Tuần 9. MRVT: Ước mơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Diệu
Ngày gửi: 21h:23' 07-12-2021
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Diệu
Ngày gửi: 21h:23' 07-12-2021
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 9A: Những điều em ước mơ
B. Hoạt động thực hành
Nhiệm vụ 3: Em hãy đoán xem ước mơ của bạn nhỏ trong tranh là gì?
Quan sát bức tranh em thấy, bạn nhỏ trong tranh đang muốn tương lai mình sẽ trở thành một chiến sĩ biên phòng, bảo vệ vùng biên giới cho tổ quốc.
Nhiệm vụ 4: Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc.
Viết các từ ghép được vào vở.
Từ cùng nghĩa với từ "ước mơ" là: mong muốn, mong ước, ao ước, mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, ước muốn, ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện, ước mơ, nguyện ước, mơ ước, cầu mong.
đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, chính đáng.
Nhiệm vụ 5:
a) Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ lớn
ước mơ đẹp đẽ
ước mơ cao cả
ước mơ chính đáng
ước mơ nho nhỏ
ước mơ viển vông
M: ước mơ cao đẹp
b) Trong các cụm từ đã ghép được, chỉ ra những cụm từ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ lớn
ước mơ đẹp đẽ
ước mơ cao cả
ước mơ chính đáng
ước mơ nho nhỏ
ước mơ viển vông
Là những ước mơ vươn lên làm những việc có ích cho mọi người.
Là những ước mơ giản dị thiết thực, có thể thực hiện, không cần nỗ lực lớn.
Là những ước mơ phi lí, không thể thực hiện hoặc ước mơ ích kỷ, có lợi cho bản thân, có hại cho người khác.
c) Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
-Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ, kĩ sư, phi công, bác học.
- Ước mơ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo.
- Ước mơ chinh phục vũ trụ.
- Ước mơ có truyện đọc
- có xe đạp
- có một đồ chơi,…
- Ước mơ được xem tivi cả ngày.
- Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
- Ước không học mà bài kiểm tra vẫn được điểm cao....
CHÀO CÁC EM!
Tiếng Việt
Bài 9A: Những điều em ước mơ
B. Hoạt động thực hành
Nhiệm vụ 3: Em hãy đoán xem ước mơ của bạn nhỏ trong tranh là gì?
Quan sát bức tranh em thấy, bạn nhỏ trong tranh đang muốn tương lai mình sẽ trở thành một chiến sĩ biên phòng, bảo vệ vùng biên giới cho tổ quốc.
Nhiệm vụ 4: Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc.
Viết các từ ghép được vào vở.
Từ cùng nghĩa với từ "ước mơ" là: mong muốn, mong ước, ao ước, mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, ước muốn, ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện, ước mơ, nguyện ước, mơ ước, cầu mong.
đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, chính đáng.
Nhiệm vụ 5:
a) Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ lớn
ước mơ đẹp đẽ
ước mơ cao cả
ước mơ chính đáng
ước mơ nho nhỏ
ước mơ viển vông
M: ước mơ cao đẹp
b) Trong các cụm từ đã ghép được, chỉ ra những cụm từ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ lớn
ước mơ đẹp đẽ
ước mơ cao cả
ước mơ chính đáng
ước mơ nho nhỏ
ước mơ viển vông
Là những ước mơ vươn lên làm những việc có ích cho mọi người.
Là những ước mơ giản dị thiết thực, có thể thực hiện, không cần nỗ lực lớn.
Là những ước mơ phi lí, không thể thực hiện hoặc ước mơ ích kỷ, có lợi cho bản thân, có hại cho người khác.
c) Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
-Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ, kĩ sư, phi công, bác học.
- Ước mơ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo.
- Ước mơ chinh phục vũ trụ.
- Ước mơ có truyện đọc
- có xe đạp
- có một đồ chơi,…
- Ước mơ được xem tivi cả ngày.
- Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
- Ước không học mà bài kiểm tra vẫn được điểm cao....
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất