Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 14h:19' 08-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập: Cho các số : ; 4,1(6) ; 0,5 ; ; -4 ;
; 3,21347… ;
Điền các số thích hợp vào chỗ trống (. . . )
a, Các số hữu tỉ là . . .
b, Các số vô tỉ là . . .
4,1(6) ; 0,5 ; -4 ; ;
; 3,21347…. ;
a, Các số hữu tỉ là :
b, Các số vô tỉ là :
Các số này gọi chung là số thực
ĐÁP ÁN
1, Điền dấu thích hợp vào ô trống
a, 3 Q ; 3 R ; 3 I
Q
I
;
;
R
b,
2, Điền dấu ; ; thích hợp vào ô trống
a,
R
I
R
I
=
b,
c,
d,
I
=
R
Q
Q
Q
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
; - 4 là các số thực âm
; 4,1(6) ;
; 3,21347…; 0,5 ; là các số thực dương
; 4,1(6) ; -4 ; ; ; ;
3,21347… ; 0,5 ; . . . là các số thực
* Tập hợp các số thực ký hiệu là R
*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Ví dụ :
a. Số thực:
; 4,1(6) ; -4 ; ; ; ;
3,21347… ; 0,5 ; . . . là các số thực
* Tập hợp các số thực ký hiệu là R
*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Ví dụ :
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
; 4,1(6) ; -4 ; ; ; ;
3,21347… ; 0,5 ; . . . là các số thực
* Tập hợp các số thực ký hiệu là R
*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Ví dụ :
* Khi cho hai số thực x,y bất kì , ta luôn có :
x = y hoặc x > y hoặc x < y .
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
* So sánh hai số thực viết dưới dạng số thập phân tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân .
Ví dụ: So sánh.
a) 0,3192… 0,32(5)

b) 1,24598… 1,24596…

?2 So sánh các số thực :
a , 2,(35) 2,369121518…

b , - 0,(63)
c,



>
<
<
>
=
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
* So sánh hai số thực viết dưới dạng số thập phân tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân .
* Với a, b là hai số thực dương, ta có :
Nếu a > b thì >
Ta có : 4 = > ( vì 16 > 13)
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
So sánh : 4 và
*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
* Tập hợp các số thực ký hiệu là R
* So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân .
* Với a, b là hai số thực dương, ta có :
Nếu a > b thì >
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
Đặt ở đâu?
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
1
1
1
1
0
1
2
3
4
5
-1
-2
.
A
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
b. Biểu diễn số thực trên trục số:
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
b. Biểu diễn số thực trên trục số:
Người ta đã chứng minh được rằng :
Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
Ngược lại,mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực .
* Ý nghĩa của trục số thực:
Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số .Vì thế trục số còn gọi là trục số thực .
Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán như trong tập hợp các số hữu tỉ.
Hình 7 - SGK
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
b. Biểu diễn số thực trên trục số:
*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
* Tập hợp các số thực ký hiệu là R
* Ý nghĩa của trục số thực:
Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số .Vì thế
trục số còn gọi là trục số thực .
§11;12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số:
a. Số thực:
b. Biểu diễn số thực trên trục số:
Củng cố:
Sự phát triển hệ thống số ở trường THCS được biểu diễn theo sơ đồ :
Số hữu tỉ không nguyên
Số nguyên Z
Số tự nhiên N
Số nguyên âm
Số hữu tỉ
Số thực R
Sốvô tỉ I
Q
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
trong các số sau :
Số nào là số thực nhưng không phải là số hữu tỉ ?
a) b) 31,(12)
c) d) 42,37

LUYỆN TẬP
Bài 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai?
a, Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực.
d , Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương, không là số hữu tỉ âm.
b , Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
c, Nếu x là số thực thì x là số hữu tỉ và số vô tỉ
S
Đ
S
Đ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ . Tất cả các số đã học đều là số thực .
Ý nghĩa của trục số thực .
Làm bài tập số 90 ; 91 ( SGK – trang 45 )

Xin cảm ơn quý thầy cô
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến