBB (hơn ½ đàn trâu cả nước), BTB.
- Đàn bò: tăng mạnh, BTB, DHNTB và Tây Nguyên.
Sản lượng thịt các loại của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)
Câu 1. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A. cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu.
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. đảm bảo lương thực cho hơn 90 triệu dân.
Câu 2. Trong cơ cấu cây công nghiệp của nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới, vì
A. nhân dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp.
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. sự phân hoá đa dạng của khí hậu nước ta.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng cà phê của nước ta trong những năm qua tăng nhanh là do
A. cây cà phê có giá trị kinh tế cao.
B. thị trường trong nước và thế giới khá ổn định.
C. mở rộng nhanh chóng về diện tích gieo trồng cà phê.
D. phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới.
CỦNG CỐ
Câu 4. Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A. đang được hiện đai hoá và cơ giới hoá.
B. nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao.
D. sản phẩm nông nghiệp đa dạng.
Câu 5. Yếu tố quyết định đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là
A. cơ sở thức ăn.
B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
C. các dịch vụ về giống, thú y.
D. lực lượng lao động có kỹ thuật.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất nước ta là
A. Nghệ An, Quảng Nam.
B. Thanh Hóa, Nghệ An.
C. Quảng Ngãi, Thanh Hóa.
D. Thanh Hóa, Bình Định.
Câu 7. Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Câu 8. Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hoá mùa vụ là do tác động của yếu tố
A. địa hình.
B. đất đai.
C. khí hậu.
D. nguồn nước.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung quy mô diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm
A. sản xuất nông nghiệp mang tính tự cung tự cấp.
B. sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao.
C. tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.
D. sản xuất nông nghiệp ổn định.
Câu 12. Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là
A. tận dụng các phế phẩm của ngành chế biến lúa gạo.
B. nắm bắt nhu cầu thị trường.
C. phát triển thêm và cải tạo các đồng cỏ.
D. sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.
*************************
1. Ngành trồng trọt
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005 và 2016 (%)
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
a. Sản xuất lương thực
- Vai trò:
+ Đảm bảo lương thực cho người dân.
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+ Nguồn hàng xuất khẩu.
- ĐK sản xuất:
+ Thuận lợi: Đất, nước, khí hậu thuận lợi.
+ Khó khăn: Thiên tai và sâu bệnh.
- Phân bố:
+ ĐBSCL là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước chiếm hơn 50% sản lượng lúa cả nước.
+ ĐBSH vùng sản xuất lớn thứ 2 và có năng suất lúa cao nhất cả nước.
1
2
- Tình hình phát triển:
+ Diện tích tăng, gần đây có xu hướng giảm nhẹ.
+ Năng suất và sản lượng tăng mạnh.
+ Bình quân lương thực theo đầu người tăng, gần đây giảm.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
a. Sản xuất lương thực
c. Sản xuất cây công nghiệp
- Tình hình phát triển:
+ Chủ yếu trồng cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây có nguồn gốc cận nhiệt.
+ Diện tích tăng, cây công nghiệp lâu năm chiếm tỉ trọng cao.
- Phân bố:
* Cây công nghiệp lâu năm:
+ Cà phê: Tây Nguyên, ĐNB và rãi rác BTB.
+ Cao su: ĐNB, Tây Nguyên, một số tỉnh DHMT.
+ Điều: nhiều nhất ĐNB.
+ Hồ tiêu: TN, ĐNB, DHMT.
+ Dừa: ĐBSCL.
+ Chè: Trung du MNBB, Tây Nguyên (Lâm Đồng).
* Cây công nghiệp hàng năm
+ Mía: ĐBSCL, ĐNB và DHMT
+ Lạc: trồng nhiều các ĐB Thanh Hoá- Nghệ – Tỉnh, trên đất xám bạc màu ĐNB và Đắc Lắc.
+ Đậu tương: TD và MNBB gần đây phát triển mạnh Đắc Lắc, Hà Tây và Đồng Tháp.
+ Đay: ĐBSH.
+ Cói: lớn nhất ven biển Ninh Bình, Thanh Hoá.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
*************************
1. Ngành trồng trọt
2. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng nhỏ trong giá trị sản xuất NN và ngày càng tăng.
- Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn nuôi theo hình thức trang trại.
- Các sản phẩm không qua giết mổ (trứng, sữa) ngày càng cao.
a. Chăn nuôi lợn và gia cầm
- Tình hình phát triển
+ Là nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
+ Đàn lợn: tăng, cung cấp ¾ sản lượng thịt các loại.
+ Gia cầm: tăng mạnh, gà công nghiệp phát triển mạnh ở các tỉnh giáp TP lớn.
- Phân bố: ĐBSH và ĐBSCL.
b. Chăn nuôi gia súc ăn cỏ
Tình hình phát triển và phân bố
- Đàn trâu: ổn định, TDMNBB (hơn ½ đàn trâu cả nước), BTB.
- Đàn bò: tăng mạnh, BTB, DHNTB và Tây Nguyên.
Sản lượng thịt các loại của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)
Câu 1. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A. cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu.
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. đảm bảo lương thực cho hơn 90 triệu dân.
Câu 2. Trong cơ cấu cây công nghiệp của nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới, vì
A. nhân dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp.
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. sự phân hoá đa dạng của khí hậu nước ta.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng cà phê của nước ta trong những năm qua tăng nhanh là do
A. cây cà phê có giá trị kinh tế cao.
B. thị trường trong nước và thế giới khá ổn định.
C. mở rộng nhanh chóng về diện tích gieo trồng cà phê.
D. phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới.
CỦNG CỐ
Câu 4. Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A. đang được hiện đai hoá và cơ giới hoá.
B. nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao.
D. sản phẩm nông nghiệp đa dạng.
Câu 5. Yếu tố quyết định đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là
A. cơ sở thức ăn.
B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
C. các dịch vụ về giống, thú y.
D. lực lượng lao động có kỹ thuật.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất nước ta là
A. Nghệ An, Quảng Nam.
B. Thanh Hóa, Nghệ An.
C. Quảng Ngãi, Thanh Hóa.
D. Thanh Hóa, Bình Định.
Câu 7. Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Câu 8. Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hoá mùa vụ là do tác động của yếu tố
A. địa hình.
B. đất đai.
C. khí hậu.
D. nguồn nước.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung quy mô diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm
A. sản xuất nông nghiệp mang tính tự cung tự cấp.
B. sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao.
C. tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.
D. sản xuất nông nghiệp ổn định.
Câu 12. Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là
A. tận dụng các phế phẩm của ngành chế biến lúa gạo.
B. nắm bắt nhu cầu thị trường.
C. phát triển thêm và cải tạo các đồng cỏ.
D. sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.
 








Các ý kiến mới nhất