Tìm kiếm Bài giảng
Chu vi hình tròn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:44' 11-12-2021
Dung lượng: 370.8 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:44' 11-12-2021
Dung lượng: 370.8 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHU VI hình tròn
Tiết 72:
Hình tròn
Người ta thường dùng dụng cụ gì để vẽ đường tròn ?
.
O
Đường tròn
.
O
Hình tròn tâm O
Nối tâm O với một điểm A trên đường tròn. Đoạn thẳng OA là bán kính của hình tròn.
Bán kính kí hiệu là : r
- Tất cả các bán kính của một hình tròn đều bằng nhau.
OA = OB = OC
A
O
B
C
.
.
.
.
- Trong một hình tròn, đường kính gấp 2 lần bán kính
Đoạn thẳng MN nối hai điểm M,N của đường tròn và đi qua tâm O là đường kính của hình tròn.
Đường kính kí hiệu là : d
N
M
.r
O
Hoạt động 1:
Nhận biết chu vi hình tròn
1.§¸nh dÊu ®iÓm A trªn ®ưêng trßn.
a
b
2.Đặt điểm A trùng với vạch số 0 trên thưuớc
3.Cho hình tròn lăn một vòng trên thưuớc đến khi điểm A chạm thưuớc thì dừng lại.
4.Đánh dấu điểm B trên thưuớc
Hoạt động 2
1. Chu vi hỡnh trũn
Quy t?c v cụng th?c tớnh chu vi hỡnh trũn
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đưuờng kính nhân với số 3,14
Công thức:
C = d x 3,14
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đưuờng kính hình tròn, r là bán kính hình tròn)
r O
Hoạt động 3
Ví dụ về tính chu vi hình tròn
Tính chu vi hình tròn có đuường kính 6 cm?
Giải:
Chu vi hình tròn là:
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Đáp số: 18,84 cm
Tính chu vi hình tròn có bán kính 5 cm?
Giải:
Chu vi hình tròn là:
5 x 2 x 3,14 = 31,4(cm)
Đáp số: 31,4 cm
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 1: Tính chu vi hình tròn có đưuờng kính d:
a. d = 0,6 cm ; b. d = 2,5 dm ; c. d = 4/5 m
Giải:
a. Chu vi của hình tròn là:
0,6 x 3,14 = 1,884 (cm)
b. Chu vi của hình tròn là:
2,5 x 3,14 = 7,85 (dm)
c.Chu vi của hình tròn là:
4/5 x 3,14 = 2,512 (m)
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 2: Tính chu vi hình tròn có bán kính r:
a. r = 2,75 cm ; b. r = 6,5 dm ; c. r = 1/2 m
Giải:
a. Chu vi của hình tròn là:
2,75 x 2 x 3,14 = 17,27 (cm)
b. Chu vi của hình tròn là:
6,5 x 2 x 3,14 = 40,82 (dm)
c.Chu vi của hình tròn là:
1/2 x 2 x 3,14 = 3,14 (m)
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 3: Một bánh xe ô tô có đưuờng kính là 0,75 m. Tính chu vi của bánh xe đó
Giải:
Chu vi của bánh xe đó là:
0,75 x 3,14 = 2,355 (m)
Đáp số: 2,355 m
a,Tính đưuờng kính hình tròn, biết chu vi của nó là 12,56 cm?
b, Tính bán kính hình tròn, biết chu vi của nó là 50,24 dm?
Giải:
Đưuờng kính hình tròn là: 12,56 : 3,14 = 4 (cm)
Bán kính hình tròn là: 50,24 : 2 : 3,14 = 8(dm)
C?ng cố:
Hãy chọn chữ cái đặt trưuớc kết quả đúng:
Câu 2: Tính chu vi của hình tròn biết 2/3 đưuờng kính của nó là 9 m.
A. 81,84 m
B. 18,48 m
C. 18,84 m
Câu 1: Tính chu vi của hình tròn biết bán kính của nó là 50m.
A. 314 m
B. 3,14 m
C. 31,4 m
A
C
Công thức:
C = d x 3,14
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đưuờng kính hình tròn, r là bán kính hình tròn)
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đưuờng kính nhân với số 3,14
r O
CHU VI hình tròn
Tiết 72:
Hình tròn
Người ta thường dùng dụng cụ gì để vẽ đường tròn ?
.
O
Đường tròn
.
O
Hình tròn tâm O
Nối tâm O với một điểm A trên đường tròn. Đoạn thẳng OA là bán kính của hình tròn.
Bán kính kí hiệu là : r
- Tất cả các bán kính của một hình tròn đều bằng nhau.
OA = OB = OC
A
O
B
C
.
.
.
.
- Trong một hình tròn, đường kính gấp 2 lần bán kính
Đoạn thẳng MN nối hai điểm M,N của đường tròn và đi qua tâm O là đường kính của hình tròn.
Đường kính kí hiệu là : d
N
M
.r
O
Hoạt động 1:
Nhận biết chu vi hình tròn
1.§¸nh dÊu ®iÓm A trªn ®ưêng trßn.
a
b
2.Đặt điểm A trùng với vạch số 0 trên thưuớc
3.Cho hình tròn lăn một vòng trên thưuớc đến khi điểm A chạm thưuớc thì dừng lại.
4.Đánh dấu điểm B trên thưuớc
Hoạt động 2
1. Chu vi hỡnh trũn
Quy t?c v cụng th?c tớnh chu vi hỡnh trũn
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đưuờng kính nhân với số 3,14
Công thức:
C = d x 3,14
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đưuờng kính hình tròn, r là bán kính hình tròn)
r O
Hoạt động 3
Ví dụ về tính chu vi hình tròn
Tính chu vi hình tròn có đuường kính 6 cm?
Giải:
Chu vi hình tròn là:
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Đáp số: 18,84 cm
Tính chu vi hình tròn có bán kính 5 cm?
Giải:
Chu vi hình tròn là:
5 x 2 x 3,14 = 31,4(cm)
Đáp số: 31,4 cm
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 1: Tính chu vi hình tròn có đưuờng kính d:
a. d = 0,6 cm ; b. d = 2,5 dm ; c. d = 4/5 m
Giải:
a. Chu vi của hình tròn là:
0,6 x 3,14 = 1,884 (cm)
b. Chu vi của hình tròn là:
2,5 x 3,14 = 7,85 (dm)
c.Chu vi của hình tròn là:
4/5 x 3,14 = 2,512 (m)
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 2: Tính chu vi hình tròn có bán kính r:
a. r = 2,75 cm ; b. r = 6,5 dm ; c. r = 1/2 m
Giải:
a. Chu vi của hình tròn là:
2,75 x 2 x 3,14 = 17,27 (cm)
b. Chu vi của hình tròn là:
6,5 x 2 x 3,14 = 40,82 (dm)
c.Chu vi của hình tròn là:
1/2 x 2 x 3,14 = 3,14 (m)
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 3: Một bánh xe ô tô có đưuờng kính là 0,75 m. Tính chu vi của bánh xe đó
Giải:
Chu vi của bánh xe đó là:
0,75 x 3,14 = 2,355 (m)
Đáp số: 2,355 m
a,Tính đưuờng kính hình tròn, biết chu vi của nó là 12,56 cm?
b, Tính bán kính hình tròn, biết chu vi của nó là 50,24 dm?
Giải:
Đưuờng kính hình tròn là: 12,56 : 3,14 = 4 (cm)
Bán kính hình tròn là: 50,24 : 2 : 3,14 = 8(dm)
C?ng cố:
Hãy chọn chữ cái đặt trưuớc kết quả đúng:
Câu 2: Tính chu vi của hình tròn biết 2/3 đưuờng kính của nó là 9 m.
A. 81,84 m
B. 18,48 m
C. 18,84 m
Câu 1: Tính chu vi của hình tròn biết bán kính của nó là 50m.
A. 314 m
B. 3,14 m
C. 31,4 m
A
C
Công thức:
C = d x 3,14
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đưuờng kính hình tròn, r là bán kính hình tròn)
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đưuờng kính nhân với số 3,14
r O
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất