Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huơng Lý
Ngày gửi: 20h:48' 06-12-2021
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huơng Lý
Ngày gửi: 20h:48' 06-12-2021
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
Nối những tính chất tương ứng với những ứng dụng của nhôm:
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM
ỨNG DỤNG CỦA NHÔM
Đáp án : 1 - C
2 - D
3 - B
4 - A
NÊU TCHH CỦA NHÔM. VIẾT PTHH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C
7,86 g/cm3
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
I.Tính chất vật lí
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
II.Tính chất hóa học của sắt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + Phi kim → Muối
Fe cháy sáng,
Xuất hiện chất màu nâu đỏ
Sắt tác dụng với khí clo
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe + dd axit → Muối + H2
Có khí thoát ra,
Sắt tan dần
Sắt tác dụng với HCl
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2↑
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe+ dd muối KL (yếu)→ Muối sắt + KL(yếu)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Có đồng bám ngoài sắt
Màu dd nhạt dần
xảy ra phản ứng
Tác dụng của Fe với CuSO4. Ghi lại hiện tượng và viết PTHH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị: II, III.
II.Tính chất hóa học.
Sắt có TCHH của kim loại không?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1. Sắt tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi → oxit.
b. Sắt tác dụng với phi kim khác → Muối sắt.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit →Muối sắt + hiđro .
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
3.Tác dụng với dung dịch muối →.
*Chú ý: Ở điều kiện không khí khô thì sản phẩm làFe2O3
Tháp Eiffel được xây bằng thép, nặng hơn 9.700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125 mét và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 1: Dãy gồm những chất tác dụng được với sắt là:
Câu 2: Có bột Fe lẫn tạp chất Al, hãy chọn dung dịch làm sạch sắt?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
D. Cu
A. Al
B. Fe
C. Mg
Câu 3: Dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, hóa chất có thể làm sạch muối sắt là
Câu 4: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl B. HCl
C. CuCl2 D. NaOH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 5: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe
FeCl2
Fe3O4
Fe(NO3)2
FeCl3
(1)
(4)
(2)
(3)
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
(2)
(4)
(1)
(3)
2 O2
2 AgNO3
+ 2 Ag
3 Cl2
Fe +
2 HCl
FeCl2
Bài 6: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng hoá học sau?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
VD:Fe + 2HClFeCl2+H2
Vd: Fe + CuSO4 FeSO24+ Cu
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM
ỨNG DỤNG CỦA NHÔM
Đáp án : 1 - C
2 - D
3 - B
4 - A
NÊU TCHH CỦA NHÔM. VIẾT PTHH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C
7,86 g/cm3
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
I.Tính chất vật lí
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
II.Tính chất hóa học của sắt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + Phi kim → Muối
Fe cháy sáng,
Xuất hiện chất màu nâu đỏ
Sắt tác dụng với khí clo
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe + dd axit → Muối + H2
Có khí thoát ra,
Sắt tan dần
Sắt tác dụng với HCl
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2↑
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe+ dd muối KL (yếu)→ Muối sắt + KL(yếu)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Có đồng bám ngoài sắt
Màu dd nhạt dần
xảy ra phản ứng
Tác dụng của Fe với CuSO4. Ghi lại hiện tượng và viết PTHH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị: II, III.
II.Tính chất hóa học.
Sắt có TCHH của kim loại không?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1. Sắt tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi → oxit.
b. Sắt tác dụng với phi kim khác → Muối sắt.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit →Muối sắt + hiđro .
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
3.Tác dụng với dung dịch muối →.
*Chú ý: Ở điều kiện không khí khô thì sản phẩm làFe2O3
Tháp Eiffel được xây bằng thép, nặng hơn 9.700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125 mét và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 1: Dãy gồm những chất tác dụng được với sắt là:
Câu 2: Có bột Fe lẫn tạp chất Al, hãy chọn dung dịch làm sạch sắt?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
D. Cu
A. Al
B. Fe
C. Mg
Câu 3: Dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, hóa chất có thể làm sạch muối sắt là
Câu 4: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl B. HCl
C. CuCl2 D. NaOH
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 5: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe
FeCl2
Fe3O4
Fe(NO3)2
FeCl3
(1)
(4)
(2)
(3)
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
(2)
(4)
(1)
(3)
2 O2
2 AgNO3
+ 2 Ag
3 Cl2
Fe +
2 HCl
FeCl2
Bài 6: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng hoá học sau?
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
VD:Fe + 2HClFeCl2+H2
Vd: Fe + CuSO4 FeSO24+ Cu
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
 








Các ý kiến mới nhất