Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Bích Nguyẹt
Ngày gửi: 15h:23' 08-12-2021
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Cao Bích Nguyẹt
Ngày gửi: 15h:23' 08-12-2021
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2021
Toán
Tiết 66: Dấu hiệu chia hết cho 5 ( Tr 95)
a) Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
3
5
7
41: 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 ( dư 2)
10 ( dư 3)
8 (dư 4)
9 ( dư 1)
7 ( dư 2)
11 (dư 3)
3 ( dư 4)
b) Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553.
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Phương pháp giải :
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
a) Số chia hết cho 5 là:
b) Số không chia hết cho 5 là:
35; 660; 3000; 945.
8; 57; 4674; 5553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ... < 160;
b) 3575 < ... < 3585;
c) 335; 340; 345; ... ; ... ; 360.
b) 3575 < 3580 < 3585;
c) 335; 340; 345; 350 ; 355 ; 360.
a) 150 < 155 < 160;
a) 150 < ... < 160;
b) 3575 < ... < 3585;
c) 335; 340; 345; ... ; ... ; 360.
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
570 ; 705 ; 750
Bài 4: Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là :
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là :
660 ; 3000 .
35; 945 .
Củng cố và dặn dò
Toán
Tiết 66: Dấu hiệu chia hết cho 5 ( Tr 95)
a) Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
3
5
7
41: 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 ( dư 2)
10 ( dư 3)
8 (dư 4)
9 ( dư 1)
7 ( dư 2)
11 (dư 3)
3 ( dư 4)
b) Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553.
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Phương pháp giải :
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
a) Số chia hết cho 5 là:
b) Số không chia hết cho 5 là:
35; 660; 3000; 945.
8; 57; 4674; 5553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ... < 160;
b) 3575 < ... < 3585;
c) 335; 340; 345; ... ; ... ; 360.
b) 3575 < 3580 < 3585;
c) 335; 340; 345; 350 ; 355 ; 360.
a) 150 < 155 < 160;
a) 150 < ... < 160;
b) 3575 < ... < 3585;
c) 335; 340; 345; ... ; ... ; 360.
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
570 ; 705 ; 750
Bài 4: Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là :
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là :
660 ; 3000 .
35; 945 .
Củng cố và dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất