Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1: Good morning. How are you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 13h:06' 04-12-2021
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Friday, June 7th, 2017
Hello. My name is Le Nam.
I am rom Ha Noi. I study at
Nguyen Du Primay School.
It is a big school in Ha Noi.
I have many riends. Tony,
Phong, Linda and Mai are
my riends.
f
f
f
nine
A
B
like
A
B
afternoon
A
B
nose
A
B
niece
A
B
lake
A
B
class
A
B
BÀI TẬP
Speak
Good morning, class.

2. How are you, Mai?

3. Goodbye, Miss Hien.

4. Nice to see you again.

5. Good night.
Nice to see you, too.

Bye, Hoa. See you
tomorrow.

c. Good night.

d. Good morning, Miss Hien.

e. I’m very well, thank you.
Speak
Good morning, class.

2. How are you, Mai?

3. Goodbye, Miss Hien.

4. Nice to see you again.

5. Good night.
Nice to see you, too.

Bye, Hoa. See you
tomorrow.

c. Good night.

d. Good morning, Miss Hien.

e. I’m very well, thank you.
1. Hoàn thành từ sau:
_inda       2. he__o    
3. _ice           4. _ight

2. Hoàn thành với những từ phía trên:
1. Hi. I`m ________.
2.__________. I`m Nam.
3. ________to see you again.
4. Good_______, Mum.



3. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
to / see / you / again / nice
…………………………………………………….
2. are / how / you
…………………………………………………….
3. later / you / see
…………………………………………………….
4. I / well / very / am
…………………………………………………….
3. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
5. is / your/ old / sister? / How
…………………………………………………….
6. How / you / now? / are
…………………………………………………….
7. teacher / mother / a / My / is
…………………………………………………….
8. Nice / to / you, / meet / Tommy.
…………………………………………………….
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓