Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hiếu
Ngày gửi: 12h:15' 04-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hiếu
Ngày gửi: 12h:15' 04-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư:
Khu dân cư:
Khu dân cư:
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất:
Khu sản xuất:
Khu sản xuất:
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư:
Khu dân cư:
Khu dân cư:
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất:
Khu sản xuất:
Khu sản xuất:
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất