Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 23h:51' 03-12-2021
Dung lượng: 400.2 KB
Số lượt tải: 1154
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 23h:51' 03-12-2021
Dung lượng: 400.2 KB
Số lượt tải: 1154
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ
LƯỢNG CHẤT
(tiết 2)
Gv: Ngô Thị Hồng Nhung
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
m = n . M (g)
Ví dụ:
a. Tính số mol của 13 gam Zn ; 5,4 gam Al
b. Tính khối lượng của 3 mol Mg ; 0,15 mol CuSO4
Đ.A: mMg = n . M = 3 . 24 = 72 g ; mCuSO4 = n . M = 0,15 . 160 = 24 g
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?
VD: Tính thể tích của 2,5 mol khí H2 ở đktc.
1mol H2 ở đktc chiếm 22,4 lit
Giải
2,5mol H2 chiếm thể tích là: x (lit)
n
V
x = 2,5 . 22,4 = 56 (lit)
Hay
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Công thức chuyển đổi giữa giữa lượng chất (n) và thể
tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn:
V = n . 22,4 (lit)
V: thể tích chất khí ở đktc (lit)
n: số mol chất (mol)
Bài tập
Câu 1: Kết luận nào sau đây đúng?
Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
Chúng có cùng số mol chất.
Chúng có cùng khối lượng.
Chúng có cùng số phân tử.
Không thể kết luận được.
Câu 2: Kết luận nào sau đây đúng?
Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:
Nhiệt độ của chất khí.
Khối lượng mol của chất khí.
Áp suất của chất khí.
Nhiệt độ và áp suất của chất khí.
Câu 3: Thể tích của 1,2 mol khí nitơ N2 là:
22,4 lit B. 3,36 lit C. 26,88 lit D.1,12 lit
Câu 4: Thể tích của 0,2 mol khí nitơ N2 và 0,15 mol khí oxi O2 ở đktc là:
4,48 lit B. 7,84 lit C. 1,12 lit D.8,96 lit
Bài tập
VN2 = n . 22,4 = 1,2 . 22,4 = 26,88 lit
Vhh = VN2 + VO2 = (nN2 + no2) . 22,4 = (0,2 + 0,15) . 22,4 = 7,84 lit
Bài tập
Câu 5: 6,72 lít khí carbon dioxide CO2 có số mol là :
0,3 mol B. 0,25 mol C. 0,03 mol D. 0,003 mol
Câu 6: 4,6 g khí nitơ đioxit NO2 ở (đktc) có thể tích là :
6,72 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 1,12 lit
VNO2 = n . 22,4 = 0,1. 22,4 = 2,24 lit
Bài tập
Câu 7: 2,24 lit khí lưu huỳnh đioxit SO2 ở (đktc) có khối lượng là :
3,2 gam. B. 64 gam. C. 6,4 gam. D. 32 gam.
mSO2 = n . M = 0,1 . 64 = 6,4 gam
Câu 8: Khối lượng của hỗn hợp gồm: 0,2 mol FeO; 0,3 mol ZnO và 0,1 mol K2O. :
46,7 gam. B. 47,8 gam. C. 48,3 gam. D. 48,1 gam.
mhh = mFeO + mZnO + mK2O = 0,2 . 72 + 0,3 . 81 + 0,1 . 94
= 48,1 gam
Câu 9: Thể tích của hỗn hợp gồm: 0,2 mol H2; 0,4 mol O2, 0,6 mol NO và 0,8 mol CO2
A. 44,8 gam. B. 48,4 gam. C. 40,8 gam. D. 48,2 gam.
Vhh = VH2 + VO2 + VNO + VCO2
= (0,2 + 0,4 + 0,6 + 0,8). 22,4
= 44,8 lit
Bài tập
LƯỢNG CHẤT
(tiết 2)
Gv: Ngô Thị Hồng Nhung
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
m = n . M (g)
Ví dụ:
a. Tính số mol của 13 gam Zn ; 5,4 gam Al
b. Tính khối lượng của 3 mol Mg ; 0,15 mol CuSO4
Đ.A: mMg = n . M = 3 . 24 = 72 g ; mCuSO4 = n . M = 0,15 . 160 = 24 g
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?
VD: Tính thể tích của 2,5 mol khí H2 ở đktc.
1mol H2 ở đktc chiếm 22,4 lit
Giải
2,5mol H2 chiếm thể tích là: x (lit)
n
V
x = 2,5 . 22,4 = 56 (lit)
Hay
Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?
I. Chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v kh?i lu?ng ch?t nhu th? no?
Công thức chuyển đổi giữa giữa lượng chất (n) và thể
tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn:
V = n . 22,4 (lit)
V: thể tích chất khí ở đktc (lit)
n: số mol chất (mol)
Bài tập
Câu 1: Kết luận nào sau đây đúng?
Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
Chúng có cùng số mol chất.
Chúng có cùng khối lượng.
Chúng có cùng số phân tử.
Không thể kết luận được.
Câu 2: Kết luận nào sau đây đúng?
Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:
Nhiệt độ của chất khí.
Khối lượng mol của chất khí.
Áp suất của chất khí.
Nhiệt độ và áp suất của chất khí.
Câu 3: Thể tích của 1,2 mol khí nitơ N2 là:
22,4 lit B. 3,36 lit C. 26,88 lit D.1,12 lit
Câu 4: Thể tích của 0,2 mol khí nitơ N2 và 0,15 mol khí oxi O2 ở đktc là:
4,48 lit B. 7,84 lit C. 1,12 lit D.8,96 lit
Bài tập
VN2 = n . 22,4 = 1,2 . 22,4 = 26,88 lit
Vhh = VN2 + VO2 = (nN2 + no2) . 22,4 = (0,2 + 0,15) . 22,4 = 7,84 lit
Bài tập
Câu 5: 6,72 lít khí carbon dioxide CO2 có số mol là :
0,3 mol B. 0,25 mol C. 0,03 mol D. 0,003 mol
Câu 6: 4,6 g khí nitơ đioxit NO2 ở (đktc) có thể tích là :
6,72 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 1,12 lit
VNO2 = n . 22,4 = 0,1. 22,4 = 2,24 lit
Bài tập
Câu 7: 2,24 lit khí lưu huỳnh đioxit SO2 ở (đktc) có khối lượng là :
3,2 gam. B. 64 gam. C. 6,4 gam. D. 32 gam.
mSO2 = n . M = 0,1 . 64 = 6,4 gam
Câu 8: Khối lượng của hỗn hợp gồm: 0,2 mol FeO; 0,3 mol ZnO và 0,1 mol K2O. :
46,7 gam. B. 47,8 gam. C. 48,3 gam. D. 48,1 gam.
mhh = mFeO + mZnO + mK2O = 0,2 . 72 + 0,3 . 81 + 0,1 . 94
= 48,1 gam
Câu 9: Thể tích của hỗn hợp gồm: 0,2 mol H2; 0,4 mol O2, 0,6 mol NO và 0,8 mol CO2
A. 44,8 gam. B. 48,4 gam. C. 40,8 gam. D. 48,2 gam.
Vhh = VH2 + VO2 + VNO + VCO2
= (0,2 + 0,4 + 0,6 + 0,8). 22,4
= 44,8 lit
Bài tập
 








Các ý kiến mới nhất