Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi hau
Ngày gửi: 21h:39' 07-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: phan thi hau
Ngày gửi: 21h:39' 07-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Các Em Học Sinh
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1. Tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin được qui định bởi những yếu tố nào?
a. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
b. Các chức năng quan trọng của Prôtêin.
c. Các dạng cấu trúc không gian của Prôtêin.
d. Cả a và c.
Câu 2. Chức năng không có ở Prôtêin là:
a. Là thành phần cấu trúc chủ yếu của tế bào và giúp bảo vệ cơ thể.
b. Có khả năng tự nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định của nó.
c. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua các hoạt động sống.
d. Là chất xúc tác và điều hoà các quá trình trao đổi chất.
Nhân tế bào
?
Tiết 22 - Bài 19:
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
ADN(gen)
chuỗi axit amin
(prôtêin)
mARN
mARN
Tế bào
- Prôtêin được tổng hợp tại đâu của tế bào?
- Gen có trong thành phần nào của tế bào và có chức năng gì?
- Cấu trúc trung gian nào giúp gen truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin?Cấu trúc không gian đó có vai trò gì?
1. Vai trò của mARN
mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
Cho biết thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?
Các loại Nuclêotit nào ở mARN và tARN
liên kết với nhau?
Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêotit của mARN khi ở trong ribôxôm?
Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
CÁC AXÍT AMIN
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
- mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Val
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
- mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- Các tARN mang axit amin vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS đặt axit amin vào đúng vị trí.
- Khi ribôxôm dịch một nấc trên mARN 1 axit amin được hình thành.
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Arg
Arg
Tir
Tir
Ser
Chuỗi axit amin
Quá trình hình thành chuỗi axit amin
mARN rời khỏi nhân TB đến ….................để tổng hợp ...................
2. Các tARN mang....................... vào …............khớp với ...................
theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3. Khi …............. dịch đi một nấc trên …............thì một ......................
được nối tiếp vào chuỗi.
4. Khi . ................. Được dịch chuyển hết chiều dài của .................thì
chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
mARN
mARN
mARN
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
prôtêin
axit amin
axit amin
Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành bài tập sau: riboxom, axit amin, protein, mARN, ADN, tARN, rARN.
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang axit amin vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS đặt axit amin vào đúng vị trí.
+ Khi ribôxôm dịch một nấc trên mARN 1 axit amin được hình thành.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
Sự hình thành chuỗi
axit amin dựa trên nguyên tắc nào?
Nguyên tắc tổng hợp :
+ Khuôn mẫu (mARN).
+ NTBS (A – U; G – X).
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X-
| | | | | | | | | | |
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G-
Gen (1đoạn ADN)
-A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
mARN
Chuỗi A. amin
Met
Val
Arg
Tir
Tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- Mối quan hệ trong sơ đồ:
Gen
mARN
Prôtêin
Tính trạng
Biểu hiện
ADN(gen)
chuỗi a.amin
(prôtêin)
mARN
mARN
Tế bào
Sao mã
Dịch mã
Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng là gì?
1. Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
2. mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin cấu thành prôtêin.
3. Prôtêin chịu tác động của môi trường trực tiếp biểu hiện thành tính trạng.
- Bản chất mối quan hệ:
+ Trình tự các nuclêôtit trong gen quy định trình tự các nuclêôtit trong mARN qua đó quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin cấu tạo prôtêin.
+ Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và biểu hiện thành tính trạng.
Thảo luận nhóm (3 phút) hoàn thành bài tập điền từ sau:
- ...........làm khuôn mẫu để tổng hợp mARN; ...........là khuôn mẫu để tổng hợp Prôtêin, ............ tham gia vào các hoạt động của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng.
Trình tự các ............................
qui định trình tự các................................., qua đó qui định trình tự các
..................của phân tử Prôtêin và biểu hiện thành tính trạng.
Gen
mARN
Prôtêin
nuclêôtit trong ADN
nuclêôtit trong ARN
axit amin
1
2
3
1
2
3
4
5
6
Gen (một đoạn ADN) mARN ProteinTính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Nhân tế bào
Tính trạng 1
Tính trạng 2
Tính trạng 3
Tính trạng 4
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1. Tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin được qui định bởi những yếu tố nào?
a. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
b. Các chức năng quan trọng của Prôtêin.
c. Các dạng cấu trúc không gian của Prôtêin.
d. Cả a và c.
Câu 2. Chức năng không có ở Prôtêin là:
a. Là thành phần cấu trúc chủ yếu của tế bào và giúp bảo vệ cơ thể.
b. Có khả năng tự nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định của nó.
c. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua các hoạt động sống.
d. Là chất xúc tác và điều hoà các quá trình trao đổi chất.
Nhân tế bào
?
Tiết 22 - Bài 19:
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
ADN(gen)
chuỗi axit amin
(prôtêin)
mARN
mARN
Tế bào
- Prôtêin được tổng hợp tại đâu của tế bào?
- Gen có trong thành phần nào của tế bào và có chức năng gì?
- Cấu trúc trung gian nào giúp gen truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin?Cấu trúc không gian đó có vai trò gì?
1. Vai trò của mARN
mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
Cho biết thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?
Các loại Nuclêotit nào ở mARN và tARN
liên kết với nhau?
Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêotit của mARN khi ở trong ribôxôm?
Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
CÁC AXÍT AMIN
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
- mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Met
Val
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
- mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- Các tARN mang axit amin vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS đặt axit amin vào đúng vị trí.
- Khi ribôxôm dịch một nấc trên mARN 1 axit amin được hình thành.
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
Arg
Arg
Tir
Tir
Ser
Chuỗi axit amin
Quá trình hình thành chuỗi axit amin
mARN rời khỏi nhân TB đến ….................để tổng hợp ...................
2. Các tARN mang....................... vào …............khớp với ...................
theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3. Khi …............. dịch đi một nấc trên …............thì một ......................
được nối tiếp vào chuỗi.
4. Khi . ................. Được dịch chuyển hết chiều dài của .................thì
chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
mARN
mARN
mARN
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
prôtêin
axit amin
axit amin
Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành bài tập sau: riboxom, axit amin, protein, mARN, ADN, tARN, rARN.
BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
1. Vai trò của mARN
2. Sự hình thành chuỗi axit amin:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang axit amin vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS đặt axit amin vào đúng vị trí.
+ Khi ribôxôm dịch một nấc trên mARN 1 axit amin được hình thành.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
Sự hình thành chuỗi
axit amin dựa trên nguyên tắc nào?
Nguyên tắc tổng hợp :
+ Khuôn mẫu (mARN).
+ NTBS (A – U; G – X).
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X-
| | | | | | | | | | |
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G-
Gen (1đoạn ADN)
-A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
mARN
Chuỗi A. amin
Met
Val
Arg
Tir
Tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- Mối quan hệ trong sơ đồ:
Gen
mARN
Prôtêin
Tính trạng
Biểu hiện
ADN(gen)
chuỗi a.amin
(prôtêin)
mARN
mARN
Tế bào
Sao mã
Dịch mã
Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng là gì?
1. Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
2. mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin cấu thành prôtêin.
3. Prôtêin chịu tác động của môi trường trực tiếp biểu hiện thành tính trạng.
- Bản chất mối quan hệ:
+ Trình tự các nuclêôtit trong gen quy định trình tự các nuclêôtit trong mARN qua đó quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin cấu tạo prôtêin.
+ Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và biểu hiện thành tính trạng.
Thảo luận nhóm (3 phút) hoàn thành bài tập điền từ sau:
- ...........làm khuôn mẫu để tổng hợp mARN; ...........là khuôn mẫu để tổng hợp Prôtêin, ............ tham gia vào các hoạt động của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng.
Trình tự các ............................
qui định trình tự các................................., qua đó qui định trình tự các
..................của phân tử Prôtêin và biểu hiện thành tính trạng.
Gen
mARN
Prôtêin
nuclêôtit trong ADN
nuclêôtit trong ARN
axit amin
1
2
3
1
2
3
4
5
6
Gen (một đoạn ADN) mARN ProteinTính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Nhân tế bào
Tính trạng 1
Tính trạng 2
Tính trạng 3
Tính trạng 4
 









Các ý kiến mới nhất