Tìm kiếm Bài giảng
Xem đồng hồ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 16h:37' 06-12-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 16h:37' 06-12-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
XEM ĐỒNG HỒ (TT)
TOÁN
Đọc được đúng giờ theo 2 cách: giờ hơn và
giờ kém
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2021
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Toán
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8
8 giờ 35 phút
7
8 giờ 35 phút người ta còn gọi là 9 giờ kém 25 phút
Hoặc 9 giờ kém 25 phút
Số giờ + kém + số phút
8 giờ 35 phút
Hoặc 9 giờ kém 25 phút
Khi đồng hồ có số phút > 30 phút thì đọc theo “giờ kém”
2. LUYỆN TẬP
A
6 giờ 55 phút
B
12 giờ 40 phút
C
D
E
G
2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
8 giờ 55 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 5 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
hoặc 6giờ kém 10 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Bài 3: Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
a) 3 giờ 5 phút
e) 10 giờ kém 10 phút
c) 7 giờ 20 phút
d) 9 giờ kém 15 phút
b) 4 giờ 15 phút
g) 12 giờ kém 5 phút
A
B
C
D
E
G
Bài 4. Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
11 giờ
11 giờ 20 phút
6 giờ 15 phút
11 giờ
6 giờ 30 phút
7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
11 giờ 20 phút
HS làm và nộp bài trên Azota.vn
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
CÔ CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
TOÁN
Đọc được đúng giờ theo 2 cách: giờ hơn và
giờ kém
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2021
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Toán
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8
8 giờ 35 phút
7
8 giờ 35 phút người ta còn gọi là 9 giờ kém 25 phút
Hoặc 9 giờ kém 25 phút
Số giờ + kém + số phút
8 giờ 35 phút
Hoặc 9 giờ kém 25 phút
Khi đồng hồ có số phút > 30 phút thì đọc theo “giờ kém”
2. LUYỆN TẬP
A
6 giờ 55 phút
B
12 giờ 40 phút
C
D
E
G
2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
8 giờ 55 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 5 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
hoặc 6giờ kém 10 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Bài 3: Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
a) 3 giờ 5 phút
e) 10 giờ kém 10 phút
c) 7 giờ 20 phút
d) 9 giờ kém 15 phút
b) 4 giờ 15 phút
g) 12 giờ kém 5 phút
A
B
C
D
E
G
Bài 4. Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
11 giờ
11 giờ 20 phút
6 giờ 15 phút
11 giờ
6 giờ 30 phút
7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
11 giờ 20 phút
HS làm và nộp bài trên Azota.vn
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
CÔ CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất