Bài 23. Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Than Ngoc Phuong
Ngày gửi: 14h:49' 09-12-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Than Ngoc Phuong
Ngày gửi: 14h:49' 09-12-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10A2
6
2
1
3
4
5
7
8
9
6
2
1
3
4
5
7
8
9
Bài 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ.
CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ
ĐÔ THỊ HÓA
NỘI DUNG CHÍNH
PHÂN BỐ
DÂN CƯ
III. ĐÔ THỊ HÓA
THẢO LUẬN NHÓM
- Nhóm 1,3:
+ Mật độ dân số là gì? Công thức tính MĐDS.
Tính mật độ dân số thế giới và Việt Nam năm 2019.
+ Nêu các đặc điểm phân bố dân cư
+ Nhận xét bảng số liệu phân bố dân cư theo các khu vực năm 2019.
+ Nhận xét sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn 1900-2017.
- Nhóm 2,4:
+ Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng phân bố dân cư trên thế
giới theo châu lục thời kì 1650-2019.
+ Nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư.
+ Nêu các đặc điểm đô thị hóa
+ Trả lời câu hỏi hình 24.
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số là số dân cư
trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích
(thường là km2)
- Đơn vị: Người/km2.
- Công thức:
(người/km2)
- Dân số Việt Nam : 97,8 triệu người (11/2019)
- Diện tích: 331,212 nghìn km2
=> mật độ ds nước ta (2019) khoảng:
295 người/ km2
- Dân số Thế giới: 7744 triệu người (11/2019)
- Diện tích: 135,6 triệu km2
=> Mật độ dân số trung bình của Thế giới (2019) là:
57 người/ km2
I. Phân bố dân cư
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian.
b. Phân bố dân cư biến động theo thời gian.
Tây Âu 180
Ca- ri- bê 197
Châu Đại Dương 5
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian.
PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO KHU VỰC NĂM 2019
PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
Dân cư đông
Bắc Mỹ
Bắc và Trung Á
Ôx-trây-li-a
Nam Mỹ
Bắc và Trung Phi
I. Phân bố dân cư
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian
- Dân cư tập trung đông: Caribê, Tây Âu, Nam Âu, Đông Âu, Đông Nam Á,…
- Dân cư tập trung thưa thớt: châu Đại Dương, Bắc Mỹ, Nam Phi, Nam Mỹ, Bắc Phi,…
TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CHÂU LỤC, THỜI KÌ 1650-2019 (%)
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư biến động theo thời gian.
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
Khí
hậu
Nguồn
nước
Địa
hình
và đất
đai
Khoáng
sản
Trình
độ
phát
triển
LLSX
Tính
chất
nền
kinh
tế
Lịch
sử
khai
thác
lãnh
thổ
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố KT - XH
Chuyển
cư
Quyết định phân bố dân cư
LAS VEGAS (MỸ)
- thành phố không bao giờ ngủ
III. Đô thị hoá:
1. Khái niệm:
Là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố, nhất là thành phố lớn và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
2. Đặc điểm:
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
b. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
VN: năm 1990 là 19,5% ; năm 2017: 34,7%
TỈ LỆ DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 1900-2017
III. Đô thị hoá:
2. Đặc điểm:
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? cao: B?c Mi, Nam Mi, B?c u, Tõy u, Nam u, B?c , Dụng , Dụng B?c , chõu D?i Duong v m?t ph?n B?c Phi.
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? th?p : Trung Phi , Dụng Phi,...
TỶ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRÊN THẾ GiỚI, THỜI KÌ 2000-2005 (%)
b. Dân cư tập trung vào trong các thành phố lớn và cực lớn.
+ Các thành phố có số dân trên 1 triệu người ngày càng nhiều.
+ Xuất hiện các siêu đô thị
(đô thị có số dân hơn 10 triệu)
CÁC SIÊU ĐÔ THỊ TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014
M?T S? THNH PH? L?N TRấN TH? GI?I
Thượng Hải
New york
mªhic« cyti
Tokyo
Bắc Kinh
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH và môi trường.
xuất phát từ
công nghiệp hóa
ĐÔ THỊ HÓA
không xuất phát
từ công nghiệp hóa
Điều khiển quá trình đô thị hóa
Tích cực:
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động.
Làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động, sinh, tử, hôn nhân... ở đô thị
Tiêu cực:
Thiếu nguồn nhân lực ở nông thôn, thiếu việc làm ở thành thị.
hậu quả về môi trường và xã hội,….
CỦNG CỐ
Câu 1. Để thể hiện trình độ phân bố dân cư người ta thường dùng tiêu chí mật độ dân số. Mật độ dân số là:
A. Số dân cư trú, sinh sống trên một quốc gia, lãnh thổ.
B. Số dân hiện đang cư trú, sinh sống trên một quốc gia, lãnh thổ.
C. Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích ( thường là km2)
D. Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một quốc gia có diện tích trung bình.
CỦNG CỐ
Câu 2. Châu lục có mật độ dân số thấp nhất là:
A. Châu Âu
B. Châu Mĩ
C. Châu Đại Dương
D. Châu Phi
CỦNG CỐ
Câu 3. Nguyên nhân ảnh hưởng quyết định đến phân bố dân cư là:
A. Điều kiện tự nhiên ( thuận lợi, hay khó khăn).
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. Quá trình chuyển cư.
D.Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
CỦNG CỐ
Câu 4. Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi:
A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn.
B. Xuất phát từ công nghiệp hóa.
C. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
D. Xây dựng nhiều công trình lớn.
Tính mật độ dân số các xã, thị trấn huyện Chư Pưh
dựa vào bảng số liệu sau:
(theo số liệu của chi cục thống kê huyện Chư Pưh 9/2019)
=> Vậy khái niệm nhiều và đông, ít và thưa có hoàn toàn đồng nhất trong phân bố dân cư?
Tính mật độ dân số các xã, thị trấn huyện Chư Pưh
dựa vào bảng số liệu sau:
(theo số liệu của chi cục thống kê huyện Chư Pưh 9/2019)
LỚP 10A2
6
2
1
3
4
5
7
8
9
6
2
1
3
4
5
7
8
9
Bài 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ.
CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ
ĐÔ THỊ HÓA
NỘI DUNG CHÍNH
PHÂN BỐ
DÂN CƯ
III. ĐÔ THỊ HÓA
THẢO LUẬN NHÓM
- Nhóm 1,3:
+ Mật độ dân số là gì? Công thức tính MĐDS.
Tính mật độ dân số thế giới và Việt Nam năm 2019.
+ Nêu các đặc điểm phân bố dân cư
+ Nhận xét bảng số liệu phân bố dân cư theo các khu vực năm 2019.
+ Nhận xét sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn 1900-2017.
- Nhóm 2,4:
+ Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng phân bố dân cư trên thế
giới theo châu lục thời kì 1650-2019.
+ Nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư.
+ Nêu các đặc điểm đô thị hóa
+ Trả lời câu hỏi hình 24.
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số là số dân cư
trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích
(thường là km2)
- Đơn vị: Người/km2.
- Công thức:
(người/km2)
- Dân số Việt Nam : 97,8 triệu người (11/2019)
- Diện tích: 331,212 nghìn km2
=> mật độ ds nước ta (2019) khoảng:
295 người/ km2
- Dân số Thế giới: 7744 triệu người (11/2019)
- Diện tích: 135,6 triệu km2
=> Mật độ dân số trung bình của Thế giới (2019) là:
57 người/ km2
I. Phân bố dân cư
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian.
b. Phân bố dân cư biến động theo thời gian.
Tây Âu 180
Ca- ri- bê 197
Châu Đại Dương 5
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian.
PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO KHU VỰC NĂM 2019
PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
Dân cư đông
Bắc Mỹ
Bắc và Trung Á
Ôx-trây-li-a
Nam Mỹ
Bắc và Trung Phi
I. Phân bố dân cư
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian
- Dân cư tập trung đông: Caribê, Tây Âu, Nam Âu, Đông Âu, Đông Nam Á,…
- Dân cư tập trung thưa thớt: châu Đại Dương, Bắc Mỹ, Nam Phi, Nam Mỹ, Bắc Phi,…
TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CHÂU LỤC, THỜI KÌ 1650-2019 (%)
2. Đặc điểm
a. Phân bố dân cư biến động theo thời gian.
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
Khí
hậu
Nguồn
nước
Địa
hình
và đất
đai
Khoáng
sản
Trình
độ
phát
triển
LLSX
Tính
chất
nền
kinh
tế
Lịch
sử
khai
thác
lãnh
thổ
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố KT - XH
Chuyển
cư
Quyết định phân bố dân cư
LAS VEGAS (MỸ)
- thành phố không bao giờ ngủ
III. Đô thị hoá:
1. Khái niệm:
Là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố, nhất là thành phố lớn và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
2. Đặc điểm:
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
b. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
VN: năm 1990 là 19,5% ; năm 2017: 34,7%
TỈ LỆ DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 1900-2017
III. Đô thị hoá:
2. Đặc điểm:
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? cao: B?c Mi, Nam Mi, B?c u, Tõy u, Nam u, B?c , Dụng , Dụng B?c , chõu D?i Duong v m?t ph?n B?c Phi.
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? th?p : Trung Phi , Dụng Phi,...
TỶ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRÊN THẾ GiỚI, THỜI KÌ 2000-2005 (%)
b. Dân cư tập trung vào trong các thành phố lớn và cực lớn.
+ Các thành phố có số dân trên 1 triệu người ngày càng nhiều.
+ Xuất hiện các siêu đô thị
(đô thị có số dân hơn 10 triệu)
CÁC SIÊU ĐÔ THỊ TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014
M?T S? THNH PH? L?N TRấN TH? GI?I
Thượng Hải
New york
mªhic« cyti
Tokyo
Bắc Kinh
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH và môi trường.
xuất phát từ
công nghiệp hóa
ĐÔ THỊ HÓA
không xuất phát
từ công nghiệp hóa
Điều khiển quá trình đô thị hóa
Tích cực:
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động.
Làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động, sinh, tử, hôn nhân... ở đô thị
Tiêu cực:
Thiếu nguồn nhân lực ở nông thôn, thiếu việc làm ở thành thị.
hậu quả về môi trường và xã hội,….
CỦNG CỐ
Câu 1. Để thể hiện trình độ phân bố dân cư người ta thường dùng tiêu chí mật độ dân số. Mật độ dân số là:
A. Số dân cư trú, sinh sống trên một quốc gia, lãnh thổ.
B. Số dân hiện đang cư trú, sinh sống trên một quốc gia, lãnh thổ.
C. Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích ( thường là km2)
D. Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một quốc gia có diện tích trung bình.
CỦNG CỐ
Câu 2. Châu lục có mật độ dân số thấp nhất là:
A. Châu Âu
B. Châu Mĩ
C. Châu Đại Dương
D. Châu Phi
CỦNG CỐ
Câu 3. Nguyên nhân ảnh hưởng quyết định đến phân bố dân cư là:
A. Điều kiện tự nhiên ( thuận lợi, hay khó khăn).
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. Quá trình chuyển cư.
D.Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
CỦNG CỐ
Câu 4. Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi:
A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn.
B. Xuất phát từ công nghiệp hóa.
C. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
D. Xây dựng nhiều công trình lớn.
Tính mật độ dân số các xã, thị trấn huyện Chư Pưh
dựa vào bảng số liệu sau:
(theo số liệu của chi cục thống kê huyện Chư Pưh 9/2019)
=> Vậy khái niệm nhiều và đông, ít và thưa có hoàn toàn đồng nhất trong phân bố dân cư?
Tính mật độ dân số các xã, thị trấn huyện Chư Pưh
dựa vào bảng số liệu sau:
(theo số liệu của chi cục thống kê huyện Chư Pưh 9/2019)
 







Các ý kiến mới nhất