Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 20h:34' 03-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 604
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 20h:34' 03-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 604
Số lượt thích:
0 người
1
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.
Đáp án:
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình một ẩn ?
3
tIếT 60 :
BấT PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN
1. Định nghĩa
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
Bất phuơng trình dạng ax + b <0 ( hoặc ax + b > 0,
ax + b ? 0, ax + b ?0 ) trong đó a; b là các số đã cho,
a ? 0 đuợc gọi là bất phuơng trình bậc nhất một ẩn.
1. Định nghĩa
?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a =2,b = - 3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a = 5,b = -15
6
a) Quy t?c chuy?n v?
?2:
Giải các bất phương trình sau:
x+12>21
-2x> -3x -5
-2x > -3x - 5
<=>-2x + 3x > -5
( Chuy?n v? -3x v d?i d?u thnh 3x)
<=> x > -5
KL:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
?3. Giải các bất phương trình sau:
(Nhân 2 vế với ½)
(Nhân 2 vế với -1/3)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x<12}
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x > -9}
?4. Giải thích sự tương đương
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
V?y: x + 3 < 7 x - 2 < 2;
Gi?i:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
x - 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
2x . > (- 4).
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
?
Biển báo tốc độ tối đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình nào?
Biển báo tốc độ tối đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình: x ≤ 40
Điều khiển xe trên đường mà trong hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở sẽ bị phạt tiền. Em hãy viết tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 "
Tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 " là: x > 0,25
a
b
c
d
Bài 2
2x > 5x -6
2x - 5x > - 6
- 3x > - 6
x < 2
(Chuyển vế 5x và đổi dấu thành – 5x)
(Nhân hai vế với - và đổi chiều)
Bài tập 1
Trong bài toán sau, hãy chỉ rõ đã vận dụng quy tắc biến đổi nào để giải bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Hướng dẫn về nhà:
Bài vừa học: Cần nắm vững:
+ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22 (SGK-47);
40; 41; 12; 43 (SBT-45)
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.
Đáp án:
Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình một ẩn ?
3
tIếT 60 :
BấT PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN
1. Định nghĩa
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
Bất phuơng trình dạng ax + b <0 ( hoặc ax + b > 0,
ax + b ? 0, ax + b ?0 ) trong đó a; b là các số đã cho,
a ? 0 đuợc gọi là bất phuơng trình bậc nhất một ẩn.
1. Định nghĩa
?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a =2,b = - 3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a = 5,b = -15
6
a) Quy t?c chuy?n v?
?2:
Giải các bất phương trình sau:
x+12>21
-2x> -3x -5
-2x > -3x - 5
<=>-2x + 3x > -5
( Chuy?n v? -3x v d?i d?u thnh 3x)
<=> x > -5
KL:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
?3. Giải các bất phương trình sau:
(Nhân 2 vế với ½)
(Nhân 2 vế với -1/3)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x<12}
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x > -9}
?4. Giải thích sự tương đương
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
V?y: x + 3 < 7 x - 2 < 2;
Gi?i:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
x - 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
2x . > (- 4).
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
?
Biển báo tốc độ tối đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình nào?
Biển báo tốc độ tối đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình: x ≤ 40
Điều khiển xe trên đường mà trong hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở sẽ bị phạt tiền. Em hãy viết tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 "
Tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 " là: x > 0,25
a
b
c
d
Bài 2
2x > 5x -6
2x - 5x > - 6
- 3x > - 6
x < 2
(Chuyển vế 5x và đổi dấu thành – 5x)
(Nhân hai vế với - và đổi chiều)
Bài tập 1
Trong bài toán sau, hãy chỉ rõ đã vận dụng quy tắc biến đổi nào để giải bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Hướng dẫn về nhà:
Bài vừa học: Cần nắm vững:
+ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22 (SGK-47);
40; 41; 12; 43 (SBT-45)
 







Các ý kiến mới nhất