Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TUẤN BÌNH
Ngày gửi: 00h:17' 07-12-2021
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: TUẤN BÌNH
Ngày gửi: 00h:17' 07-12-2021
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
L?p 4A4
Gio Vin: Nguy?n Th? L?u
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
VỀ ĐÍCH
CHẶNG 1 KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CHẶNG 2 KHÁM PHÁ
Toán
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nhiệm vụ thảo luận: Mỗi nhóm cùng nhau thảo luận tìm hai chia phép chia hết cho 5 và hai phép chia không chia hết cho 5.
( Thời gian thảo luận là 2 phút)
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Toán
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
CHẶNG 3: CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Trò chơi: Tiếp sức
Luật chơi: Có hai rổ mỗi rổ đựng các số của bài tập số 1. Nhiệm vụ của các bạn tìm và xếp đúng các số vào cột tương ứng. Bạn đầu tiên lên dán kết quả rồi quay về thì bạn tiếp theo mới được lên. Cứ như thế cho hết các số. Đội nào vi phạm sẽ bị trừ 1 điểm. Đội nào tìm xong trước sẽ là đội thắng cuộc.
: Bài 1:
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ……. < 160;
b) 3575 < …….< 3585;
c) 335 ; 340 ; 345; …….. ; ……… ; 360.
Số chia hết cho 5 thích hợp là:
c) 335; 340; 345; …….. ; ……… ; 360.
b) 3575 < …..…….< 3585;
a) 150 < ……….. < 160;
Bài giải:
Bài 2:
155
355
350
3580
Bi 3: V?i ba ch? s? 0 ; 5 ; 7 hy vi?t cc s? cĩ bach? s?,
m?i s? cĩ c? ba ch? s? dĩ v d?u chia h?t cho 5.
750
570
705
CHẶNG 4: VỀ ĐÍCH
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000
Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?
Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
0
0
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000:
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
660 ; 3000
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
35 ; 945
Củng cố
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
Gio Vin: Nguy?n Th? L?u
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
VỀ ĐÍCH
CHẶNG 1 KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CHẶNG 2 KHÁM PHÁ
Toán
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nhiệm vụ thảo luận: Mỗi nhóm cùng nhau thảo luận tìm hai chia phép chia hết cho 5 và hai phép chia không chia hết cho 5.
( Thời gian thảo luận là 2 phút)
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Toán
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
CHẶNG 3: CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Trò chơi: Tiếp sức
Luật chơi: Có hai rổ mỗi rổ đựng các số của bài tập số 1. Nhiệm vụ của các bạn tìm và xếp đúng các số vào cột tương ứng. Bạn đầu tiên lên dán kết quả rồi quay về thì bạn tiếp theo mới được lên. Cứ như thế cho hết các số. Đội nào vi phạm sẽ bị trừ 1 điểm. Đội nào tìm xong trước sẽ là đội thắng cuộc.
: Bài 1:
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ……. < 160;
b) 3575 < …….< 3585;
c) 335 ; 340 ; 345; …….. ; ……… ; 360.
Số chia hết cho 5 thích hợp là:
c) 335; 340; 345; …….. ; ……… ; 360.
b) 3575 < …..…….< 3585;
a) 150 < ……….. < 160;
Bài giải:
Bài 2:
155
355
350
3580
Bi 3: V?i ba ch? s? 0 ; 5 ; 7 hy vi?t cc s? cĩ bach? s?,
m?i s? cĩ c? ba ch? s? dĩ v d?u chia h?t cho 5.
750
570
705
CHẶNG 4: VỀ ĐÍCH
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000
Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?
Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
0
0
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000:
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
660 ; 3000
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
35 ; 945
Củng cố
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 









Các ý kiến mới nhất