Bài 27. Thiên nhiên châu Phi (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Tan Hien
Ngày gửi: 20h:56' 05-12-2021
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 523
Nguồn:
Người gửi: Kim Tan Hien
Ngày gửi: 20h:56' 05-12-2021
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 523
- Trình bày vị trí địa lí của châu Phi?
- Địa hình và khoáng sản châu Phi có đặc điểm gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Tiết 23-Bài 27:
THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
(Tiếp theo)
Khí hậu
Các đặc điểm khác của môi trường
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Quan sát lược đồ nhận xét phần lục địa nằm giữa 2 đường chí tuyến so với phần còn lại?
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
? Từ đó rút ra đặc điểm gì về nhiệt độ của châu Phi.
Giải thích vì sao châu Phi là châu lục nóng? Biểu hiện?
- Do phần lớn lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển nên châu Phi có khí hậu nóng, khô vào bậc nhất thế giới. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, thời tiết ổn định.
120C
400C
280C
Ấm
Rất nóng
Cao
Rất ít
Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của hoang mạc Xa-ha-ra ở châu Phi
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
? Quan sát H.27.1 nhận xét về sự phân bố lượng mưa ở châu Phi.
-Lượng mưa tương đối ít, phân bố không đều và giảm dần về 2 chí tuyến.
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Giải thích nguyên nhân tại sao lượng mưa ở châu Phi ít và phân bố không đều?
Nêu ảnh hưởng của các dòng biên nóng, lạnh tới lượng mưa các vùng ven biên nơi chúng đi qua?
Dòng biển lạnh làm cho lượng mưa nơi chúng đi qua rât ít (dưới 200 mm/năm).
Dòng biển nóng gây mưa lớn nơi chúng đi qua (trên 1000 mm/năm).
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Kể tên các hoang mạc lớn ở châu Phi. Hoang mạc chiếm tỉ lệ ntn so với phần đất còn lại?
? Giải thích tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn?
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Quan sát H.27.2 cho biết châu Phi có các môi trường nào?
a) Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
-Hai môi trường nhiệt đới
-Hai môi trường Địa Trung Hải
-Hai môi trường hoang mạc.
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
a. Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
- Hai môi trường nhiệt đới
- Hai môi trường Địa Trung Hải
- Hai môi trường hoang mạc.
Quan sát hình 27.2, nhận xét sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi? Giải thích tại sao?
Hình 27.2 – Lược đồ các môi trường tự nhiên của Châu Phi
- Các môi trường tự nhiên của Châu phi nằm đối xứng qua xích đạo
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Dựa vào thông tin SGK, trình bày đặc điểm của các kiểu môi trường vào bảng sau:
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Hình 27.2 – Lược đồ các môi trường tự nhiên của Châu Phi
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
3. Khí hậu:
4. Các đặc điểm khác của môi trường:
? Nhận xét về vị trí các môi trường phân bố như thế nào so với đường xích đạo?
b) Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng qua xích đạo.
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
a. Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
- Hai môi trường nhiệt đới
- Hai môi trường Địa Trung Hải
- Hai môi trường hoang mạc.
b. Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng qua xích đạo.
Môi trường xích đạo ẩm
Rừng rậm xanh quanh năm
Bài 27 : THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
Môi trường nhiệt đới
Xa van
Động vật ăn cỏ
Sơn dương
Hươu cao cổ
Ngựa vằn
Động vật ăn thịt
Sư tử
Báo
Linh cẩu
Môi trường địa trung hải
Môi trường địa trung hải
Môi trường hoang mạc
Quan sát các bức ảnh cho biết thực vật có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc?
SỰ THÍCH NGHI CỦA THỰC VẬT
Rút ngắn chu kì sinh trưởng, lá biến thành gai hay lá bọc sáp, dày bóng, thân thấp lùn, thân hình chai để dự trữ nước, bộ rễ dài và to,
Bài 27 : THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
Động vật có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc?
SỰ THÍCH NGHI CỦA ĐỘNG VẬT
- Bò sát sống vùi mình trong cát hoặc hốc đá
Động vật chịu đói, khát giỏi và đi xa tìm thức ăn, nước uống
Do vị trí địa lí, hình dạng kích thước lãnh thổ
và đường bờ biển Châu Phi
Khí hậu : Nóng - khô
Môi trường
Xích đạo ẩm
Môi trường
nhiệt đới
Môi trường
Địa Trung Hải
Môi trường
hoang mạc
Lượng mưa
Trên 2000 mm/năm
Lượng mưa
200->1000 mm/năm
Lượng mưa
1001->2000 mm/năm
Lượng mưa
Dưới 200mm/năm
Chọn đáp án đúng nhất:
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Đặc điểm khí hậu của châu Phi là:
A. Nóng và khô bậc nhất thế giới.
B. Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.
C. Khô và lạnh bậc nhất thế giới.
D. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.
Câu 2: Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do:
A. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió.
B. Địa hình đa dạng (núi, đồng bằng,…).
C. Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến.
D. Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới (Xa-ha-ra, Na-míp,…).
Câu 3: Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu ở:
A. Phía Bắc và phía Nam của châu Phi.
B. Phần cực Bắc và cực Nam của châu Phi.
C. Sơn nguyên Đông Phi, Bồn địa Nin Thượng và Bồn địa Sát.
D. Bồn địa Công-gô và miền duyên hải phía Bắc vịnh Ghi-nê.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK/ trang 87.
- Chuẩn bị và làm trước bài 20: Thực hành
* Lưu ý: Câu 1 bài 20 “ Các em tự làm”.
TIẾT HỌC KẾT THÚC. CHÀO CÁC EM!
- Địa hình và khoáng sản châu Phi có đặc điểm gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Tiết 23-Bài 27:
THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
(Tiếp theo)
Khí hậu
Các đặc điểm khác của môi trường
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Quan sát lược đồ nhận xét phần lục địa nằm giữa 2 đường chí tuyến so với phần còn lại?
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
? Từ đó rút ra đặc điểm gì về nhiệt độ của châu Phi.
Giải thích vì sao châu Phi là châu lục nóng? Biểu hiện?
- Do phần lớn lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển nên châu Phi có khí hậu nóng, khô vào bậc nhất thế giới. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, thời tiết ổn định.
120C
400C
280C
Ấm
Rất nóng
Cao
Rất ít
Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của hoang mạc Xa-ha-ra ở châu Phi
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
? Quan sát H.27.1 nhận xét về sự phân bố lượng mưa ở châu Phi.
-Lượng mưa tương đối ít, phân bố không đều và giảm dần về 2 chí tuyến.
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Giải thích nguyên nhân tại sao lượng mưa ở châu Phi ít và phân bố không đều?
Nêu ảnh hưởng của các dòng biên nóng, lạnh tới lượng mưa các vùng ven biên nơi chúng đi qua?
Dòng biển lạnh làm cho lượng mưa nơi chúng đi qua rât ít (dưới 200 mm/năm).
Dòng biển nóng gây mưa lớn nơi chúng đi qua (trên 1000 mm/năm).
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Kể tên các hoang mạc lớn ở châu Phi. Hoang mạc chiếm tỉ lệ ntn so với phần đất còn lại?
? Giải thích tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn?
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
? Quan sát H.27.2 cho biết châu Phi có các môi trường nào?
a) Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
-Hai môi trường nhiệt đới
-Hai môi trường Địa Trung Hải
-Hai môi trường hoang mạc.
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
a. Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
- Hai môi trường nhiệt đới
- Hai môi trường Địa Trung Hải
- Hai môi trường hoang mạc.
Quan sát hình 27.2, nhận xét sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi? Giải thích tại sao?
Hình 27.2 – Lược đồ các môi trường tự nhiên của Châu Phi
- Các môi trường tự nhiên của Châu phi nằm đối xứng qua xích đạo
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Dựa vào thông tin SGK, trình bày đặc điểm của các kiểu môi trường vào bảng sau:
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
Hình 27.2 – Lược đồ các môi trường tự nhiên của Châu Phi
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tiếp theo)
3. Khí hậu:
4. Các đặc điểm khác của môi trường:
? Nhận xét về vị trí các môi trường phân bố như thế nào so với đường xích đạo?
b) Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng qua xích đạo.
BÀI 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
3. Khí hậu:
- Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng nội chí tuyến.
- Châu Phi là châu lục nóng, nhiệt độ TB năm trên 200C.
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến , hình thành những hoang mạc lớn lan ra sát biển .
4. Các đặc điểm khác của môi trường :
a. Có 7 môi trường tự nhiên :
- Môi trường xích đạo ẩm
- Hai môi trường nhiệt đới
- Hai môi trường Địa Trung Hải
- Hai môi trường hoang mạc.
b. Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng qua xích đạo.
Môi trường xích đạo ẩm
Rừng rậm xanh quanh năm
Bài 27 : THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
Môi trường nhiệt đới
Xa van
Động vật ăn cỏ
Sơn dương
Hươu cao cổ
Ngựa vằn
Động vật ăn thịt
Sư tử
Báo
Linh cẩu
Môi trường địa trung hải
Môi trường địa trung hải
Môi trường hoang mạc
Quan sát các bức ảnh cho biết thực vật có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc?
SỰ THÍCH NGHI CỦA THỰC VẬT
Rút ngắn chu kì sinh trưởng, lá biến thành gai hay lá bọc sáp, dày bóng, thân thấp lùn, thân hình chai để dự trữ nước, bộ rễ dài và to,
Bài 27 : THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (Tiếp theo)
Động vật có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc?
SỰ THÍCH NGHI CỦA ĐỘNG VẬT
- Bò sát sống vùi mình trong cát hoặc hốc đá
Động vật chịu đói, khát giỏi và đi xa tìm thức ăn, nước uống
Do vị trí địa lí, hình dạng kích thước lãnh thổ
và đường bờ biển Châu Phi
Khí hậu : Nóng - khô
Môi trường
Xích đạo ẩm
Môi trường
nhiệt đới
Môi trường
Địa Trung Hải
Môi trường
hoang mạc
Lượng mưa
Trên 2000 mm/năm
Lượng mưa
200->1000 mm/năm
Lượng mưa
1001->2000 mm/năm
Lượng mưa
Dưới 200mm/năm
Chọn đáp án đúng nhất:
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Đặc điểm khí hậu của châu Phi là:
A. Nóng và khô bậc nhất thế giới.
B. Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.
C. Khô và lạnh bậc nhất thế giới.
D. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.
Câu 2: Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do:
A. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió.
B. Địa hình đa dạng (núi, đồng bằng,…).
C. Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến.
D. Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới (Xa-ha-ra, Na-míp,…).
Câu 3: Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu ở:
A. Phía Bắc và phía Nam của châu Phi.
B. Phần cực Bắc và cực Nam của châu Phi.
C. Sơn nguyên Đông Phi, Bồn địa Nin Thượng và Bồn địa Sát.
D. Bồn địa Công-gô và miền duyên hải phía Bắc vịnh Ghi-nê.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK/ trang 87.
- Chuẩn bị và làm trước bài 20: Thực hành
* Lưu ý: Câu 1 bài 20 “ Các em tự làm”.
TIẾT HỌC KẾT THÚC. CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất