Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thái
Ngày gửi: 22h:22' 07-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thái
Ngày gửi: 22h:22' 07-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : Hoàng Thị Thảo
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Dân tộc Dao
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
- Chị ngã, em nâng; - Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh; - Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc. - Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
Trọng thầy mới được làm thầy,
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
Học thầy không tày học bạn.
Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.- buôn có bạn bán có phường
Bốn biển một nhà.
Giàu vì bạn, sang vì vợ
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức....
M: trắng trẻo, nhăn nheo,...
M: vạm vỡ, dong dỏng,...
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người ( làm ý a, b và c)
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Yêu cầu:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
Câu phải có đủ hai thành phần.
Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
- Có sử dụng liên kết câu.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài học kết thúc
Chào các em!
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Dân tộc Dao
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
- Chị ngã, em nâng; - Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh; - Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc. - Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
Trọng thầy mới được làm thầy,
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
Học thầy không tày học bạn.
Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.- buôn có bạn bán có phường
Bốn biển một nhà.
Giàu vì bạn, sang vì vợ
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 2:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức....
M: trắng trẻo, nhăn nheo,...
M: vạm vỡ, dong dỏng,...
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người ( làm ý a, b và c)
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Yêu cầu:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
Câu phải có đủ hai thành phần.
Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
- Có sử dụng liên kết câu.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài học kết thúc
Chào các em!
 







Các ý kiến mới nhất